Chủ Nhật, 30/11/2025
(og) Brayan Vera
6
Victor Olatunji (Kiến tạo: Sam Junqua)
15
Robin Lod (Kiến tạo: Nicolas Romero)
36
Ariath Piol (Thay: Diogo Goncalves)
46
Joaquin Pereyra (Kiến tạo: Robin Lod)
51
Rwan Cruz
52
Nicolas Romero
58
Pablo Ruiz (Thay: Johnny Russell)
61
Alexandros Katranis (Thay: Sam Junqua)
61
Tani Oluwaseyi (Thay: Joseph Rosales)
63
Braian Ojeda (Thay: Emeka Eneli)
68
Owen Gene (Thay: Wil Trapp)
74
Morris Duggan (Thay: Anthony Markanich)
74
DeAndre Yedlin
75
Julian Gressel (Thay: Kelvin Yeboah)
75
Dayne St. Clair
76
D.J. Taylor (Thay: Jefferson Diaz)
81
Philip Quinton (Thay: Justen Glad)
90

Thống kê trận đấu Real Salt Lake vs Minnesota United

số liệu thống kê
Real Salt Lake
Real Salt Lake
Minnesota United
Minnesota United
65 Kiểm soát bóng 35
14 Phạm lỗi 16
0 Ném biên 0
3 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 5
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 3
7 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 4
6 Phát bóng 14
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Real Salt Lake vs Minnesota United

Tất cả (135)
90+5'

Minnesota được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+5'

Pablo Mastroeni thực hiện sự thay đổi người thứ năm của đội tại sân America First Field với việc Philip Quinton thay thế Justen Glad.

90+5'

Bóng đi ra ngoài sân và Minnesota được hưởng quả phát bóng lên.

90+3'

Minnesota có một quả phát bóng lên.

90+3'

Bóng đi ra ngoài sân và Minnesota được hưởng quả phát bóng lên.

90+2'

Salt Lake được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+1'

Ném biên cho Minnesota tại sân America First Field.

90'

Minnesota được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

89'

Minnesota cần phải cẩn thận. Salt Lake có quả ném biên tấn công.

89'

Tại Sandy, UT, đội chủ nhà được hưởng quả đá phạt.

88'

Joe Dickerson ra hiệu cho Salt Lake được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

87'

Joe Dickerson ra hiệu cho Salt Lake được hưởng quả ném biên ở phần sân của Minnesota.

86'

Salt Lake được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

86'

Joe Dickerson cho Minnesota hưởng quả phát bóng lên.

86'

Brayan Vera của Salt Lake tung cú sút nhưng không trúng đích.

84'

Joe Dickerson cho đội khách hưởng quả ném biên.

83'

Quả phát bóng lên cho Minnesota tại sân America First Field.

82'

Ném biên cho Minnesota.

81'

Bóng an toàn khi Salt Lake được hưởng quả ném biên ở phần sân của họ.

80'

D.J. Taylor vào sân thay cho Jefferson Diaz của Minnesota.

80'

Đội khách được hưởng quả phát bóng lên tại Sandy, UT.

Đội hình xuất phát Real Salt Lake vs Minnesota United

Real Salt Lake (4-4-2): Rafael (1), DeAndre Yedlin (2), Justen Glad (15), Brayan Vera (4), Sam Junqua (29), Johnny Russell (77), Emeka Eneli (14), Noel Caliskan (92), Diogo Gonçalves (10), Diogo Gonçalves (10), Rwan (12), Victor Olatunji (17)

Minnesota United (5-3-2): Dayne St. Clair (97), Bongokuhle Hlongwane (21), Jefferson Diaz (28), Michael Boxall (15), Nicolas Romero (5), Anthony Markanich (13), Robin Lod (17), Wil Trapp (20), Joseph Rosales (8), Joaquin Pereyra (26), Kelvin Yeboah (9)

Real Salt Lake
Real Salt Lake
4-4-2
1
Rafael
2
DeAndre Yedlin
15
Justen Glad
4
Brayan Vera
29
Sam Junqua
77
Johnny Russell
14
Emeka Eneli
92
Noel Caliskan
10
Diogo Gonçalves
10
Diogo Gonçalves
12
Rwan
17
Victor Olatunji
9
Kelvin Yeboah
26
Joaquin Pereyra
8
Joseph Rosales
20
Wil Trapp
17
Robin Lod
13
Anthony Markanich
5
Nicolas Romero
15
Michael Boxall
28
Jefferson Diaz
21
Bongokuhle Hlongwane
97
Dayne St. Clair
Minnesota United
Minnesota United
5-3-2
Thay người
46’
Diogo Goncalves
Ariath Piol
63’
Joseph Rosales
Tani Oluwaseyi
61’
Johnny Russell
Pablo Ruiz
74’
Anthony Markanich
Morris Duggan
61’
Sam Junqua
Alexandros Katranis
74’
Wil Trapp
Owen Gene
68’
Emeka Eneli
Braian Ojeda
75’
Kelvin Yeboah
Julian Gressel
68’
Emeka Eneli
Braian Ojeda
81’
Jefferson Diaz
D.J. Taylor
90’
Justen Glad
Philip Quinton
Cầu thủ dự bị
Max Kerkvliet
Alec Smir
Pablo Ruiz
D.J. Taylor
Braian Ojeda
Tani Oluwaseyi
Tyler Wolff
Julian Gressel
Philip Quinton
Darius Randell
Alexandros Katranis
Morris Duggan
Jesus Barea
Owen Gene
Ariath Piol
Kieran Chandler
Braian Ojeda

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
Giao hữu
MLS Nhà Nghề Mỹ
04/07 - 2022
01/09 - 2022
28/05 - 2023
25/06 - 2023
07/04 - 2024
03/10 - 2024
MLS Cup
30/10 - 2024
03/11 - 2024
MLS Nhà Nghề Mỹ
30/03 - 2025
24/08 - 2025

Thành tích gần đây Real Salt Lake

MLS Nhà Nghề Mỹ
23/10 - 2025
19/10 - 2025
05/10 - 2025
28/09 - 2025
22/09 - 2025
18/09 - 2025
24/08 - 2025
17/08 - 2025

Thành tích gần đây Minnesota United

MLS Nhà Nghề Mỹ
25/11 - 2025
28/10 - 2025
19/10 - 2025
28/09 - 2025
21/09 - 2025
US Open Cup
18/09 - 2025
H1: 0-1 | HP: 0-1
MLS Nhà Nghề Mỹ
14/09 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union3320672466T B T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3318962963T H H T T
3FC CincinnatiFC Cincinnati331959962B T T H T
4Inter Miami CFInter Miami CF3318872362T H B T T
5San DiegoSan Diego3318691960T B H B T
6Los Angeles FCLos Angeles FC3317882559T T T T B
7Minnesota UnitedMinnesota United33161071858H T B H T
8CharlotteCharlotte3318213756T T B B T
9New York City FCNew York City FC3317511756T T B T B
10Nashville SCNashville SC33166111654B B B T H
11Orlando CityOrlando City33141181453H T H H B
12Chicago FireChicago Fire3315711852B T T T H
13Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC3314109952B B H T T
14Columbus CrewColumbus Crew3313128251T B H B H
15Austin FCAustin FC3313812-747B T B B T
16Portland TimbersPortland Timbers33111111-344T B H H B
17New York Red BullsNew York Red Bulls3312714343H B T B B
18FC DallasFC Dallas33101112-441T T H T B
19Real Salt LakeReal Salt Lake3312417-1140B B T T B
20Colorado RapidsColorado Rapids3311715-1240B T B H B
21San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3310815-438B B B T B
22Houston DynamoHouston Dynamo339915-1336H B T B B
23New England RevolutionNew England Revolution339816-735B H B T B
24St. Louis CitySt. Louis City338718-1431H T T B T
25Toronto FCToronto FC3351414-929H H H H B
26CF MontrealCF Montreal3361017-2328H B B T H
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City337620-2427B B B B B
28LA GalaxyLA Galaxy336918-2127H B T B T
29Atlanta UnitedAtlanta United3351216-2527B H B B B
30DC UnitedDC United3351018-3625T H B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union3420682266B T T T B
2FC CincinnatiFC Cincinnati3420591265T T H T T
3Inter Miami CFInter Miami CF3419872665H B T T T
4CharlotteCharlotte3419213959T B B T T
5New York City FCNew York City FC3417512656T B T B B
6Nashville SCNashville SC34166121354B B T H B
7Columbus CrewColumbus Crew3414128454B H B H T
8Chicago FireChicago Fire3415811853T T T H H
9Orlando CityOrlando City34141191253T H H B B
10New York Red BullsNew York Red Bulls3412715143B T B B B
11New England RevolutionNew England Revolution349916-736H B T B H
12Toronto FCToronto FC3461414-732H H H B T
13CF MontrealCF Montreal3461018-2628B B T H B
14Atlanta UnitedAtlanta United3451316-2528H B B B H
15DC UnitedDC United3451118-3626H B B B H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego3419692363B H B T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3418972863H H T T B
3Los Angeles FCLos Angeles FC3417982560T T T B H
4Minnesota UnitedMinnesota United34161081758T B H T B
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC34151091055B H T T T
6Austin FCAustin FC3413813-847T B B T B
7FC DallasFC Dallas34111112-344T H T B T
8Portland TimbersPortland Timbers34111112-744B H H B B
9Real Salt LakeReal Salt Lake3412517-1141B T T B H
10San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3411815-341B B T B T
11Colorado RapidsColorado Rapids3411815-1241T B H B H
12Houston DynamoHouston Dynamo3491015-1337B T B B H
13St. Louis CitySt. Louis City348818-1432T T B T H
14LA GalaxyLA Galaxy347918-2030B T B T T
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City347720-2428B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow