Thẻ vàng cho Lorenzo Aguado.
Job Ochieng 17 | |
Alberto Dadie 21 | |
Gorka Carrera 58 | |
Luken Beitia (Thay: Unax Ayo) 63 | |
Arkaitz Mariezkurrena (Thay: Jon Eceizabarrena) 63 | |
Arkaitz Mariezkurrena (Thay: Joni Eceiza) 64 | |
Jon Morcillo (Thay: Jose Carlos Lazo) 67 | |
Pepe Sanchez (Thay: Agus Medina) 67 | |
Mikel Rodriguez 76 | |
Alex Marchal (Thay: Job Ochieng) 82 | |
Daniel Escriche (Thay: Jefte Betancor) 82 | |
Antonio Pacheco (Thay: Riki Rodriguez) 82 | |
Lorenzo Aguado (Thay: Fran Gamez) 86 | |
Dani Diaz (Thay: Lander Astiazaran) 86 | |
Joan Oleaga (Thay: Ibai Aguirre) 86 | |
Arkaitz Mariezkurrena 90+4' | |
Lorenzo Aguado 90+4' |
Thống kê trận đấu Real Sociedad B vs Albacete


Diễn biến Real Sociedad B vs Albacete
Thẻ vàng cho [cầu thủ1].
Thẻ vàng cho Arkaitz Mariezkurrena.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Ibai Aguirre rời sân và được thay thế bởi Joan Oleaga.
Lander Astiazaran rời sân và được thay thế bởi Dani Diaz.
Fran Gamez rời sân và được thay thế bởi Lorenzo Aguado.
Riki Rodriguez rời sân và được thay thế bởi Antonio Pacheco.
Jefte Betancor rời sân và được thay thế bởi Daniel Escriche.
Job Ochieng rời sân và được thay thế bởi Alex Marchal.
Thẻ vàng cho Mikel Rodriguez.
Agus Medina rời sân và được thay thế bởi Pepe Sanchez.
Jose Carlos Lazo rời sân và được thay thế bởi Jon Morcillo.
Jon Eceizabarrena rời sân và được thay thế bởi Arkaitz Mariezkurrena.
Unax Ayo rời sân và được thay thế bởi Luken Beitia.
Thẻ vàng cho Gorka Carrera.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Alberto Dadie.
V À A A O O O - Job Ochieng đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Real Sociedad B vs Albacete
Real Sociedad B (4-2-3-1): Aitor Fraga (1), Alberto Dadie (22), Unax Ayo Larranaga (39), Kazunari Kita (15), Unax Agote (23), Ibai Aguirre (31), Mikel Rodriguez (8), Lander Astiazaran (17), Jon Eceizabarrena (30), Jon Eceizabarrena (30), Job Ochieng (11), Gorka Carrera (18)
Albacete (4-4-2): Diego Mariño (1), Fran Gamez (15), Jesús Vallejo (24), Carlos Neva (21), Jonathan Gomez (3), Jose Carlos Lazo (16), Riki (8), Alejandro Melendez (17), Victor Valverde da Silva (11), Agustin Medina (4), Jefte Betancor (10)


| Thay người | |||
| 63’ | Unax Ayo Luken Beitia | 67’ | Agus Medina Pepe Sanchez |
| 63’ | Jon Eceizabarrena Arkaitz Mariezkurrena | 67’ | Jose Carlos Lazo Jon Morcillo |
| 82’ | Job Ochieng Alex Marchal | 82’ | Riki Rodriguez Pacheco Ruiz |
| 86’ | Lander Astiazaran Daniel Diaz Gandara | 82’ | Jefte Betancor Dani Escriche |
| 86’ | Ibai Aguirre Joan Oleaga | 86’ | Fran Gamez Lorenzo Aguado |
| Cầu thủ dự bị | |||
Arana | Raul Lizoain | ||
Luken Beitia | Dani Bernabeu | ||
Anartz Segurola | Javi Moreno | ||
Alex Marchal | Pepe Sanchez | ||
Daniel Diaz Gandara | Lorenzo Aguado | ||
Jon Garro | Jon Morcillo | ||
Joan Oleaga | Javier Villar del Fraile | ||
Arkaitz Mariezkurrena | Pacheco Ruiz | ||
Sydney Osazuwa | Dani Escriche | ||
Pello Arana | Alberto Morientes | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Real Sociedad B
Thành tích gần đây Albacete
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 11 | 5 | 5 | 14 | 38 | ||
| 2 | 21 | 10 | 8 | 3 | 13 | 38 | ||
| 3 | 21 | 10 | 6 | 5 | 10 | 36 | ||
| 4 | 21 | 10 | 5 | 6 | 9 | 35 | ||
| 5 | 21 | 10 | 5 | 6 | 1 | 35 | ||
| 6 | 21 | 9 | 7 | 5 | 11 | 34 | ||
| 7 | 21 | 9 | 7 | 5 | 2 | 34 | ||
| 8 | 21 | 9 | 5 | 7 | 5 | 32 | ||
| 9 | 21 | 9 | 3 | 9 | -3 | 30 | ||
| 10 | 21 | 8 | 5 | 8 | 3 | 29 | ||
| 11 | 20 | 7 | 8 | 5 | 2 | 29 | ||
| 12 | 21 | 6 | 8 | 7 | 2 | 26 | ||
| 13 | 21 | 6 | 7 | 8 | -2 | 25 | ||
| 14 | 21 | 6 | 7 | 8 | -6 | 25 | ||
| 15 | 21 | 7 | 4 | 10 | -8 | 25 | ||
| 16 | 21 | 6 | 6 | 9 | -3 | 24 | ||
| 17 | 21 | 6 | 6 | 9 | -8 | 24 | ||
| 18 | 21 | 6 | 5 | 10 | -2 | 23 | ||
| 19 | 20 | 6 | 5 | 9 | -9 | 23 | ||
| 20 | 21 | 4 | 10 | 7 | -4 | 22 | ||
| 21 | 21 | 5 | 5 | 11 | -14 | 20 | ||
| 22 | 21 | 4 | 5 | 12 | -13 | 17 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch