Chủ Nhật, 31/08/2025
Ariath Piol (Kiến tạo: Dominik Marczuk)
17
Franco Negri (Kiến tạo: Tomas Angel)
43
Sam Junqua (Thay: Alexandros Katranis)
55
Ian Pilcher (Thay: Patrick McNair)
55
Onni Valakari (Thay: Tomas Angel)
64
Emmanuel Boateng (Thay: Luca de la Torre)
64
Braian Ojeda
69
Kobi Henry (Thay: Javain Brown)
70
Tyler Wolff (Thay: Diego Luna)
70
Forster Ajago (Thay: Ariath Piol)
70
Luca Bombino (Thay: Franco Negri)
74
William Kumado (Thay: Jasper Loeffelsend)
74
Rafael Cabral
76
Jeppe Tverskov
77
Justen Glad
78
Bode Hidalgo (Thay: Dominik Marczuk)
85
Anders Dreyer
90+1'
Marcus Ingvartsen (Kiến tạo: Onni Valakari)
90+7'

Thống kê trận đấu Real Salt Lake vs San Diego

số liệu thống kê
Real Salt Lake
Real Salt Lake
San Diego
San Diego
48 Kiểm soát bóng 52
9 Phạm lỗi 9
0 Ném biên 0
2 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 6
3 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 8
5 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
5 Thủ môn cản phá 4
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Real Salt Lake vs San Diego

Tất cả (108)
90+9'

Một quả ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.

90+8'

Ném biên cao trên sân cho Salt Lake ở Sandy.

90+8'

Bóng ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của Salt Lake.

90+7'

Onni Valakari đóng vai trò quan trọng với một pha kiến tạo đẹp mắt.

90+7' V À A A O O O! Marcus Ingvartsen nâng tỷ số cho San Diego FC lên 1-3.

V À A A O O O! Marcus Ingvartsen nâng tỷ số cho San Diego FC lên 1-3.

90+5'

Tại Sandy, đội chủ nhà được hưởng một quả đá phạt.

90+4'

Ném biên cho Salt Lake tại sân America First Field.

90+1' Anders Dreyer sút trúng đích để đưa San Diego FC dẫn trước 1-2.

Anders Dreyer sút trúng đích để đưa San Diego FC dẫn trước 1-2.

90'

San Diego FC được hưởng quả đá phạt.

89'

San Diego FC bị bắt việt vị.

89'

Alexis Da Silva ra hiệu cho một quả đá phạt cho San Diego FC.

88'

Tại Sandy, đội chủ nhà được hưởng một quả đá phạt.

87'

Liệu San Diego FC có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Salt Lake không?

86'

San Diego FC tiến lên và Marcus Ingvartsen có cú sút. Tuy nhiên, không vào lưới.

85'

Alexis Da Silva ra hiệu cho một quả ném biên của San Diego FC ở phần sân của Salt Lake.

85'

Bode Hidalgo thay thế Dominik Marczuk cho Salt Lake tại sân America First Field.

85'

Alexis Da Silva trao cho Salt Lake một quả phát bóng lên.

85'

Tại Sandy, San Diego FC tấn công qua Marcus Ingvartsen. Tuy nhiên, cú dứt điểm không trúng đích.

84'

Forster Wekem Ajago của Salt Lake có cú sút trúng đích nhưng không thành công.

83'

Ném biên cho Salt Lake ở phần sân của San Diego FC.

81'

Salt Lake có một quả phát bóng lên.

Đội hình xuất phát Real Salt Lake vs San Diego

Real Salt Lake (4-2-3-1): Rafael (1), Javain Brown (91), Philip Quinton (26), Justen Glad (15), Alexandros Katranis (98), Emeka Eneli (14), Braian Ojeda (6), Dominik Marczuk (11), Diego Luna (8), Diogo Gonçalves (10), Ariath Piol (23)

San Diego (4-3-3): CJ Dos Santos (1), Jasper Loffelsend (19), Paddy McNair (17), Christopher McVey (97), Franco Negri (22), Anibal Godoy (20), Luca de la Torre (14), Jeppe Tverskov (6), Anders Dreyer (10), Tomas Angel (9), Marcus Ingvartsen (7)

Real Salt Lake
Real Salt Lake
4-2-3-1
1
Rafael
91
Javain Brown
26
Philip Quinton
15
Justen Glad
98
Alexandros Katranis
14
Emeka Eneli
6
Braian Ojeda
11
Dominik Marczuk
8
Diego Luna
10
Diogo Gonçalves
23
Ariath Piol
7
Marcus Ingvartsen
9
Tomas Angel
10
Anders Dreyer
6
Jeppe Tverskov
14
Luca de la Torre
20
Anibal Godoy
22
Franco Negri
97
Christopher McVey
17
Paddy McNair
19
Jasper Loffelsend
1
CJ Dos Santos
San Diego
San Diego
4-3-3
Thay người
55’
Alexandros Katranis
Sam Junqua
55’
Patrick McNair
Ian Pilcher
70’
Javain Brown
Kobi Joseph Henry
64’
Luca de la Torre
Emmanuel Boateng
70’
Diego Luna
Tyler Wolff
64’
Tomas Angel
Onni Valakari
70’
Ariath Piol
Forster Wekem Ajago
74’
Franco Negri
Luca Bombino
85’
Dominik Marczuk
Bode Hidalgo
74’
Jasper Loeffelsend
Willy Kumado
Cầu thủ dự bị
Mason Stajduhar
Emmanuel Boateng
Kobi Joseph Henry
Luca Bombino
Sam Junqua
Hamady Diop
Nelson Palacio
Willy Kumado
Tyler Wolff
Ian Pilcher
Lachlan Brook
Alejandro Alvarado
Forster Wekem Ajago
Onni Valakari
Brayan Vera
Alex Mighten
Bode Hidalgo
Pablo Sisniega

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
09/03 - 2025
27/04 - 2025

Thành tích gần đây Real Salt Lake

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
17/08 - 2025
11/08 - 2025
Concacaf League Cup
07/08 - 2025
03/08 - 2025
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 1-4
31/07 - 2025
H1: 1-2 | HP: 0-0 | Pen: 1-3
MLS Nhà Nghề Mỹ
20/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025

Thành tích gần đây San Diego

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
18/08 - 2025
10/08 - 2025
Concacaf League Cup
06/08 - 2025
02/08 - 2025
30/07 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2025
20/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow