Đúng vậy! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
David Carmo 48 | |
Nicolas Fonseca (Thay: Kwasi Sibo) 57 | |
Hector Bellerin (Thay: Angel Ortiz) 61 | |
Ilyas Chaira (Kiến tạo: Alex Fores) 64 | |
Rodrigo Riquelme (Thay: Aitor Ruibal) 74 | |
Josip Brekalo (Thay: Haissem Hassan) 76 | |
Thiago Borbas (Thay: Alex Fores) 76 | |
Ricardo Rodriguez (Thay: Junior Firpo) 80 | |
Ezequiel Avila (Thay: Juan Hernandez) 80 | |
Giovani Lo Celso (Kiến tạo: Antony) 83 | |
Javi Lopez (Thay: Ilyas Chaira) 85 | |
Leander Dendoncker (Thay: Santiago Colombatto) 86 | |
Thiago Borbas 88 | |
Nicolas Fonseca 88 | |
Ezequiel Avila 90 |
Thống kê trận đấu Real Oviedo vs Real Betis


Diễn biến Real Oviedo vs Real Betis
Thống kê kiểm soát bóng: Real Oviedo: 42%, Real Betis: 58%.
Real Betis đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Marc Bartra thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội mình.
David Carmo thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội mình.
Real Betis thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Lucas Ahijado giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Real Betis đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Alvaro Valles của Real Betis cắt bóng trong một pha tạt bóng hướng về khung thành.
Real Oviedo đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Pablo Fornals giành chiến thắng trong một pha không chiến trước Leander Dendoncker.
Real Oviedo thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Antony giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Phạt góc cho Real Oviedo.
Rodrigo Riquelme của Real Betis sút bóng đi chệch khung thành.
Hector Bellerin tạo ra cơ hội ghi bàn cho đồng đội.
Real Betis đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Marc Bartra thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội nhà.
Real Betis thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
David Costas giành chiến thắng trong một pha không chiến trước Rodrigo Riquelme.
Real Betis thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Đội hình xuất phát Real Oviedo vs Real Betis
Real Oviedo (4-2-3-1): Aarón Escandell (13), Lucas Ahijado (24), David Costas (4), David Carmo (16), Abdel Rahim Alhassane Bonkano (3), Kwasi Sibo (6), Santiago Colombatto (11), Haissem Hassan (10), Alberto Reina (5), Ilyas Chaira (7), Alex Fores (19)
Real Betis (4-2-3-1): Álvaro Valles (1), Angel Ortiz (40), Marc Bartra (5), Diego Gomez (16), Junior Firpo (23), Pablo Fornals (8), Marc Roca (21), Antony (7), Giovani Lo Celso (20), Aitor Ruibal (24), Cucho (19)


| Thay người | |||
| 57’ | Kwasi Sibo Nicolas Fonseca | 61’ | Angel Ortiz Héctor Bellerín |
| 76’ | Haissem Hassan Josip Brekalo | 74’ | Aitor Ruibal Rodrigo Riquelme |
| 85’ | Ilyas Chaira Javi López | 80’ | Juan Hernandez Ezequiel Ávila |
| 86’ | Santiago Colombatto Leander Dendoncker | 80’ | Junior Firpo Ricardo Rodriguez |
| Cầu thủ dự bị | |||
Horațiu Moldovan | Adrian | ||
Miguel Narváez | Pau Lopez | ||
Dani Calvo | Héctor Bellerín | ||
Oier Luengo | Diego Llorente | ||
Santi Cazorla | Sergi Altimira | ||
Leander Dendoncker | Rodrigo Riquelme | ||
Luka Ilic | Ezequiel Ávila | ||
Nicolas Fonseca | Pablo Garcia | ||
Pablo Agudín | Natan | ||
Thiago Borbas | Ricardo Rodriguez | ||
Josip Brekalo | Nelson Deossa | ||
Javi López | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Eric Bailly Va chạm | Sofyan Amrabat Không xác định | ||
Nacho Vidal Không xác định | Isco Chấn thương mắt cá | ||
Federico Vinas Không xác định | Abde Ezzalzouli Không xác định | ||
Ovie Ejaria Không xác định | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Real Oviedo vs Real Betis
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Real Oviedo
Thành tích gần đây Real Betis
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 16 | 1 | 3 | 32 | 49 | T T T T B | |
| 2 | 20 | 15 | 3 | 2 | 26 | 48 | B T T T T | |
| 3 | 19 | 13 | 2 | 4 | 18 | 41 | T B T T B | |
| 4 | 20 | 12 | 5 | 3 | 18 | 41 | B T T H T | |
| 5 | 20 | 10 | 4 | 6 | 1 | 34 | T T B H B | |
| 6 | 20 | 8 | 8 | 4 | 8 | 32 | H T B H T | |
| 7 | 20 | 8 | 8 | 4 | 8 | 32 | T H T T T | |
| 8 | 20 | 5 | 9 | 6 | 1 | 24 | B T B H H | |
| 9 | 20 | 6 | 6 | 8 | -2 | 24 | B H H T T | |
| 10 | 20 | 7 | 3 | 10 | -9 | 24 | T B B H B | |
| 11 | 20 | 6 | 6 | 8 | -14 | 24 | T B T T T | |
| 12 | 20 | 6 | 4 | 10 | -3 | 22 | B T H B T | |
| 13 | 20 | 5 | 7 | 8 | -9 | 22 | H B H T B | |
| 14 | 20 | 6 | 3 | 11 | -6 | 21 | T B B B H | |
| 15 | 20 | 5 | 6 | 9 | -6 | 21 | T H B B T | |
| 16 | 20 | 6 | 3 | 11 | -11 | 21 | B B H B B | |
| 17 | 20 | 4 | 8 | 8 | -12 | 20 | B H B H T | |
| 18 | 20 | 5 | 4 | 11 | -9 | 19 | B B H B B | |
| 19 | 19 | 3 | 5 | 11 | -11 | 14 | B H T H B | |
| 20 | 20 | 2 | 7 | 11 | -20 | 13 | B H H H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
