Thứ Bảy, 30/08/2025
(VAR check)
3
Noel Caliskan
9
Justen Glad
24
Zavier Gozo
24
Ian Harkes
33
Bruno Wilson
42
Diego Luna
42
Reid Roberts
45
Josef Martinez (Kiến tạo: Cristian Arango)
51
Max Floriani
54
(og) Jamar Ricketts
57
Rodrigues (Thay: Max Floriani)
58
Mark-Anthony Kaye (Thay: Ian Harkes)
68
David Romney (Thay: Jamar Ricketts)
68
Braian Ojeda (Thay: Emeka Eneli)
69
Dominik Marczuk (Thay: Zavier Gozo)
79
Ariath Piol (Thay: William Agada)
79
Niko Tsakiris (Thay: Beau Leroux)
79
Ousseni Bouda (Thay: Cristian Espinoza)
79
Braian Ojeda
81
Reid Roberts
83
Dominik Marczuk
83
Bode Hidalgo (Thay: Diego Luna)
89
Rafael Cabral
90

Thống kê trận đấu Real Salt Lake vs San Jose Earthquakes

số liệu thống kê
Real Salt Lake
Real Salt Lake
San Jose Earthquakes
San Jose Earthquakes
60 Kiểm soát bóng 40
11 Phạm lỗi 13
0 Ném biên 0
4 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 2
5 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 3
3 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 1
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Real Salt Lake vs San Jose Earthquakes

Tất cả (117)
90+6'

Đá phạt cho San Jose ở phần sân nhà.

90+6'

Ném biên cho San Jose ở phần sân nhà.

90+4'

Salt Lake sẽ thực hiện một quả ném biên trong lãnh thổ của San Jose.

90+2'

San Jose được hưởng một quả đá phạt trong phần sân của họ.

90+2'

Tại Sandy, UT, đội nhà được hưởng một quả đá phạt.

90+1'

Phạt góc được trao cho San Jose.

90+1' Rafael Cabral của Salt Lake đã bị Pierre-Luc Lauziere phạt thẻ và nhận thẻ vàng đầu tiên.

Rafael Cabral của Salt Lake đã bị Pierre-Luc Lauziere phạt thẻ và nhận thẻ vàng đầu tiên.

90'

Bode Hidalgo vào sân thay cho Diego Luna của Salt Lake tại sân America First Field.

89'

Pierre-Luc Lauziere chỉ định một quả đá phạt cho Salt Lake ở phần sân nhà.

89'

Đội khách thay Cristian Espinoza bằng Ousseni Bouda.

87'

San Jose được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

87'

Salt Lake quá háo hức và rơi vào bẫy việt vị.

86' Dominik Marczuk nhận thẻ vàng cho đội chủ nhà.

Dominik Marczuk nhận thẻ vàng cho đội chủ nhà.

84' Reid Roberts đã bị phạt thẻ vàng lần thứ hai trong trận đấu này - thẻ đỏ đang được rút ra!

Reid Roberts đã bị phạt thẻ vàng lần thứ hai trong trận đấu này - thẻ đỏ đang được rút ra!

83' Dominik Marczuk bị phạt thẻ cho đội nhà.

Dominik Marczuk bị phạt thẻ cho đội nhà.

81'

Đó là một pha kiến tạo tuyệt vời từ Pablo Ruiz.

81' Braian Ojeda ghi bàn nâng tỷ số lên 2-1 tại America First Field.

Braian Ojeda ghi bàn nâng tỷ số lên 2-1 tại America First Field.

79'

Đội khách thay Cristian Espinoza bằng Ousseni Bouda.

79'

Niko Tsakiris vào sân thay cho Beau Leroux của San Jose.

79'

Đội chủ nhà đã thay William Agada bằng Ariath Piol. Đây là sự thay đổi người thứ ba hôm nay của Pablo Mastroeni.

79'

Dominik Marczuk vào sân thay cho Zavier Gozo của đội chủ nhà.

Đội hình xuất phát Real Salt Lake vs San Jose Earthquakes

Real Salt Lake (4-4-2): Rafael (1), Noel Caliskan (92), Justen Glad (15), Philip Quinton (26), Sam Junqua (29), Diogo Gonçalves (10), Emeka Eneli (14), Pablo Ruiz (7), Diego Luna (8), William Agada (9), Zavier Gozo (72)

San Jose Earthquakes (3-4-3): Daniel (42), Bruno Wilson (4), Max Floriani (25), Reid Roberts (18), DeJuan Jones (22), Beau Leroux (34), Ian Harkes (6), Jamar Ricketts (2), Cristian Espinoza (10), Josef Martinez (17), Cristian Arango (9)

Real Salt Lake
Real Salt Lake
4-4-2
1
Rafael
92
Noel Caliskan
15
Justen Glad
26
Philip Quinton
29
Sam Junqua
10
Diogo Gonçalves
14
Emeka Eneli
7
Pablo Ruiz
8
Diego Luna
9
William Agada
72
Zavier Gozo
9
Cristian Arango
17
Josef Martinez
10
Cristian Espinoza
2
Jamar Ricketts
6
Ian Harkes
34
Beau Leroux
22
DeJuan Jones
18
Reid Roberts
25
Max Floriani
4
Bruno Wilson
42
Daniel
San Jose Earthquakes
San Jose Earthquakes
3-4-3
Thay người
69’
Emeka Eneli
Braian Ojeda
58’
Max Floriani
Rodrigues
79’
Zavier Gozo
Dominik Marczuk
68’
Jamar Ricketts
Dave Romney
79’
William Agada
Ariath Piol
68’
Ian Harkes
Mark-Anthony Kaye
89’
Diego Luna
Bode Hidalgo
79’
Beau Leroux
Niko Tsakiris
79’
Cristian Espinoza
Ousseni Bouda
Cầu thủ dự bị
Max Kerkvliet
Earl Edwards Jr.
Bode Hidalgo
Nick Lima
Braian Ojeda
Preston Judd
Johnny Russell
Dave Romney
Dominik Marczuk
Paul Marie
Jesus Barea
Rodrigues
Kobi Joseph Henry
Niko Tsakiris
Ariath Piol
Ousseni Bouda
Mark-Anthony Kaye

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ

Thành tích gần đây Real Salt Lake

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
17/08 - 2025
11/08 - 2025
Concacaf League Cup
07/08 - 2025
03/08 - 2025
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 1-4
31/07 - 2025
H1: 1-2 | HP: 0-0 | Pen: 1-3
MLS Nhà Nghề Mỹ
20/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025

Thành tích gần đây San Jose Earthquakes

MLS Nhà Nghề Mỹ
18/08 - 2025
17/07 - 2025
US Open Cup
09/07 - 2025
H1: 1-0 | HP: 1-1 | Pen: 2-4
MLS Nhà Nghề Mỹ
29/06 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow