Minnesota được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.
(og) Brayan Vera 6 | |
Victor Olatunji (Kiến tạo: Sam Junqua) 15 | |
Robin Lod (Kiến tạo: Nicolas Romero) 36 | |
Ariath Piol (Thay: Diogo Goncalves) 46 | |
Joaquin Pereyra (Kiến tạo: Robin Lod) 51 | |
Rwan Cruz 52 | |
Nicolas Romero 58 | |
Pablo Ruiz (Thay: Johnny Russell) 61 | |
Alexandros Katranis (Thay: Sam Junqua) 61 | |
Tani Oluwaseyi (Thay: Joseph Rosales) 63 | |
Braian Ojeda (Thay: Emeka Eneli) 68 | |
Owen Gene (Thay: Wil Trapp) 74 | |
Morris Duggan (Thay: Anthony Markanich) 74 | |
DeAndre Yedlin 75 | |
Julian Gressel (Thay: Kelvin Yeboah) 75 | |
Dayne St. Clair 76 | |
D.J. Taylor (Thay: Jefferson Diaz) 81 | |
Philip Quinton (Thay: Justen Glad) 90 |
Thống kê trận đấu Real Salt Lake vs Minnesota United


Diễn biến Real Salt Lake vs Minnesota United
Pablo Mastroeni thực hiện sự thay đổi người thứ năm của đội tại sân America First Field với việc Philip Quinton thay thế Justen Glad.
Bóng đi ra ngoài sân và Minnesota được hưởng quả phát bóng lên.
Minnesota có một quả phát bóng lên.
Bóng đi ra ngoài sân và Minnesota được hưởng quả phát bóng lên.
Salt Lake được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Ném biên cho Minnesota tại sân America First Field.
Minnesota được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Minnesota cần phải cẩn thận. Salt Lake có quả ném biên tấn công.
Tại Sandy, UT, đội chủ nhà được hưởng quả đá phạt.
Joe Dickerson ra hiệu cho Salt Lake được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Joe Dickerson ra hiệu cho Salt Lake được hưởng quả ném biên ở phần sân của Minnesota.
Salt Lake được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Joe Dickerson cho Minnesota hưởng quả phát bóng lên.
Brayan Vera của Salt Lake tung cú sút nhưng không trúng đích.
Joe Dickerson cho đội khách hưởng quả ném biên.
Quả phát bóng lên cho Minnesota tại sân America First Field.
Ném biên cho Minnesota.
Bóng an toàn khi Salt Lake được hưởng quả ném biên ở phần sân của họ.
D.J. Taylor vào sân thay cho Jefferson Diaz của Minnesota.
Đội khách được hưởng quả phát bóng lên tại Sandy, UT.
Đội hình xuất phát Real Salt Lake vs Minnesota United
Real Salt Lake (4-4-2): Rafael (1), DeAndre Yedlin (2), Justen Glad (15), Brayan Vera (4), Sam Junqua (29), Johnny Russell (77), Emeka Eneli (14), Noel Caliskan (92), Diogo Gonçalves (10), Diogo Gonçalves (10), Rwan (12), Victor Olatunji (17)
Minnesota United (5-3-2): Dayne St. Clair (97), Bongokuhle Hlongwane (21), Jefferson Diaz (28), Michael Boxall (15), Nicolas Romero (5), Anthony Markanich (13), Robin Lod (17), Wil Trapp (20), Joseph Rosales (8), Joaquin Pereyra (26), Kelvin Yeboah (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Diogo Goncalves Ariath Piol | 63’ | Joseph Rosales Tani Oluwaseyi |
| 61’ | Johnny Russell Pablo Ruiz | 74’ | Anthony Markanich Morris Duggan |
| 61’ | Sam Junqua Alexandros Katranis | 74’ | Wil Trapp Owen Gene |
| 68’ | Emeka Eneli Braian Ojeda | 75’ | Kelvin Yeboah Julian Gressel |
| 68’ | Emeka Eneli Braian Ojeda | 81’ | Jefferson Diaz D.J. Taylor |
| 90’ | Justen Glad Philip Quinton | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Max Kerkvliet | Alec Smir | ||
Pablo Ruiz | D.J. Taylor | ||
Braian Ojeda | Tani Oluwaseyi | ||
Tyler Wolff | Julian Gressel | ||
Philip Quinton | Darius Randell | ||
Alexandros Katranis | Morris Duggan | ||
Jesus Barea | Owen Gene | ||
Ariath Piol | Kieran Chandler | ||
Braian Ojeda | |||
Nhận định Real Salt Lake vs Minnesota United
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Real Salt Lake
Thành tích gần đây Minnesota United
Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 20 | 6 | 7 | 24 | 66 | T B T T T | |
| 2 | 33 | 18 | 9 | 6 | 29 | 63 | T H H T T | |
| 3 | 33 | 19 | 5 | 9 | 9 | 62 | B T T H T | |
| 4 | 33 | 18 | 8 | 7 | 23 | 62 | T H B T T | |
| 5 | 33 | 18 | 6 | 9 | 19 | 60 | T B H B T | |
| 6 | 33 | 17 | 8 | 8 | 25 | 59 | T T T T B | |
| 7 | 33 | 16 | 10 | 7 | 18 | 58 | H T B H T | |
| 8 | 33 | 18 | 2 | 13 | 7 | 56 | T T B B T | |
| 9 | 33 | 17 | 5 | 11 | 7 | 56 | T T B T B | |
| 10 | 33 | 16 | 6 | 11 | 16 | 54 | B B B T H | |
| 11 | 33 | 14 | 11 | 8 | 14 | 53 | H T H H B | |
| 12 | 33 | 15 | 7 | 11 | 8 | 52 | B T T T H | |
| 13 | 33 | 14 | 10 | 9 | 9 | 52 | B B H T T | |
| 14 | 33 | 13 | 12 | 8 | 2 | 51 | T B H B H | |
| 15 | 33 | 13 | 8 | 12 | -7 | 47 | B T B B T | |
| 16 | 33 | 11 | 11 | 11 | -3 | 44 | T B H H B | |
| 17 | 33 | 12 | 7 | 14 | 3 | 43 | H B T B B | |
| 18 | 33 | 10 | 11 | 12 | -4 | 41 | T T H T B | |
| 19 | 33 | 12 | 4 | 17 | -11 | 40 | B B T T B | |
| 20 | 33 | 11 | 7 | 15 | -12 | 40 | B T B H B | |
| 21 | 33 | 10 | 8 | 15 | -4 | 38 | B B B T B | |
| 22 | 33 | 9 | 9 | 15 | -13 | 36 | H B T B B | |
| 23 | 33 | 9 | 8 | 16 | -7 | 35 | B H B T B | |
| 24 | 33 | 8 | 7 | 18 | -14 | 31 | H T T B T | |
| 25 | 33 | 5 | 14 | 14 | -9 | 29 | H H H H B | |
| 26 | 33 | 6 | 10 | 17 | -23 | 28 | H B B T H | |
| 27 | 33 | 7 | 6 | 20 | -24 | 27 | B B B B B | |
| 28 | 33 | 6 | 9 | 18 | -21 | 27 | H B T B T | |
| 29 | 33 | 5 | 12 | 16 | -25 | 27 | B H B B B | |
| 30 | 33 | 5 | 10 | 18 | -36 | 25 | T H B B B | |
| BXH Đông Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 34 | 20 | 6 | 8 | 22 | 66 | B T T T B | |
| 2 | 34 | 20 | 5 | 9 | 12 | 65 | T T H T T | |
| 3 | 34 | 19 | 8 | 7 | 26 | 65 | H B T T T | |
| 4 | 34 | 19 | 2 | 13 | 9 | 59 | T B B T T | |
| 5 | 34 | 17 | 5 | 12 | 6 | 56 | T B T B B | |
| 6 | 34 | 16 | 6 | 12 | 13 | 54 | B B T H B | |
| 7 | 34 | 14 | 12 | 8 | 4 | 54 | B H B H T | |
| 8 | 34 | 15 | 8 | 11 | 8 | 53 | T T T H H | |
| 9 | 34 | 14 | 11 | 9 | 12 | 53 | T H H B B | |
| 10 | 34 | 12 | 7 | 15 | 1 | 43 | B T B B B | |
| 11 | 34 | 9 | 9 | 16 | -7 | 36 | H B T B H | |
| 12 | 34 | 6 | 14 | 14 | -7 | 32 | H H H B T | |
| 13 | 34 | 6 | 10 | 18 | -26 | 28 | B B T H B | |
| 14 | 34 | 5 | 13 | 16 | -25 | 28 | H B B B H | |
| 15 | 34 | 5 | 11 | 18 | -36 | 26 | H B B B H | |
| BXH Tây Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 34 | 19 | 6 | 9 | 23 | 63 | B H B T T | |
| 2 | 34 | 18 | 9 | 7 | 28 | 63 | H H T T B | |
| 3 | 34 | 17 | 9 | 8 | 25 | 60 | T T T B H | |
| 4 | 34 | 16 | 10 | 8 | 17 | 58 | T B H T B | |
| 5 | 34 | 15 | 10 | 9 | 10 | 55 | B H T T T | |
| 6 | 34 | 13 | 8 | 13 | -8 | 47 | T B B T B | |
| 7 | 34 | 11 | 11 | 12 | -3 | 44 | T H T B T | |
| 8 | 34 | 11 | 11 | 12 | -7 | 44 | B H H B B | |
| 9 | 34 | 12 | 5 | 17 | -11 | 41 | B T T B H | |
| 10 | 34 | 11 | 8 | 15 | -3 | 41 | B B T B T | |
| 11 | 34 | 11 | 8 | 15 | -12 | 41 | T B H B H | |
| 12 | 34 | 9 | 10 | 15 | -13 | 37 | B T B B H | |
| 13 | 34 | 8 | 8 | 18 | -14 | 32 | T T B T H | |
| 14 | 34 | 7 | 9 | 18 | -20 | 30 | B T B T T | |
| 15 | 34 | 7 | 7 | 20 | -24 | 28 | B B B B H | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
