Chủ Nhật, 30/11/2025
Brayan Vera
2
Diego Luna (Kiến tạo: Alexandros Katranis)
21
Diego Luna
26
Isaiah Parente (Thay: Ruben Ramos)
46
Eriq Zavaleta (Thay: Edwin Cerrillo)
46
Matheus Nascimento (Thay: Joseph Paintsil)
59
Elijah Wynder (Thay: Diego Fagundez)
59
Jesus Barea (Thay: Diogo Goncalves)
69
Alexandros Katranis
70
Tucker Lepley
72
Dominik Marczuk
73
John Nelson (Thay: Julian Aude)
75
Zavier Gozo (Thay: Ariath Piol)
78
Tyler Wolff (Thay: Dominik Marczuk)
78
Sam Junqua (Thay: Alexandros Katranis)
84
Mathias Joergensen
89

Thống kê trận đấu Real Salt Lake vs LA Galaxy

số liệu thống kê
Real Salt Lake
Real Salt Lake
LA Galaxy
LA Galaxy
52 Kiểm soát bóng 48
12 Phạm lỗi 7
0 Ném biên 0
1 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 1
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 0
2 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Real Salt Lake vs LA Galaxy

Tất cả (103)
90+7'

Guido Gonzales Jr ra hiệu cho LA Galaxy được hưởng quả đá phạt.

90+6'

Salt Lake được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+4'

Quả đá phạt cho LA Galaxy.

90+4'

LA Galaxy được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

90+1'

Ném biên cho LA Galaxy tại sân America First Field.

90'

Salt Lake sẽ thực hiện quả ném biên ở phần sân của LA Galaxy.

89'

Quả đá phạt cho Salt Lake ở phần sân nhà.

89' Tại sân America First Field, Zanka đã nhận thẻ vàng cho đội khách.

Tại sân America First Field, Zanka đã nhận thẻ vàng cho đội khách.

89'

Quả phát bóng lên cho Salt Lake tại sân America First Field.

88'

Guido Gonzales Jr ra hiệu cho LA Galaxy được hưởng quả đá phạt.

86'

Salt Lake được hưởng quả phạt góc.

85'

Ném biên cho Salt Lake.

84'

Alexandros Katranis (Salt Lake) có vẻ không thể tiếp tục thi đấu. Anh được thay thế bởi Sam Junqua.

82'

Alexandros Katranis đang nằm sân và trận đấu đã bị gián đoạn trong vài phút.

82'

Salt Lake được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

81'

Một quả ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.

81'

Guido Gonzales Jr ra hiệu cho LA Galaxy được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

81'

Isaiah Parente của LA Galaxy đã trở lại thi đấu sau một chấn thương nhẹ.

78'

Đội chủ nhà đã thay Dominik Marczuk bằng Tyler Wolff. Đây là sự thay đổi người thứ ba hôm nay của Pablo Mastroeni.

78'

Pablo Mastroeni (Salt Lake) thực hiện sự thay đổi người thứ hai, với Zavier Gozo vào thay cho Ariath Piol.

76'

Guido Gonzales Jr chờ trước khi tiếp tục trận đấu vì Isaiah Parente của LA Galaxy vẫn đang nằm sân.

Đội hình xuất phát Real Salt Lake vs LA Galaxy

Real Salt Lake (4-2-3-1): Rafael (1), Bode Hidalgo (19), Justen Glad (15), Brayan Vera (4), Alexandros Katranis (98), Emeka Eneli (14), Braian Ojeda (6), Braian Ojeda (6), Dominik Marczuk (11), Diego Luna (8), Diogo Gonçalves (10), Diogo Gonçalves (10), Ariath Piol (23)

LA Galaxy (4-3-3): John McCarthy (77), Harbor Miller (26), Carlos Garces (25), Zanka (5), Julian Aude (3), Tucker Lepley (21), Edwin Cerrillo (6), Ruben Ramos (24), Joseph Paintsil (28), Miguel Berry (27), Diego Fagundez (7)

Real Salt Lake
Real Salt Lake
4-2-3-1
1
Rafael
19
Bode Hidalgo
15
Justen Glad
4
Brayan Vera
98
Alexandros Katranis
14
Emeka Eneli
6
Braian Ojeda
6
Braian Ojeda
11
Dominik Marczuk
8
Diego Luna
10
Diogo Gonçalves
10
Diogo Gonçalves
23
Ariath Piol
7
Diego Fagundez
27
Miguel Berry
28
Joseph Paintsil
24
Ruben Ramos
6
Edwin Cerrillo
21
Tucker Lepley
3
Julian Aude
5
Zanka
25
Carlos Garces
26
Harbor Miller
77
John McCarthy
LA Galaxy
LA Galaxy
4-3-3
Thay người
69’
Diogo Goncalves
Jesus Barea
46’
Ruben Ramos
Isaiah Parente
78’
Dominik Marczuk
Tyler Wolff
46’
Edwin Cerrillo
Eriq Zavaleta
78’
Ariath Piol
Zavier Gozo
59’
Diego Fagundez
Elijah Wynder
84’
Alexandros Katranis
Sam Junqua
59’
Joseph Paintsil
Matheus Nascimento
75’
Julian Aude
John Nelson
Cầu thủ dự bị
Mason Stajduhar
Novak Micovic
Sam Junqua
Isaiah Parente
Pablo Ruiz
John Nelson
Tyler Wolff
Eriq Zavaleta
Philip Quinton
Christian Ramirez
Zavier Gozo
Miki Yamane
Nelson Palacio
Elijah Wynder
Lachlan Brook
Matheus Nascimento
Jesus Barea
Ascel Essengue

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
30/09 - 2021
01/05 - 2022
02/10 - 2022
01/06 - 2023
US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
15/10 - 2023
12/05 - 2024
23/06 - 2024
06/04 - 2025
01/06 - 2025

Thành tích gần đây Real Salt Lake

MLS Nhà Nghề Mỹ
23/10 - 2025
19/10 - 2025
05/10 - 2025
28/09 - 2025
22/09 - 2025
18/09 - 2025
24/08 - 2025
17/08 - 2025

Thành tích gần đây LA Galaxy

MLS Nhà Nghề Mỹ
19/10 - 2025
12/10 - 2025
05/10 - 2025
28/09 - 2025
21/09 - 2025
14/09 - 2025
Concacaf League Cup
01/09 - 2025
28/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union3320672466T B T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3318962963T H H T T
3FC CincinnatiFC Cincinnati331959962B T T H T
4Inter Miami CFInter Miami CF3318872362T H B T T
5San DiegoSan Diego3318691960T B H B T
6Los Angeles FCLos Angeles FC3317882559T T T T B
7Minnesota UnitedMinnesota United33161071858H T B H T
8CharlotteCharlotte3318213756T T B B T
9New York City FCNew York City FC3317511756T T B T B
10Nashville SCNashville SC33166111654B B B T H
11Orlando CityOrlando City33141181453H T H H B
12Chicago FireChicago Fire3315711852B T T T H
13Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC3314109952B B H T T
14Columbus CrewColumbus Crew3313128251T B H B H
15Austin FCAustin FC3313812-747B T B B T
16Portland TimbersPortland Timbers33111111-344T B H H B
17New York Red BullsNew York Red Bulls3312714343H B T B B
18FC DallasFC Dallas33101112-441T T H T B
19Real Salt LakeReal Salt Lake3312417-1140B B T T B
20Colorado RapidsColorado Rapids3311715-1240B T B H B
21San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3310815-438B B B T B
22Houston DynamoHouston Dynamo339915-1336H B T B B
23New England RevolutionNew England Revolution339816-735B H B T B
24St. Louis CitySt. Louis City338718-1431H T T B T
25Toronto FCToronto FC3351414-929H H H H B
26CF MontrealCF Montreal3361017-2328H B B T H
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City337620-2427B B B B B
28LA GalaxyLA Galaxy336918-2127H B T B T
29Atlanta UnitedAtlanta United3351216-2527B H B B B
30DC UnitedDC United3351018-3625T H B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union3420682266B T T T B
2FC CincinnatiFC Cincinnati3420591265T T H T T
3Inter Miami CFInter Miami CF3419872665H B T T T
4CharlotteCharlotte3419213959T B B T T
5New York City FCNew York City FC3417512656T B T B B
6Nashville SCNashville SC34166121354B B T H B
7Columbus CrewColumbus Crew3414128454B H B H T
8Chicago FireChicago Fire3415811853T T T H H
9Orlando CityOrlando City34141191253T H H B B
10New York Red BullsNew York Red Bulls3412715143B T B B B
11New England RevolutionNew England Revolution349916-736H B T B H
12Toronto FCToronto FC3461414-732H H H B T
13CF MontrealCF Montreal3461018-2628B B T H B
14Atlanta UnitedAtlanta United3451316-2528H B B B H
15DC UnitedDC United3451118-3626H B B B H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego3419692363B H B T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3418972863H H T T B
3Los Angeles FCLos Angeles FC3417982560T T T B H
4Minnesota UnitedMinnesota United34161081758T B H T B
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC34151091055B H T T T
6Austin FCAustin FC3413813-847T B B T B
7FC DallasFC Dallas34111112-344T H T B T
8Portland TimbersPortland Timbers34111112-744B H H B B
9Real Salt LakeReal Salt Lake3412517-1141B T T B H
10San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3411815-341B B T B T
11Colorado RapidsColorado Rapids3411815-1241T B H B H
12Houston DynamoHouston Dynamo3491015-1337B T B B H
13St. Louis CitySt. Louis City348818-1432T T B T H
14LA GalaxyLA Galaxy347918-2030B T B T T
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City347720-2428B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow