Thứ Hai, 01/12/2025
Felipe Andrade
35
Artur
40
William Agada
42
Braian Ojeda
57
Brayan Vera (Thay: Alexandros Katranis)
67
Bode Hidalgo (Thay: Braian Ojeda)
67
Ariath Piol (Thay: Zavier Gozo)
67
Noel Caliskan
68
Griffin Dorsey (Thay: Felipe Andrade)
69
Ondrej Lingr (Thay: Lawrence Ennali)
70
Sebastian Kowalczyk (Thay: Amine Bassi)
70
William Agada
72
Duane Holmes (Thay: Artur)
83
Philip Quinton (Thay: William Agada)
87
Gabriel Segal (Thay: Brooklyn Raines)
89
Emeka Eneli (Thay: Noel Caliskan)
90

Thống kê trận đấu Real Salt Lake vs Houston Dynamo

số liệu thống kê
Real Salt Lake
Real Salt Lake
Houston Dynamo
Houston Dynamo
47 Kiểm soát bóng 53
12 Phạm lỗi 7
0 Ném biên 0
1 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 3
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 4
3 Sút không trúng đích 7
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 3
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Real Salt Lake vs Houston Dynamo

Tất cả (114)
90+3'

Liệu Houston có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Salt Lake không?

90+2'

Emeka Eneli vào sân thay cho Noel Caliskan của đội chủ nhà.

90+2'

Salt Lake được hưởng một quả phạt góc do Christopher Penso trao.

90+1'

Ariath Piol của Salt Lake tung cú sút trúng đích. Tuy nhiên, thủ môn đã cản phá.

90'

Đá phạt cho Houston ở phần sân của Salt Lake.

89'

Ben Olsen thực hiện sự thay đổi người thứ năm tại America First Field với Gabe Segal thay thế Brooklyn Raines.

89'

Christopher Penso trao quyền ném biên cho đội chủ nhà.

88'

Houston bị thổi phạt việt vị.

87'

Salt Lake thực hiện sự thay đổi người thứ tư với Philip Quinton thay thế William Agada.

87'

Christopher Penso ra hiệu cho một quả đá phạt cho Houston.

86'

Đó là một quả phát bóng lên cho đội chủ nhà ở Sandy, UT.

86'

Ezequiel Ponce của Houston đánh đầu tấn công nhưng nỗ lực của anh không trúng đích.

85'

Christopher Penso ra hiệu cho một quả ném biên của Houston ở phần sân của Salt Lake.

85'

Bóng đi ra ngoài sân và Salt Lake được hưởng quả phát bóng lên.

84'

Christopher Penso cho Houston hưởng quả phát bóng lên.

83'

Đội khách thay Artur bằng Duane Holmes.

83'

Houston thực hiện ném biên trong phần sân của Salt Lake.

83'

Ném biên cho Salt Lake ở phần sân nhà.

82'

Đội chủ nhà được hưởng quả phát bóng lên tại Sandy, UT.

82'

Franco Escobar của Houston tung cú sút nhưng không trúng đích.

81'

Houston được hưởng phạt góc.

Đội hình xuất phát Real Salt Lake vs Houston Dynamo

Real Salt Lake (4-2-3-1): Rafael (1), Noel Caliskan (92), Justen Glad (15), Sam Junqua (29), Alexandros Katranis (98), Braian Ojeda (6), Braian Ojeda (6), Pablo Ruiz (7), Diogo Gonçalves (10), Diogo Gonçalves (10), Zavier Gozo (72), Diego Luna (8), William Agada (9)

Houston Dynamo (4-3-3): Jonathan Bond (31), Felipe Andrade (36), Pablo Ortiz (22), Ethan Bartlow (4), Franco Escobar (2), Brooklyn Raines (35), Artur (6), Jack McGlynn (21), Amine Bassi (8), Ezequiel Ponce (10), Ezequiel Ponce (10), Lawrence Ennali (11)

Real Salt Lake
Real Salt Lake
4-2-3-1
1
Rafael
92
Noel Caliskan
15
Justen Glad
29
Sam Junqua
98
Alexandros Katranis
6
Braian Ojeda
6
Braian Ojeda
7
Pablo Ruiz
10
Diogo Gonçalves
10
Diogo Gonçalves
72
Zavier Gozo
8
Diego Luna
9
William Agada
11
Lawrence Ennali
10
Ezequiel Ponce
10
Ezequiel Ponce
8
Amine Bassi
21
Jack McGlynn
6
Artur
35
Brooklyn Raines
2
Franco Escobar
4
Ethan Bartlow
22
Pablo Ortiz
36
Felipe Andrade
31
Jonathan Bond
Houston Dynamo
Houston Dynamo
4-3-3
Thay người
67’
Braian Ojeda
Bode Hidalgo
69’
Felipe Andrade
Griffin Dorsey
67’
Alexandros Katranis
Brayan Vera
70’
Amine Bassi
Sebastian Kowalczyk
67’
Zavier Gozo
Ariath Piol
70’
Lawrence Ennali
Ondřej Lingr
87’
William Agada
Philip Quinton
83’
Artur
Duane Holmes
90’
Noel Caliskan
Emeka Eneli
89’
Brooklyn Raines
Gabe Segal
89’
Brooklyn Raines
Gabe Segal
Cầu thủ dự bị
Mason Stajduhar
Jimmy Maurer
Bode Hidalgo
Griffin Dorsey
Johnny Russell
Gabe Segal
Philip Quinton
Sebastian Kowalczyk
Brayan Vera
Junior Urso
Emeka Eneli
Obafemi Awodesu
Dominik Marczuk
Duane Holmes
Jesus Barea
Ondřej Lingr
Ariath Piol
Toyosi Olusanya
Gabe Segal

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
28/02 - 2022
29/05 - 2022
07/05 - 2023
US Open Cup
24/08 - 2023
H1: 1-0 | HP: 2-0
MLS Nhà Nghề Mỹ
27/08 - 2023
04/07 - 2024
Concacaf League Cup
06/08 - 2024
MLS Nhà Nghề Mỹ
15/09 - 2024
16/03 - 2025
13/07 - 2025

Thành tích gần đây Real Salt Lake

MLS Nhà Nghề Mỹ
23/10 - 2025
19/10 - 2025
05/10 - 2025
28/09 - 2025
22/09 - 2025
18/09 - 2025
24/08 - 2025
17/08 - 2025

Thành tích gần đây Houston Dynamo

MLS Nhà Nghề Mỹ
05/10 - 2025
28/09 - 2025
21/09 - 2025
14/09 - 2025
31/08 - 2025
10/08 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union3320672466T B T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3318962963T H H T T
3FC CincinnatiFC Cincinnati331959962B T T H T
4Inter Miami CFInter Miami CF3318872362T H B T T
5San DiegoSan Diego3318691960T B H B T
6Los Angeles FCLos Angeles FC3317882559T T T T B
7Minnesota UnitedMinnesota United33161071858H T B H T
8CharlotteCharlotte3318213756T T B B T
9New York City FCNew York City FC3317511756T T B T B
10Nashville SCNashville SC33166111654B B B T H
11Orlando CityOrlando City33141181453H T H H B
12Chicago FireChicago Fire3315711852B T T T H
13Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC3314109952B B H T T
14Columbus CrewColumbus Crew3313128251T B H B H
15Austin FCAustin FC3313812-747B T B B T
16Portland TimbersPortland Timbers33111111-344T B H H B
17New York Red BullsNew York Red Bulls3312714343H B T B B
18FC DallasFC Dallas33101112-441T T H T B
19Real Salt LakeReal Salt Lake3312417-1140B B T T B
20Colorado RapidsColorado Rapids3311715-1240B T B H B
21San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3310815-438B B B T B
22Houston DynamoHouston Dynamo339915-1336H B T B B
23New England RevolutionNew England Revolution339816-735B H B T B
24St. Louis CitySt. Louis City338718-1431H T T B T
25Toronto FCToronto FC3351414-929H H H H B
26CF MontrealCF Montreal3361017-2328H B B T H
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City337620-2427B B B B B
28LA GalaxyLA Galaxy336918-2127H B T B T
29Atlanta UnitedAtlanta United3351216-2527B H B B B
30DC UnitedDC United3351018-3625T H B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union3420682266B T T T B
2FC CincinnatiFC Cincinnati3420591265T T H T T
3Inter Miami CFInter Miami CF3419872665H B T T T
4CharlotteCharlotte3419213959T B B T T
5New York City FCNew York City FC3417512656T B T B B
6Nashville SCNashville SC34166121354B B T H B
7Columbus CrewColumbus Crew3414128454B H B H T
8Chicago FireChicago Fire3415811853T T T H H
9Orlando CityOrlando City34141191253T H H B B
10New York Red BullsNew York Red Bulls3412715143B T B B B
11New England RevolutionNew England Revolution349916-736H B T B H
12Toronto FCToronto FC3461414-732H H H B T
13CF MontrealCF Montreal3461018-2628B B T H B
14Atlanta UnitedAtlanta United3451316-2528H B B B H
15DC UnitedDC United3451118-3626H B B B H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego3419692363B H B T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3418972863H H T T B
3Los Angeles FCLos Angeles FC3417982560T T T B H
4Minnesota UnitedMinnesota United34161081758T B H T B
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC34151091055B H T T T
6Austin FCAustin FC3413813-847T B B T B
7FC DallasFC Dallas34111112-344T H T B T
8Portland TimbersPortland Timbers34111112-744B H H B B
9Real Salt LakeReal Salt Lake3412517-1141B T T B H
10San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3411815-341B B T B T
11Colorado RapidsColorado Rapids3411815-1241T B H B H
12Houston DynamoHouston Dynamo3491015-1337B T B B H
13St. Louis CitySt. Louis City348818-1432T T B T H
14LA GalaxyLA Galaxy347918-2030B T B T T
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City347720-2428B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow