Thứ Bảy, 18/04/2026
Felipe Andrade
35
Artur
40
William Agada
42
Braian Ojeda
57
Brayan Vera (Thay: Alexandros Katranis)
67
Bode Hidalgo (Thay: Braian Ojeda)
67
Ariath Piol (Thay: Zavier Gozo)
67
Noel Caliskan
68
Griffin Dorsey (Thay: Felipe Andrade)
69
Ondrej Lingr (Thay: Lawrence Ennali)
70
Sebastian Kowalczyk (Thay: Amine Bassi)
70
William Agada
72
Duane Holmes (Thay: Artur)
83
Philip Quinton (Thay: William Agada)
87
Gabriel Segal (Thay: Brooklyn Raines)
89
Emeka Eneli (Thay: Noel Caliskan)
90

Thống kê trận đấu Real Salt Lake vs Houston Dynamo

số liệu thống kê
Real Salt Lake
Real Salt Lake
Houston Dynamo
Houston Dynamo
47 Kiểm soát bóng 53
4 Sút trúng đích 4
3 Sút không trúng đích 7
4 Phạt góc 3
1 Việt vị 1
12 Phạm lỗi 7
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Real Salt Lake vs Houston Dynamo

Tất cả (114)
90+3'

Liệu Houston có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Salt Lake không?

90+2'

Emeka Eneli vào sân thay cho Noel Caliskan của đội chủ nhà.

90+2'

Salt Lake được hưởng một quả phạt góc do Christopher Penso trao.

90+1'

Ariath Piol của Salt Lake tung cú sút trúng đích. Tuy nhiên, thủ môn đã cản phá.

90'

Đá phạt cho Houston ở phần sân của Salt Lake.

89'

Ben Olsen thực hiện sự thay đổi người thứ năm tại America First Field với Gabe Segal thay thế Brooklyn Raines.

89'

Christopher Penso trao quyền ném biên cho đội chủ nhà.

88'

Houston bị thổi phạt việt vị.

87'

Salt Lake thực hiện sự thay đổi người thứ tư với Philip Quinton thay thế William Agada.

87'

Christopher Penso ra hiệu cho một quả đá phạt cho Houston.

86'

Đó là một quả phát bóng lên cho đội chủ nhà ở Sandy, UT.

86'

Ezequiel Ponce của Houston đánh đầu tấn công nhưng nỗ lực của anh không trúng đích.

85'

Christopher Penso ra hiệu cho một quả ném biên của Houston ở phần sân của Salt Lake.

85'

Bóng đi ra ngoài sân và Salt Lake được hưởng quả phát bóng lên.

84'

Christopher Penso cho Houston hưởng quả phát bóng lên.

83'

Đội khách thay Artur bằng Duane Holmes.

83'

Houston thực hiện ném biên trong phần sân của Salt Lake.

83'

Ném biên cho Salt Lake ở phần sân nhà.

82'

Đội chủ nhà được hưởng quả phát bóng lên tại Sandy, UT.

82'

Franco Escobar của Houston tung cú sút nhưng không trúng đích.

81'

Houston được hưởng phạt góc.

Đội hình xuất phát Real Salt Lake vs Houston Dynamo

Real Salt Lake (4-2-3-1): Rafael (1), Noel Caliskan (92), Justen Glad (15), Sam Junqua (29), Alexandros Katranis (98), Braian Ojeda (6), Braian Ojeda (6), Pablo Ruiz (7), Diogo Gonçalves (10), Diogo Gonçalves (10), Zavier Gozo (72), Diego Luna (8), William Agada (9)

Houston Dynamo (4-3-3): Jonathan Bond (31), Felipe Andrade (36), Pablo Ortiz (22), Ethan Bartlow (4), Franco Escobar (2), Brooklyn Raines (35), Artur (6), Jack McGlynn (21), Amine Bassi (8), Ezequiel Ponce (10), Ezequiel Ponce (10), Lawrence Ennali (11)

Real Salt Lake
Real Salt Lake
4-2-3-1
1
Rafael
92
Noel Caliskan
15
Justen Glad
29
Sam Junqua
98
Alexandros Katranis
6
Braian Ojeda
6
Braian Ojeda
7
Pablo Ruiz
10
Diogo Gonçalves
10
Diogo Gonçalves
72
Zavier Gozo
8
Diego Luna
9
William Agada
11
Lawrence Ennali
10
Ezequiel Ponce
10
Ezequiel Ponce
8
Amine Bassi
21
Jack McGlynn
6
Artur
35
Brooklyn Raines
2
Franco Escobar
4
Ethan Bartlow
22
Pablo Ortiz
36
Felipe Andrade
31
Jonathan Bond
Houston Dynamo
Houston Dynamo
4-3-3
Thay người
67’
Braian Ojeda
Bode Hidalgo
69’
Felipe Andrade
Griffin Dorsey
67’
Alexandros Katranis
Brayan Vera
70’
Amine Bassi
Sebastian Kowalczyk
67’
Zavier Gozo
Ariath Piol
70’
Lawrence Ennali
Ondřej Lingr
87’
William Agada
Philip Quinton
83’
Artur
Duane Holmes
90’
Noel Caliskan
Emeka Eneli
89’
Brooklyn Raines
Gabe Segal
89’
Brooklyn Raines
Gabe Segal
Cầu thủ dự bị
Mason Stajduhar
Jimmy Maurer
Bode Hidalgo
Griffin Dorsey
Johnny Russell
Gabe Segal
Philip Quinton
Sebastian Kowalczyk
Brayan Vera
Junior Urso
Emeka Eneli
Obafemi Awodesu
Dominik Marczuk
Duane Holmes
Jesus Barea
Ondřej Lingr
Ariath Piol
Toyosi Olusanya
Gabe Segal

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
28/02 - 2022
29/05 - 2022
07/05 - 2023
US Open Cup
24/08 - 2023
H1: 1-0 | HP: 2-0
MLS Nhà Nghề Mỹ
27/08 - 2023
04/07 - 2024
Concacaf League Cup
06/08 - 2024
MLS Nhà Nghề Mỹ
15/09 - 2024
16/03 - 2025
13/07 - 2025

Thành tích gần đây Real Salt Lake

MLS Nhà Nghề Mỹ
23/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
Atlantic Cup
30/01 - 2026
26/01 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
23/10 - 2025
19/10 - 2025

Thành tích gần đây Houston Dynamo

US Open Cup
16/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
01/03 - 2026
22/02 - 2026
05/10 - 2025
28/09 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps76011518T T B T T
2San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes76011118T B T T T
3Los Angeles FCLos Angeles FC75111316T T H T B
4Nashville SCNashville SC75111116T T T B T
5Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
6Chicago FireChicago Fire7412413H B T T T
7Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC6411413B T T H T
8Colorado RapidsColorado Rapids7403712T B T B T
9FC DallasFC Dallas7331512B H T T H
10Inter Miami CFInter Miami CF7331112T H T H H
11New York City FCNew York City FC7322511T T B H B
12San DiegoSan Diego7322411T H H B B
13CharlotteCharlotte7322411T H T T B
14Toronto FCToronto FC7322-111T H T T H
15New York Red BullsNew York Red Bulls7322-411B H B T H
16Minnesota UnitedMinnesota United7322-511B B H T T
17New England RevolutionNew England Revolution630339B T B T T
18LA GalaxyLA Galaxy7223-18B B H B T
19Portland TimbersPortland Timbers7214-57B B H B T
20DC UnitedDC United7214-57B T H B B
21FC CincinnatiFC Cincinnati7214-67B B T B H
22Houston DynamoHouston Dynamo6204-66B T B B B
23Columbus CrewColumbus Crew7133-16H B B T H
24Austin FCAustin FC7133-36B B H H B
25St. Louis CitySt. Louis City7133-36B B T H H
26Atlanta UnitedAtlanta United7115-64B T H B B
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City7115-104B T B B B
28Orlando CityOrlando City7115-184B T B B H
29Philadelphia UnionPhiladelphia Union7106-63B B B B T
30CF MontrealCF Montreal7106-113T B B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC75111116T T T B T
2Chicago FireChicago Fire7412413H B T T T
3Inter Miami CFInter Miami CF7331112T H T H H
4New York City FCNew York City FC7322511T T B H B
5CharlotteCharlotte7322411T H T T B
6Toronto FCToronto FC7322-111T H T T H
7New York Red BullsNew York Red Bulls7322-411B H B T H
8New England RevolutionNew England Revolution630339B T B T T
9DC UnitedDC United7214-57B T H B B
10FC CincinnatiFC Cincinnati7214-67B B T B H
11Columbus CrewColumbus Crew7133-16H B B T H
12Atlanta UnitedAtlanta United7115-64B T H B B
13Orlando CityOrlando City7115-184B T B B H
14Philadelphia UnionPhiladelphia Union7106-63B B B B T
15CF MontrealCF Montreal7106-113T B B B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps76011518T T B T T
2San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes76011118T B T T T
3Los Angeles FCLos Angeles FC75111316T T H T B
4Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC6411413B T T H T
6Colorado RapidsColorado Rapids7403712T B T B T
7FC DallasFC Dallas7331512B H T T H
8San DiegoSan Diego7322411T H H B B
9Minnesota UnitedMinnesota United7322-511B B H T T
10LA GalaxyLA Galaxy7223-18B B H B T
11Portland TimbersPortland Timbers7214-57B B H B T
12Houston DynamoHouston Dynamo6204-66B T B B B
13Austin FCAustin FC7133-36B B H H B
14St. Louis CitySt. Louis City7133-36B B T H H
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City7115-104B T B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow