Thứ Bảy, 18/04/2026
Brayan Vera
2
Diego Luna (Kiến tạo: Alexandros Katranis)
21
Diego Luna
26
Isaiah Parente (Thay: Ruben Ramos)
46
Eriq Zavaleta (Thay: Edwin Cerrillo)
46
Matheus Nascimento (Thay: Joseph Paintsil)
59
Elijah Wynder (Thay: Diego Fagundez)
59
Jesus Barea (Thay: Diogo Goncalves)
69
Alexandros Katranis
70
Tucker Lepley
72
Dominik Marczuk
73
John Nelson (Thay: Julian Aude)
75
Zavier Gozo (Thay: Ariath Piol)
78
Tyler Wolff (Thay: Dominik Marczuk)
78
Sam Junqua (Thay: Alexandros Katranis)
84
Mathias Joergensen
89

Thống kê trận đấu Real Salt Lake vs LA Galaxy

số liệu thống kê
Real Salt Lake
Real Salt Lake
LA Galaxy
LA Galaxy
52 Kiểm soát bóng 48
2 Sút trúng đích 0
2 Sút không trúng đích 3
4 Phạt góc 1
1 Việt vị 0
12 Phạm lỗi 7
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Real Salt Lake vs LA Galaxy

Tất cả (103)
90+7'

Guido Gonzales Jr ra hiệu cho LA Galaxy được hưởng quả đá phạt.

90+6'

Salt Lake được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+4'

Quả đá phạt cho LA Galaxy.

90+4'

LA Galaxy được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

90+1'

Ném biên cho LA Galaxy tại sân America First Field.

90'

Salt Lake sẽ thực hiện quả ném biên ở phần sân của LA Galaxy.

89'

Quả đá phạt cho Salt Lake ở phần sân nhà.

89' Tại sân America First Field, Zanka đã nhận thẻ vàng cho đội khách.

Tại sân America First Field, Zanka đã nhận thẻ vàng cho đội khách.

89'

Quả phát bóng lên cho Salt Lake tại sân America First Field.

88'

Guido Gonzales Jr ra hiệu cho LA Galaxy được hưởng quả đá phạt.

86'

Salt Lake được hưởng quả phạt góc.

85'

Ném biên cho Salt Lake.

84'

Alexandros Katranis (Salt Lake) có vẻ không thể tiếp tục thi đấu. Anh được thay thế bởi Sam Junqua.

82'

Alexandros Katranis đang nằm sân và trận đấu đã bị gián đoạn trong vài phút.

82'

Salt Lake được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

81'

Một quả ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.

81'

Guido Gonzales Jr ra hiệu cho LA Galaxy được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

81'

Isaiah Parente của LA Galaxy đã trở lại thi đấu sau một chấn thương nhẹ.

78'

Đội chủ nhà đã thay Dominik Marczuk bằng Tyler Wolff. Đây là sự thay đổi người thứ ba hôm nay của Pablo Mastroeni.

78'

Pablo Mastroeni (Salt Lake) thực hiện sự thay đổi người thứ hai, với Zavier Gozo vào thay cho Ariath Piol.

76'

Guido Gonzales Jr chờ trước khi tiếp tục trận đấu vì Isaiah Parente của LA Galaxy vẫn đang nằm sân.

Đội hình xuất phát Real Salt Lake vs LA Galaxy

Real Salt Lake (4-2-3-1): Rafael (1), Bode Hidalgo (19), Justen Glad (15), Brayan Vera (4), Alexandros Katranis (98), Emeka Eneli (14), Braian Ojeda (6), Braian Ojeda (6), Dominik Marczuk (11), Diego Luna (8), Diogo Gonçalves (10), Diogo Gonçalves (10), Ariath Piol (23)

LA Galaxy (4-3-3): John McCarthy (77), Harbor Miller (26), Carlos Garces (25), Zanka (5), Julian Aude (3), Tucker Lepley (21), Edwin Cerrillo (6), Ruben Ramos (24), Joseph Paintsil (28), Miguel Berry (27), Diego Fagundez (7)

Real Salt Lake
Real Salt Lake
4-2-3-1
1
Rafael
19
Bode Hidalgo
15
Justen Glad
4
Brayan Vera
98
Alexandros Katranis
14
Emeka Eneli
6
Braian Ojeda
6
Braian Ojeda
11
Dominik Marczuk
8
Diego Luna
10
Diogo Gonçalves
10
Diogo Gonçalves
23
Ariath Piol
7
Diego Fagundez
27
Miguel Berry
28
Joseph Paintsil
24
Ruben Ramos
6
Edwin Cerrillo
21
Tucker Lepley
3
Julian Aude
5
Zanka
25
Carlos Garces
26
Harbor Miller
77
John McCarthy
LA Galaxy
LA Galaxy
4-3-3
Thay người
69’
Diogo Goncalves
Jesus Barea
46’
Ruben Ramos
Isaiah Parente
78’
Dominik Marczuk
Tyler Wolff
46’
Edwin Cerrillo
Eriq Zavaleta
78’
Ariath Piol
Zavier Gozo
59’
Diego Fagundez
Elijah Wynder
84’
Alexandros Katranis
Sam Junqua
59’
Joseph Paintsil
Matheus Nascimento
75’
Julian Aude
John Nelson
Cầu thủ dự bị
Mason Stajduhar
Novak Micovic
Sam Junqua
Isaiah Parente
Pablo Ruiz
John Nelson
Tyler Wolff
Eriq Zavaleta
Philip Quinton
Christian Ramirez
Zavier Gozo
Miki Yamane
Nelson Palacio
Elijah Wynder
Lachlan Brook
Matheus Nascimento
Jesus Barea
Ascel Essengue

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
30/09 - 2021
01/05 - 2022
02/10 - 2022
01/06 - 2023
US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
15/10 - 2023
12/05 - 2024
23/06 - 2024
06/04 - 2025
01/06 - 2025

Thành tích gần đây Real Salt Lake

MLS Nhà Nghề Mỹ
23/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
Atlantic Cup
30/01 - 2026
26/01 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
23/10 - 2025
19/10 - 2025

Thành tích gần đây LA Galaxy

CONCACAF Champions Cup
16/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026
CONCACAF Champions Cup
09/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
05/04 - 2026
23/03 - 2026
CONCACAF Champions Cup
20/03 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
15/03 - 2026
CONCACAF Champions Cup
12/03 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
08/03 - 2026
01/03 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps76011518T T B T T
2San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes76011118T B T T T
3Los Angeles FCLos Angeles FC75111316T T H T B
4Nashville SCNashville SC75111116T T T B T
5Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
6Chicago FireChicago Fire7412413H B T T T
7Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC6411413B T T H T
8Colorado RapidsColorado Rapids7403712T B T B T
9FC DallasFC Dallas7331512B H T T H
10Inter Miami CFInter Miami CF7331112T H T H H
11New York City FCNew York City FC7322511T T B H B
12San DiegoSan Diego7322411T H H B B
13CharlotteCharlotte7322411T H T T B
14Toronto FCToronto FC7322-111T H T T H
15New York Red BullsNew York Red Bulls7322-411B H B T H
16Minnesota UnitedMinnesota United7322-511B B H T T
17New England RevolutionNew England Revolution630339B T B T T
18LA GalaxyLA Galaxy7223-18B B H B T
19Portland TimbersPortland Timbers7214-57B B H B T
20DC UnitedDC United7214-57B T H B B
21FC CincinnatiFC Cincinnati7214-67B B T B H
22Houston DynamoHouston Dynamo6204-66B T B B B
23Columbus CrewColumbus Crew7133-16H B B T H
24Austin FCAustin FC7133-36B B H H B
25St. Louis CitySt. Louis City7133-36B B T H H
26Atlanta UnitedAtlanta United7115-64B T H B B
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City7115-104B T B B B
28Orlando CityOrlando City7115-184B T B B H
29Philadelphia UnionPhiladelphia Union7106-63B B B B T
30CF MontrealCF Montreal7106-113T B B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC75111116T T T B T
2Chicago FireChicago Fire7412413H B T T T
3Inter Miami CFInter Miami CF7331112T H T H H
4New York City FCNew York City FC7322511T T B H B
5CharlotteCharlotte7322411T H T T B
6Toronto FCToronto FC7322-111T H T T H
7New York Red BullsNew York Red Bulls7322-411B H B T H
8New England RevolutionNew England Revolution630339B T B T T
9DC UnitedDC United7214-57B T H B B
10FC CincinnatiFC Cincinnati7214-67B B T B H
11Columbus CrewColumbus Crew7133-16H B B T H
12Atlanta UnitedAtlanta United7115-64B T H B B
13Orlando CityOrlando City7115-184B T B B H
14Philadelphia UnionPhiladelphia Union7106-63B B B B T
15CF MontrealCF Montreal7106-113T B B B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps76011518T T B T T
2San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes76011118T B T T T
3Los Angeles FCLos Angeles FC75111316T T H T B
4Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC6411413B T T H T
6Colorado RapidsColorado Rapids7403712T B T B T
7FC DallasFC Dallas7331512B H T T H
8San DiegoSan Diego7322411T H H B B
9Minnesota UnitedMinnesota United7322-511B B H T T
10LA GalaxyLA Galaxy7223-18B B H B T
11Portland TimbersPortland Timbers7214-57B B H B T
12Houston DynamoHouston Dynamo6204-66B T B B B
13Austin FCAustin FC7133-36B B H H B
14St. Louis CitySt. Louis City7133-36B B T H H
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City7115-104B T B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow