Thứ Bảy, 30/08/2025
Corey Baird
16
Teenage Lingani Hadebe
27
Alexandros Katranis
31
Brayan Vera
39
Gilberto Flores
42
Sam Junqua (Thay: Alexandros Katranis)
46
William Agada (Thay: Ariath Piol)
62
Emeka Eneli (Thay: Pablo Ruiz)
62
Luca Orellano (Thay: Gerardo Valenzuela)
63
DeAndre Yedlin (Thay: Alvas Elvis Powell)
63
Kei Ansu Kamara (Thay: Corey Baird)
63
Johnny Russell (Thay: Zavier Gozo)
71
DeAndre Yedlin
73
Sergio Santos (Thay: Teenage Lingani Hadebe)
74
Matt Miazga (Thay: Lukas Engel)
85
Luca Orellano (Kiến tạo: Brian Anunga)
87

Thống kê trận đấu Real Salt Lake vs FC Cincinnati

số liệu thống kê
Real Salt Lake
Real Salt Lake
FC Cincinnati
FC Cincinnati
50 Kiểm soát bóng 50
10 Phạm lỗi 14
0 Ném biên 0
1 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 5
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 4
4 Sút không trúng đích 6
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 5
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Real Salt Lake vs FC Cincinnati

Tất cả (82)
90+4'

Phạt góc cho Cincinnati tại America First Field.

90+4'

Salt Lake được hưởng quả phạt góc.

90'

Đội chủ nhà ở Sandy, UT được hưởng quả phát bóng lên.

90'

Cincinnati được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

89'

Lorenzo Hernandez cho Salt Lake một quả phát bóng lên.

88'

Ném biên cho Cincinnati tại sân America First Field.

87'

Đó là một pha kiến tạo tuyệt vời từ Brian Anunga.

87' V À A A O O O! Luca Orellano giúp Cincinnati dẫn trước 0-1.

V À A A O O O! Luca Orellano giúp Cincinnati dẫn trước 0-1.

85'

Salt Lake được hưởng một quả phát bóng lên.

85'

Matt Miazga vào sân thay cho Lukas Engel của Cincinnati.

85'

Đội chủ nhà ở Sandy, UT được hưởng một quả phát bóng lên.

84'

Ném biên cho Salt Lake.

83'

Liệu Cincinnati có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Salt Lake không?

76'

Cincinnati có một quả phát bóng lên.

76'

Diogo Goncalves của Salt Lake tung cú sút nhưng bóng đi chệch mục tiêu.

74'

Cincinnati thực hiện sự thay đổi người thứ tư với Sergio Santos thay cho Roman Celentano.

74'

Phát bóng lên cho Cincinnati tại sân America First Field.

73' DeAndre Yedlin (Cincinnati) nhận thẻ vàng. Anh sẽ bị treo giò trận tiếp theo!

DeAndre Yedlin (Cincinnati) nhận thẻ vàng. Anh sẽ bị treo giò trận tiếp theo!

73'

Liệu Salt Lake có thể tận dụng quả đá phạt nguy hiểm này không?

71'

Đội chủ nhà thay Zavier Gozo bằng Johnny Russell.

70'

Bóng đi ra ngoài sân và Cincinnati được hưởng một quả phát bóng lên.

Đội hình xuất phát Real Salt Lake vs FC Cincinnati

Real Salt Lake (4-4-2): Rafael (1), Noel Caliskan (92), Justen Glad (15), Brayan Vera (4), Alexandros Katranis (98), Diogo Gonçalves (10), Braian Ojeda (6), Pablo Ruiz (7), Diego Luna (8), Ariath Piol (23), Zavier Gozo (72)

FC Cincinnati (5-3-2): Roman Celentano (18), Alvas Powell (2), Gilberto Flores (3), Miles Robinson (12), Teenage Hadebe (16), Lukas Engel (29), Evander (10), Brian Anunga (27), Pavel Bucha (20), Corey Baird (11), Gerardo Valenzuela (22)

Real Salt Lake
Real Salt Lake
4-4-2
1
Rafael
92
Noel Caliskan
15
Justen Glad
4
Brayan Vera
98
Alexandros Katranis
10
Diogo Gonçalves
6
Braian Ojeda
7
Pablo Ruiz
8
Diego Luna
23
Ariath Piol
72
Zavier Gozo
22
Gerardo Valenzuela
11
Corey Baird
20
Pavel Bucha
27
Brian Anunga
10
Evander
29
Lukas Engel
16
Teenage Hadebe
12
Miles Robinson
3
Gilberto Flores
2
Alvas Powell
18
Roman Celentano
FC Cincinnati
FC Cincinnati
5-3-2
Thay người
46’
Alexandros Katranis
Sam Junqua
63’
Corey Baird
Kei Kamara
62’
Ariath Piol
William Agada
63’
Alvas Elvis Powell
DeAndre Yedlin
62’
Pablo Ruiz
Emeka Eneli
63’
Gerardo Valenzuela
Luca Orellano
71’
Zavier Gozo
Johnny Russell
74’
Teenage Lingani Hadebe
Sergio Santos
85’
Lukas Engel
Matt Miazga
Cầu thủ dự bị
Mason Stajduhar
Evan Louro
Sam Junqua
Kei Kamara
Bode Hidalgo
Brad Smith
Johnny Russell
Matt Miazga
William Agada
Sergio Santos
Philip Quinton
DeAndre Yedlin
Emeka Eneli
Luca Orellano
Dominik Marczuk
Kenji Mboma Dem
Jesus Barea
Stefan Chirila

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
18/09 - 2022
20/07 - 2025

Thành tích gần đây Real Salt Lake

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
17/08 - 2025
11/08 - 2025
Concacaf League Cup
07/08 - 2025
03/08 - 2025
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 1-4
31/07 - 2025
H1: 1-2 | HP: 0-0 | Pen: 1-3
MLS Nhà Nghề Mỹ
20/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025

Thành tích gần đây FC Cincinnati

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
17/08 - 2025
11/08 - 2025
Concacaf League Cup
08/08 - 2025
04/08 - 2025
01/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
27/07 - 2025
20/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow