Chủ Nhật, 30/11/2025
Bode Hidalgo
21
Cristhian Paredes
46
Dominik Marczuk (Thay: Ariath Piol)
59
Jesus Barea (Thay: Diogo Goncalves)
59
Jonathan Rodriguez (Thay: Antony)
61
Diego Chara (Thay: Joao Ortiz)
61
Noel Caliskan
64
Diego Luna
69
Omir Fernandez (Thay: Cristhian Paredes)
72
Felipe Mora (Thay: Kevin Kelsy)
72
Pablo Ruiz (Thay: Braian Ojeda)
78
Ariel Lassiter (Thay: Santiago Moreno)
79

Thống kê trận đấu Real Salt Lake vs Portland Timbers

số liệu thống kê
Real Salt Lake
Real Salt Lake
Portland Timbers
Portland Timbers
53 Kiểm soát bóng 47
6 Phạm lỗi 5
0 Ném biên 0
1 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 0
3 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 1
2 Sút không trúng đích 5
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Real Salt Lake vs Portland Timbers

Tất cả (110)
90+4'

Đá phạt cho Salt Lake ở phần sân nhà.

90+3'

Drew Fischer ra hiệu cho Portland được hưởng quả đá phạt.

90+2'

Salt Lake lao lên với tốc độ chóng mặt nhưng bị thổi phạt việt vị.

90+1'

Ném biên cho Salt Lake ở phần sân nhà.

90'

Tại Sandy, UT, Portland đẩy nhanh tấn công nhưng bị thổi phạt việt vị.

89'

Đá phạt cho Portland ở phần sân của Salt Lake.

88'

Ném biên cho Portland tại sân America First Field.

86'

Quả phát bóng lên cho Salt Lake tại sân America First Field.

85'

Ở Sandy, UT, một quả đá phạt đã được trao cho đội chủ nhà.

84'

Drew Fischer ra hiệu cho một quả đá phạt cho Portland ở phần sân nhà.

81'

Salt Lake được hưởng một quả phạt góc do Drew Fischer trao.

81'

Ném biên cao lên phía trên cho Salt Lake ở Sandy, UT.

80'

Salt Lake được thực hiện một quả ném biên trong phần sân của Portland.

80'

Drew Fischer cho đội khách một quả ném biên.

79'

Ariel Lassister vào thay cho Santiago Moreno của đội khách.

79'

Ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.

78'

Pablo Ruiz vào sân thay cho Braian Ojeda của Salt Lake.

78'

Drew Fischer ra hiệu cho một quả ném biên của Salt Lake ở phần sân của Portland.

77'

Salt Lake được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.

76'

Drew Fischer cho Salt Lake một quả phát bóng lên.

76'

Salt Lake cần phải cẩn trọng. Portland có một quả ném biên tấn công.

Đội hình xuất phát Real Salt Lake vs Portland Timbers

Real Salt Lake (4-2-3-1): Rafael (1), Noel Caliskan (92), Bode Hidalgo (19), Sam Junqua (29), Alexandros Katranis (98), Emeka Eneli (14), Braian Ojeda (6), Braian Ojeda (6), Zavier Gozo (72), Diego Luna (8), Diogo Gonçalves (10), Diogo Gonçalves (10), Ariath Piol (23)

Portland Timbers (5-4-1): Maxime Crépeau (16), Dario Zuparic (13), Claudio Bravo (5), Kamal Miller (4), Juan Mosquera (29), Juan Mosquera (29), Joao Ortiz (80), Cristhian Paredes (17), David Pereira da Costa (10), David Pereira da Costa (10), Antony (11), Antony (11), Santiago Moreno (30), Kevin Kelsy (19)

Real Salt Lake
Real Salt Lake
4-2-3-1
1
Rafael
92
Noel Caliskan
19
Bode Hidalgo
29
Sam Junqua
98
Alexandros Katranis
14
Emeka Eneli
6
Braian Ojeda
6
Braian Ojeda
72
Zavier Gozo
8
Diego Luna
10
Diogo Gonçalves
10
Diogo Gonçalves
23
Ariath Piol
19
Kevin Kelsy
30
Santiago Moreno
11
Antony
11
Antony
10
David Pereira da Costa
10
David Pereira da Costa
17
Cristhian Paredes
80
Joao Ortiz
29
Juan Mosquera
29
Juan Mosquera
4
Kamal Miller
5
Claudio Bravo
13
Dario Zuparic
16
Maxime Crépeau
Portland Timbers
Portland Timbers
5-4-1
Thay người
59’
Ariath Piol
Dominik Marczuk
61’
Antony
Jonathan Rodriguez
59’
Diogo Goncalves
Jesus Barea
61’
Joao Ortiz
Diego Chara
78’
Braian Ojeda
Pablo Ruiz
72’
Kevin Kelsy
Felipe Mora
72’
Cristhian Paredes
Omir Fernandez
79’
Santiago Moreno
Ariel Lassister
Cầu thủ dự bị
Zack Farnsworth
Jonathan Rodriguez
Dominik Marczuk
Eric Miller
Pablo Ruiz
Trey Muse
Lachlan Brook
Ariel Lassister
Johnny Russell
Diego Chara
Jesus Barea
Felipe Mora
Tyler Wolff
David Ayala
Griffin Dillon
Finn Surman
Mason Stajduhar
Omir Fernandez

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
26/09 - 2021
04/11 - 2021
Giao hữu
MLS Nhà Nghề Mỹ
24/04 - 2022
10/10 - 2022
US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
18/05 - 2023
31/08 - 2023
14/07 - 2024
22/09 - 2024
15/05 - 2025
17/07 - 2025
23/10 - 2025

Thành tích gần đây Real Salt Lake

MLS Nhà Nghề Mỹ
23/10 - 2025
19/10 - 2025
05/10 - 2025
28/09 - 2025
22/09 - 2025
18/09 - 2025
24/08 - 2025
17/08 - 2025

Thành tích gần đây Portland Timbers

MLS Nhà Nghề Mỹ
02/11 - 2025
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 3-2
27/10 - 2025
23/10 - 2025
19/10 - 2025
28/09 - 2025
21/09 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union3320672466T B T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3318962963T H H T T
3FC CincinnatiFC Cincinnati331959962B T T H T
4Inter Miami CFInter Miami CF3318872362T H B T T
5San DiegoSan Diego3318691960T B H B T
6Los Angeles FCLos Angeles FC3317882559T T T T B
7Minnesota UnitedMinnesota United33161071858H T B H T
8CharlotteCharlotte3318213756T T B B T
9New York City FCNew York City FC3317511756T T B T B
10Nashville SCNashville SC33166111654B B B T H
11Orlando CityOrlando City33141181453H T H H B
12Chicago FireChicago Fire3315711852B T T T H
13Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC3314109952B B H T T
14Columbus CrewColumbus Crew3313128251T B H B H
15Austin FCAustin FC3313812-747B T B B T
16Portland TimbersPortland Timbers33111111-344T B H H B
17New York Red BullsNew York Red Bulls3312714343H B T B B
18FC DallasFC Dallas33101112-441T T H T B
19Real Salt LakeReal Salt Lake3312417-1140B B T T B
20Colorado RapidsColorado Rapids3311715-1240B T B H B
21San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3310815-438B B B T B
22Houston DynamoHouston Dynamo339915-1336H B T B B
23New England RevolutionNew England Revolution339816-735B H B T B
24St. Louis CitySt. Louis City338718-1431H T T B T
25Toronto FCToronto FC3351414-929H H H H B
26CF MontrealCF Montreal3361017-2328H B B T H
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City337620-2427B B B B B
28LA GalaxyLA Galaxy336918-2127H B T B T
29Atlanta UnitedAtlanta United3351216-2527B H B B B
30DC UnitedDC United3351018-3625T H B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union3420682266B T T T B
2FC CincinnatiFC Cincinnati3420591265T T H T T
3Inter Miami CFInter Miami CF3419872665H B T T T
4CharlotteCharlotte3419213959T B B T T
5New York City FCNew York City FC3417512656T B T B B
6Nashville SCNashville SC34166121354B B T H B
7Columbus CrewColumbus Crew3414128454B H B H T
8Chicago FireChicago Fire3415811853T T T H H
9Orlando CityOrlando City34141191253T H H B B
10New York Red BullsNew York Red Bulls3412715143B T B B B
11New England RevolutionNew England Revolution349916-736H B T B H
12Toronto FCToronto FC3461414-732H H H B T
13CF MontrealCF Montreal3461018-2628B B T H B
14Atlanta UnitedAtlanta United3451316-2528H B B B H
15DC UnitedDC United3451118-3626H B B B H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego3419692363B H B T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3418972863H H T T B
3Los Angeles FCLos Angeles FC3417982560T T T B H
4Minnesota UnitedMinnesota United34161081758T B H T B
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC34151091055B H T T T
6Austin FCAustin FC3413813-847T B B T B
7FC DallasFC Dallas34111112-344T H T B T
8Portland TimbersPortland Timbers34111112-744B H H B B
9Real Salt LakeReal Salt Lake3412517-1141B T T B H
10San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3411815-341B B T B T
11Colorado RapidsColorado Rapids3411815-1241T B H B H
12Houston DynamoHouston Dynamo3491015-1337B T B B H
13St. Louis CitySt. Louis City348818-1432T T B T H
14LA GalaxyLA Galaxy347918-2030B T B T T
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City347720-2428B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow