Đá phạt cho Salt Lake ở phần sân nhà.
Bode Hidalgo 21 | |
Cristhian Paredes 46 | |
Dominik Marczuk (Thay: Ariath Piol) 59 | |
Jesus Barea (Thay: Diogo Goncalves) 59 | |
Jonathan Rodriguez (Thay: Antony) 61 | |
Diego Chara (Thay: Joao Ortiz) 61 | |
Noel Caliskan 64 | |
Diego Luna 69 | |
Omir Fernandez (Thay: Cristhian Paredes) 72 | |
Felipe Mora (Thay: Kevin Kelsy) 72 | |
Pablo Ruiz (Thay: Braian Ojeda) 78 | |
Ariel Lassiter (Thay: Santiago Moreno) 79 |
Thống kê trận đấu Real Salt Lake vs Portland Timbers


Diễn biến Real Salt Lake vs Portland Timbers
Drew Fischer ra hiệu cho Portland được hưởng quả đá phạt.
Salt Lake lao lên với tốc độ chóng mặt nhưng bị thổi phạt việt vị.
Ném biên cho Salt Lake ở phần sân nhà.
Tại Sandy, UT, Portland đẩy nhanh tấn công nhưng bị thổi phạt việt vị.
Đá phạt cho Portland ở phần sân của Salt Lake.
Ném biên cho Portland tại sân America First Field.
Quả phát bóng lên cho Salt Lake tại sân America First Field.
Ở Sandy, UT, một quả đá phạt đã được trao cho đội chủ nhà.
Drew Fischer ra hiệu cho một quả đá phạt cho Portland ở phần sân nhà.
Salt Lake được hưởng một quả phạt góc do Drew Fischer trao.
Ném biên cao lên phía trên cho Salt Lake ở Sandy, UT.
Salt Lake được thực hiện một quả ném biên trong phần sân của Portland.
Drew Fischer cho đội khách một quả ném biên.
Ariel Lassister vào thay cho Santiago Moreno của đội khách.
Ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.
Pablo Ruiz vào sân thay cho Braian Ojeda của Salt Lake.
Drew Fischer ra hiệu cho một quả ném biên của Salt Lake ở phần sân của Portland.
Salt Lake được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.
Drew Fischer cho Salt Lake một quả phát bóng lên.
Salt Lake cần phải cẩn trọng. Portland có một quả ném biên tấn công.
Đội hình xuất phát Real Salt Lake vs Portland Timbers
Real Salt Lake (4-2-3-1): Rafael (1), Noel Caliskan (92), Bode Hidalgo (19), Sam Junqua (29), Alexandros Katranis (98), Emeka Eneli (14), Braian Ojeda (6), Braian Ojeda (6), Zavier Gozo (72), Diego Luna (8), Diogo Gonçalves (10), Diogo Gonçalves (10), Ariath Piol (23)
Portland Timbers (5-4-1): Maxime Crépeau (16), Dario Zuparic (13), Claudio Bravo (5), Kamal Miller (4), Juan Mosquera (29), Juan Mosquera (29), Joao Ortiz (80), Cristhian Paredes (17), David Pereira da Costa (10), David Pereira da Costa (10), Antony (11), Antony (11), Santiago Moreno (30), Kevin Kelsy (19)


| Thay người | |||
| 59’ | Ariath Piol Dominik Marczuk | 61’ | Antony Jonathan Rodriguez |
| 59’ | Diogo Goncalves Jesus Barea | 61’ | Joao Ortiz Diego Chara |
| 78’ | Braian Ojeda Pablo Ruiz | 72’ | Kevin Kelsy Felipe Mora |
| 72’ | Cristhian Paredes Omir Fernandez | ||
| 79’ | Santiago Moreno Ariel Lassister | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Zack Farnsworth | Jonathan Rodriguez | ||
Dominik Marczuk | Eric Miller | ||
Pablo Ruiz | Trey Muse | ||
Lachlan Brook | Ariel Lassister | ||
Johnny Russell | Diego Chara | ||
Jesus Barea | Felipe Mora | ||
Tyler Wolff | David Ayala | ||
Griffin Dillon | Finn Surman | ||
Mason Stajduhar | Omir Fernandez | ||
Nhận định Real Salt Lake vs Portland Timbers
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Real Salt Lake
Thành tích gần đây Portland Timbers
Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 20 | 6 | 7 | 24 | 66 | T B T T T | |
| 2 | 33 | 18 | 9 | 6 | 29 | 63 | T H H T T | |
| 3 | 33 | 19 | 5 | 9 | 9 | 62 | B T T H T | |
| 4 | 33 | 18 | 8 | 7 | 23 | 62 | T H B T T | |
| 5 | 33 | 18 | 6 | 9 | 19 | 60 | T B H B T | |
| 6 | 33 | 17 | 8 | 8 | 25 | 59 | T T T T B | |
| 7 | 33 | 16 | 10 | 7 | 18 | 58 | H T B H T | |
| 8 | 33 | 18 | 2 | 13 | 7 | 56 | T T B B T | |
| 9 | 33 | 17 | 5 | 11 | 7 | 56 | T T B T B | |
| 10 | 33 | 16 | 6 | 11 | 16 | 54 | B B B T H | |
| 11 | 33 | 14 | 11 | 8 | 14 | 53 | H T H H B | |
| 12 | 33 | 15 | 7 | 11 | 8 | 52 | B T T T H | |
| 13 | 33 | 14 | 10 | 9 | 9 | 52 | B B H T T | |
| 14 | 33 | 13 | 12 | 8 | 2 | 51 | T B H B H | |
| 15 | 33 | 13 | 8 | 12 | -7 | 47 | B T B B T | |
| 16 | 33 | 11 | 11 | 11 | -3 | 44 | T B H H B | |
| 17 | 33 | 12 | 7 | 14 | 3 | 43 | H B T B B | |
| 18 | 33 | 10 | 11 | 12 | -4 | 41 | T T H T B | |
| 19 | 33 | 12 | 4 | 17 | -11 | 40 | B B T T B | |
| 20 | 33 | 11 | 7 | 15 | -12 | 40 | B T B H B | |
| 21 | 33 | 10 | 8 | 15 | -4 | 38 | B B B T B | |
| 22 | 33 | 9 | 9 | 15 | -13 | 36 | H B T B B | |
| 23 | 33 | 9 | 8 | 16 | -7 | 35 | B H B T B | |
| 24 | 33 | 8 | 7 | 18 | -14 | 31 | H T T B T | |
| 25 | 33 | 5 | 14 | 14 | -9 | 29 | H H H H B | |
| 26 | 33 | 6 | 10 | 17 | -23 | 28 | H B B T H | |
| 27 | 33 | 7 | 6 | 20 | -24 | 27 | B B B B B | |
| 28 | 33 | 6 | 9 | 18 | -21 | 27 | H B T B T | |
| 29 | 33 | 5 | 12 | 16 | -25 | 27 | B H B B B | |
| 30 | 33 | 5 | 10 | 18 | -36 | 25 | T H B B B | |
| BXH Đông Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 34 | 20 | 6 | 8 | 22 | 66 | B T T T B | |
| 2 | 34 | 20 | 5 | 9 | 12 | 65 | T T H T T | |
| 3 | 34 | 19 | 8 | 7 | 26 | 65 | H B T T T | |
| 4 | 34 | 19 | 2 | 13 | 9 | 59 | T B B T T | |
| 5 | 34 | 17 | 5 | 12 | 6 | 56 | T B T B B | |
| 6 | 34 | 16 | 6 | 12 | 13 | 54 | B B T H B | |
| 7 | 34 | 14 | 12 | 8 | 4 | 54 | B H B H T | |
| 8 | 34 | 15 | 8 | 11 | 8 | 53 | T T T H H | |
| 9 | 34 | 14 | 11 | 9 | 12 | 53 | T H H B B | |
| 10 | 34 | 12 | 7 | 15 | 1 | 43 | B T B B B | |
| 11 | 34 | 9 | 9 | 16 | -7 | 36 | H B T B H | |
| 12 | 34 | 6 | 14 | 14 | -7 | 32 | H H H B T | |
| 13 | 34 | 6 | 10 | 18 | -26 | 28 | B B T H B | |
| 14 | 34 | 5 | 13 | 16 | -25 | 28 | H B B B H | |
| 15 | 34 | 5 | 11 | 18 | -36 | 26 | H B B B H | |
| BXH Tây Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 34 | 19 | 6 | 9 | 23 | 63 | B H B T T | |
| 2 | 34 | 18 | 9 | 7 | 28 | 63 | H H T T B | |
| 3 | 34 | 17 | 9 | 8 | 25 | 60 | T T T B H | |
| 4 | 34 | 16 | 10 | 8 | 17 | 58 | T B H T B | |
| 5 | 34 | 15 | 10 | 9 | 10 | 55 | B H T T T | |
| 6 | 34 | 13 | 8 | 13 | -8 | 47 | T B B T B | |
| 7 | 34 | 11 | 11 | 12 | -3 | 44 | T H T B T | |
| 8 | 34 | 11 | 11 | 12 | -7 | 44 | B H H B B | |
| 9 | 34 | 12 | 5 | 17 | -11 | 41 | B T T B H | |
| 10 | 34 | 11 | 8 | 15 | -3 | 41 | B B T B T | |
| 11 | 34 | 11 | 8 | 15 | -12 | 41 | T B H B H | |
| 12 | 34 | 9 | 10 | 15 | -13 | 37 | B T B B H | |
| 13 | 34 | 8 | 8 | 18 | -14 | 32 | T T B T H | |
| 14 | 34 | 7 | 9 | 18 | -20 | 30 | B T B T T | |
| 15 | 34 | 7 | 7 | 20 | -24 | 28 | B B B B H | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
