Chủ Nhật, 31/08/2025
Brayan Vera
2
Diego Luna (Kiến tạo: Alexandros Katranis)
21
Diego Luna
26
Isaiah Parente (Thay: Ruben Ramos)
46
Eriq Zavaleta (Thay: Edwin Cerrillo)
46
Matheus Nascimento (Thay: Joseph Paintsil)
59
Elijah Wynder (Thay: Diego Fagundez)
59
Jesus Barea (Thay: Diogo Goncalves)
69
Alexandros Katranis
70
Tucker Lepley
72
Dominik Marczuk
73
John Nelson (Thay: Julian Aude)
75
Zavier Gozo (Thay: Ariath Piol)
78
Tyler Wolff (Thay: Dominik Marczuk)
78
Sam Junqua (Thay: Alexandros Katranis)
84
Mathias Joergensen
89

Thống kê trận đấu Real Salt Lake vs LA Galaxy

số liệu thống kê
Real Salt Lake
Real Salt Lake
LA Galaxy
LA Galaxy
52 Kiểm soát bóng 48
12 Phạm lỗi 7
0 Ném biên 0
1 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 1
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 0
2 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Real Salt Lake vs LA Galaxy

Tất cả (103)
90+7'

Guido Gonzales Jr ra hiệu cho LA Galaxy được hưởng quả đá phạt.

90+6'

Salt Lake được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+4'

Quả đá phạt cho LA Galaxy.

90+4'

LA Galaxy được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

90+1'

Ném biên cho LA Galaxy tại sân America First Field.

90'

Salt Lake sẽ thực hiện quả ném biên ở phần sân của LA Galaxy.

89'

Quả đá phạt cho Salt Lake ở phần sân nhà.

89' Tại sân America First Field, Zanka đã nhận thẻ vàng cho đội khách.

Tại sân America First Field, Zanka đã nhận thẻ vàng cho đội khách.

89'

Quả phát bóng lên cho Salt Lake tại sân America First Field.

88'

Guido Gonzales Jr ra hiệu cho LA Galaxy được hưởng quả đá phạt.

86'

Salt Lake được hưởng quả phạt góc.

85'

Ném biên cho Salt Lake.

84'

Alexandros Katranis (Salt Lake) có vẻ không thể tiếp tục thi đấu. Anh được thay thế bởi Sam Junqua.

82'

Alexandros Katranis đang nằm sân và trận đấu đã bị gián đoạn trong vài phút.

82'

Salt Lake được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

81'

Một quả ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.

81'

Guido Gonzales Jr ra hiệu cho LA Galaxy được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

81'

Isaiah Parente của LA Galaxy đã trở lại thi đấu sau một chấn thương nhẹ.

78'

Đội chủ nhà đã thay Dominik Marczuk bằng Tyler Wolff. Đây là sự thay đổi người thứ ba hôm nay của Pablo Mastroeni.

78'

Pablo Mastroeni (Salt Lake) thực hiện sự thay đổi người thứ hai, với Zavier Gozo vào thay cho Ariath Piol.

76'

Guido Gonzales Jr chờ trước khi tiếp tục trận đấu vì Isaiah Parente của LA Galaxy vẫn đang nằm sân.

Đội hình xuất phát Real Salt Lake vs LA Galaxy

Real Salt Lake (4-2-3-1): Rafael (1), Bode Hidalgo (19), Justen Glad (15), Brayan Vera (4), Alexandros Katranis (98), Emeka Eneli (14), Braian Ojeda (6), Dominik Marczuk (11), Diego Luna (8), Diogo Gonçalves (10), Ariath Piol (23)

LA Galaxy (4-3-3): John McCarthy (77), Harbor Miller (26), Carlos Garces (25), Zanka (5), Julian Aude (3), Tucker Lepley (21), Edwin Cerrillo (6), Ruben Ramos (24), Joseph Paintsil (28), Miguel Berry (27), Diego Fagundez (7)

Real Salt Lake
Real Salt Lake
4-2-3-1
1
Rafael
19
Bode Hidalgo
15
Justen Glad
4
Brayan Vera
98
Alexandros Katranis
14
Emeka Eneli
6
Braian Ojeda
11
Dominik Marczuk
8
Diego Luna
10
Diogo Gonçalves
23
Ariath Piol
7
Diego Fagundez
27
Miguel Berry
28
Joseph Paintsil
24
Ruben Ramos
6
Edwin Cerrillo
21
Tucker Lepley
3
Julian Aude
5
Zanka
25
Carlos Garces
26
Harbor Miller
77
John McCarthy
LA Galaxy
LA Galaxy
4-3-3
Thay người
69’
Diogo Goncalves
Jesus Barea
46’
Ruben Ramos
Isaiah Parente
78’
Dominik Marczuk
Tyler Wolff
46’
Edwin Cerrillo
Eriq Zavaleta
78’
Ariath Piol
Zavier Gozo
59’
Diego Fagundez
Elijah Wynder
84’
Alexandros Katranis
Sam Junqua
59’
Joseph Paintsil
Matheus Nascimento
75’
Julian Aude
John Nelson
Cầu thủ dự bị
Mason Stajduhar
Novak Micovic
Sam Junqua
Isaiah Parente
Pablo Ruiz
John Nelson
Tyler Wolff
Eriq Zavaleta
Philip Quinton
Christian Ramirez
Zavier Gozo
Miki Yamane
Nelson Palacio
Elijah Wynder
Lachlan Brook
Matheus Nascimento
Jesus Barea
Ascel Essengue

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
30/09 - 2021
01/05 - 2022
02/10 - 2022
01/06 - 2023
US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
15/10 - 2023
12/05 - 2024
23/06 - 2024
06/04 - 2025
01/06 - 2025

Thành tích gần đây Real Salt Lake

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
17/08 - 2025
11/08 - 2025
Concacaf League Cup
07/08 - 2025
03/08 - 2025
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 1-4
31/07 - 2025
H1: 1-2 | HP: 0-0 | Pen: 1-3
MLS Nhà Nghề Mỹ
20/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025

Thành tích gần đây LA Galaxy

Concacaf League Cup
28/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
Concacaf League Cup
21/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
17/08 - 2025
11/08 - 2025
Concacaf League Cup
08/08 - 2025
04/08 - 2025
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 7-8
01/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
20/07 - 2025
17/07 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow