Chủ Nhật, 30/11/2025
Heung-Min Son (Kiến tạo: Timothy Tillman)
3
Heung-Min Son (Kiến tạo: Ryan Hollingshead)
16
Rwan Cruz
37
(Pen) Rwan Cruz
56
Alexandros Katranis
62
Johnny Russell (Thay: Rwan Cruz)
68
Noel Caliskan (Thay: Emeka Eneli)
68
Sam Junqua (Thay: Brayan Vera)
68
Andrew Moran
74
Andrew Moran (Thay: Timothy Tillman)
74
Artem Smolyakov (Thay: Ryan Hollingshead)
74
Zavier Gozo
76
Tyler Wolff (Thay: Braian Ojeda)
78
Heung-Min Son (Kiến tạo: Denis Bouanga)
82
William Agada (Thay: Diego Luna)
83
Yaw Yeboah (Thay: Marco Delgado)
85
David Martinez (Thay: Heung-Min Son)
86
Denis Bouanga
88
Ryan Raposo (Thay: Sergi Palencia)
89
Victor Olatunji
90+3'
Tyler Wolff
90+6'

Thống kê trận đấu Real Salt Lake vs Los Angeles FC

số liệu thống kê
Real Salt Lake
Real Salt Lake
Los Angeles FC
Los Angeles FC
58 Kiểm soát bóng 42
15 Phạm lỗi 13
0 Ném biên 0
1 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
12 Phạt góc 2
3 Thẻ vàng 1
1 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 6
9 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 3
3 Phát bóng 11
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Real Salt Lake vs Los Angeles FC

Tất cả (126)
90+7'

Armando Villarreal trao cho đội chủ nhà một quả phạt biên.

90+6'

Armando Villarreal chỉ tay vào chỗ phạt trực tiếp cho Los Angeles ở nửa sân của họ.

90+6' Tyler Wolff của Salt Lake đã bị phạt thẻ ở Sandy, UT.

Tyler Wolff của Salt Lake đã bị phạt thẻ ở Sandy, UT.

90+5'

Phạt biên cho Salt Lake ở nửa sân của Los Angeles.

90+5'

Los Angeles đẩy lên tấn công qua Andy Moran, cú dứt điểm của anh bị cản lại.

90+4'

Phạt trực tiếp cho Los Angeles ở nửa sân của họ.

90+3'

Salt Lake được hưởng một quả phạt góc do Armando Villarreal chỉ định.

90+3' Salt Lake chỉ còn 10 người sau khi Victor Olatunji nhận thẻ đỏ.

Salt Lake chỉ còn 10 người sau khi Victor Olatunji nhận thẻ đỏ.

90+1'

Salt Lake sẽ thực hiện một quả ném biên trong lãnh thổ của Los Angeles.

90'

Armando Villarreal ra hiệu cho một quả đá phạt dành cho Salt Lake.

89'

Steven Cherundolo đang thực hiện sự thay người thứ năm của đội tại America First Field với Ryan Raposo thay thế Sergi Palencia.

88'

Đó là một pha kiến tạo tuyệt vời từ David Martinez.

88' V À A A O O O, Denis Bouanga gia tăng cách biệt cho Los Angeles lên 1-4.

V À A A O O O, Denis Bouanga gia tăng cách biệt cho Los Angeles lên 1-4.

87'

Armando Villarreal trao quyền ném biên cho đội khách.

86'

Đội khách thay Son Heung-min bằng David Martinez.

86'

Yaw Yeboah vào sân thay cho Mark Delgado của Los Angeles.

85'

Los Angeles được hưởng quả phát bóng lên.

85'

Salt Lake được hưởng quả phạt góc.

84'

Liệu Salt Lake có thể tận dụng cơ hội từ quả ném biên sâu trong phần sân của Los Angeles không?

83'

William Agada vào sân thay cho Diego Luna của Salt Lake tại America First Field.

82'

Một pha bóng tuyệt vời từ Denis Bouanga để tạo cơ hội ghi bàn.

Đội hình xuất phát Real Salt Lake vs Los Angeles FC

Real Salt Lake (4-4-2): Rafael (1), DeAndre Yedlin (2), Justen Glad (15), Brayan Vera (4), Alexandros Katranis (98), Zavier Gozo (72), Emeka Eneli (14), Braian Ojeda (6), Diego Luna (8), Rwan (12), Victor Olatunji (17)

Los Angeles FC (3-4-3): Hugo Lloris (1), Ryan Porteous (5), Nkosi Tafari (91), Eddie Segura (4), Sergi Palencia (14), Mathieu Choinière (66), Mark Delgado (8), Ryan Hollingshead (24), Timothy Tillman (11), Son (7), Denis Bouanga (99)

Real Salt Lake
Real Salt Lake
4-4-2
1
Rafael
2
DeAndre Yedlin
15
Justen Glad
4
Brayan Vera
98
Alexandros Katranis
72
Zavier Gozo
14
Emeka Eneli
6
Braian Ojeda
8
Diego Luna
12
Rwan
17
Victor Olatunji
99
Denis Bouanga
7
Son
11
Timothy Tillman
24
Ryan Hollingshead
8
Mark Delgado
66
Mathieu Choinière
14
Sergi Palencia
4
Eddie Segura
91
Nkosi Tafari
5
Ryan Porteous
1
Hugo Lloris
Los Angeles FC
Los Angeles FC
3-4-3
Thay người
68’
Brayan Vera
Sam Junqua
74’
Ryan Hollingshead
Artem Smolyakov
68’
Rwan Cruz
Johnny Russell
74’
Timothy Tillman
Andrew Moran
68’
Emeka Eneli
Noel Caliskan
85’
Marco Delgado
Yaw Yeboah
78’
Braian Ojeda
Tyler Wolff
86’
Heung-Min Son
David Martinez
83’
Diego Luna
William Agada
89’
Sergi Palencia
Ryan Raposo
Cầu thủ dự bị
Mason Stajduhar
Thomas Hasal
Sam Junqua
Yaw Yeboah
Johnny Russell
Frankie Amaya
William Agada
Ryan Raposo
Tyler Wolff
Adrian Wibowo
Philip Quinton
David Martinez
Noel Caliskan
Kenny Nielsen
Jesus Barea
Artem Smolyakov
Ariath Piol
Andrew Moran

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
07/08 - 2022
05/09 - 2022
14/05 - 2023
Concacaf League Cup
09/08 - 2023
MLS Nhà Nghề Mỹ
02/10 - 2023
03/03 - 2024
18/07 - 2024
18/09 - 2025
22/09 - 2025

Thành tích gần đây Real Salt Lake

MLS Nhà Nghề Mỹ
23/10 - 2025
19/10 - 2025
05/10 - 2025
28/09 - 2025
22/09 - 2025
18/09 - 2025
24/08 - 2025
17/08 - 2025

Thành tích gần đây Los Angeles FC

MLS Nhà Nghề Mỹ
23/11 - 2025
H1: 2-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
03/11 - 2025
30/10 - 2025
19/10 - 2025
13/10 - 2025
09/10 - 2025
06/10 - 2025
28/09 - 2025
22/09 - 2025
18/09 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union3320672466T B T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3318962963T H H T T
3FC CincinnatiFC Cincinnati331959962B T T H T
4Inter Miami CFInter Miami CF3318872362T H B T T
5San DiegoSan Diego3318691960T B H B T
6Los Angeles FCLos Angeles FC3317882559T T T T B
7Minnesota UnitedMinnesota United33161071858H T B H T
8CharlotteCharlotte3318213756T T B B T
9New York City FCNew York City FC3317511756T T B T B
10Nashville SCNashville SC33166111654B B B T H
11Orlando CityOrlando City33141181453H T H H B
12Chicago FireChicago Fire3315711852B T T T H
13Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC3314109952B B H T T
14Columbus CrewColumbus Crew3313128251T B H B H
15Austin FCAustin FC3313812-747B T B B T
16Portland TimbersPortland Timbers33111111-344T B H H B
17New York Red BullsNew York Red Bulls3312714343H B T B B
18FC DallasFC Dallas33101112-441T T H T B
19Real Salt LakeReal Salt Lake3312417-1140B B T T B
20Colorado RapidsColorado Rapids3311715-1240B T B H B
21San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3310815-438B B B T B
22Houston DynamoHouston Dynamo339915-1336H B T B B
23New England RevolutionNew England Revolution339816-735B H B T B
24St. Louis CitySt. Louis City338718-1431H T T B T
25Toronto FCToronto FC3351414-929H H H H B
26CF MontrealCF Montreal3361017-2328H B B T H
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City337620-2427B B B B B
28LA GalaxyLA Galaxy336918-2127H B T B T
29Atlanta UnitedAtlanta United3351216-2527B H B B B
30DC UnitedDC United3351018-3625T H B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union3420682266B T T T B
2FC CincinnatiFC Cincinnati3420591265T T H T T
3Inter Miami CFInter Miami CF3419872665H B T T T
4CharlotteCharlotte3419213959T B B T T
5New York City FCNew York City FC3417512656T B T B B
6Nashville SCNashville SC34166121354B B T H B
7Columbus CrewColumbus Crew3414128454B H B H T
8Chicago FireChicago Fire3415811853T T T H H
9Orlando CityOrlando City34141191253T H H B B
10New York Red BullsNew York Red Bulls3412715143B T B B B
11New England RevolutionNew England Revolution349916-736H B T B H
12Toronto FCToronto FC3461414-732H H H B T
13CF MontrealCF Montreal3461018-2628B B T H B
14Atlanta UnitedAtlanta United3451316-2528H B B B H
15DC UnitedDC United3451118-3626H B B B H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego3419692363B H B T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3418972863H H T T B
3Los Angeles FCLos Angeles FC3417982560T T T B H
4Minnesota UnitedMinnesota United34161081758T B H T B
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC34151091055B H T T T
6Austin FCAustin FC3413813-847T B B T B
7FC DallasFC Dallas34111112-344T H T B T
8Portland TimbersPortland Timbers34111112-744B H H B B
9Real Salt LakeReal Salt Lake3412517-1141B T T B H
10San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3411815-341B B T B T
11Colorado RapidsColorado Rapids3411815-1241T B H B H
12Houston DynamoHouston Dynamo3491015-1337B T B B H
13St. Louis CitySt. Louis City348818-1432T T B T H
14LA GalaxyLA Galaxy347918-2030B T B T T
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City347720-2428B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow