Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng hôm nay nhưng Atletico Madrid đã kịp thời giành được chiến thắng.
Nacho Vidal 42 | |
Robin Le Normand 45 | |
Julian Alvarez (Thay: Ademola Lookman) 46 | |
Koke (Thay: Rodrigo Mendoza) 61 | |
Giuliano Simeone (Thay: Alexander Soerloth) 61 | |
Antoine Griezmann (Thay: Johnny Cardoso) 61 | |
Santiago Colombatto (Thay: Nicolas Fonseca) 65 | |
Javi Lopez 71 | |
Nahuel Molina 71 | |
Marcos Llorente (Thay: Thiago Almada) 72 | |
Thiago Fernandez (Thay: Haissem Hassan) 72 | |
Luka Ilic (Thay: Ilyas Chaira) 72 | |
Lucas Ahijado (Thay: Nacho Vidal) 80 | |
Santi Cazorla (Thay: Alberto Reina) 80 | |
Julian Alvarez 90+4' |
Thống kê trận đấu Real Oviedo vs Atletico


Diễn biến Real Oviedo vs Atletico
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Real Oviedo: 38%, Atletico Madrid: 62%.
Jan Oblak có những bàn tay an toàn khi anh lao ra và bắt bóng.
Robin Le Normand giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Real Oviedo đang kiểm soát bóng.
Atletico Madrid đã ghi được bàn thắng quyết định trong những phút cuối cùng của trận đấu!
V À A A A O O O - Julian Alvarez ghi bàn bằng chân trái!
David Carmo từ Real Oviedo cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Atletico Madrid đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Atletico Madrid đang kiểm soát bóng.
Atletico Madrid thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
David Carmo từ Real Oviedo cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Koke từ Atletico Madrid thực hiện quả phạt góc ngắn từ cánh phải.
Javi Lopez thành công chặn cú sút.
Một cú sút của Marcos Llorente bị chặn lại.
Antoine Griezmann thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội mình.
Real Oviedo đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Đường chuyền của Koke từ Atletico Madrid đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Atletico Madrid đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Atletico Madrid đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Đội hình xuất phát Real Oviedo vs Atletico
Real Oviedo (4-4-2): Aarón Escandell (13), Nacho Vidal (22), Dani Calvo (12), David Carmo (16), Javi López (25), Haissem Hassan (10), Kwasi Sibo (6), Nicolas Fonseca (23), Ilyas Chaira (7), Alberto Reina (5), Federico Vinas (9)
Atletico (4-4-2): Jan Oblak (13), Nahuel Molina (16), José María Giménez (2), Robin Le Normand (24), Julio Díaz (34), Thiago Almada (11), Johnny Cardoso (5), Rodrigo Mendoza (4), Álex Baena (10), Alexander Sørloth (9), Ademola Lookman (22)


| Thay người | |||
| 65’ | Nicolas Fonseca Santiago Colombatto | 46’ | Ademola Lookman Julián Álvarez |
| 72’ | Ilyas Chaira Luka Ilic | 61’ | Rodrigo Mendoza Koke |
| 80’ | Nacho Vidal Lucas Ahijado | 61’ | Johnny Cardoso Antoine Griezmann |
| 80’ | Alberto Reina Santi Cazorla | 61’ | Alexander Soerloth Giuliano Simeone |
| 72’ | Thiago Almada Marcos Llorente | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Leander Dendoncker | Juan Musso | ||
Santiago Colombatto | Mario De Luis | ||
Horațiu Moldovan | Matteo Ruggeri | ||
Abdel Rahim Alhassane Bonkano | Clément Lenglet | ||
Lucas Ahijado | Dávid Hancko | ||
Diego Espinosa | Marc Pubill | ||
Santi Cazorla | Koke | ||
Luka Ilic | Marcos Llorente | ||
Pablo Agudín | Obed Vargas | ||
Thiago Fernández | Antoine Griezmann | ||
Thiago Borbas | Julián Álvarez | ||
Alex Fores | Giuliano Simeone | ||
| Tình hình lực lượng | |||
David Costas Chấn thương cơ | Pablo Barrios Chấn thương đùi | ||
Eric Bailly Chấn thương cơ | Nico González Chấn thương cơ | ||
Ovie Ejaria Không xác định | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Real Oviedo vs Atletico
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Real Oviedo
Thành tích gần đây Atletico
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 21 | 1 | 4 | 45 | 64 | T T B T T | |
| 2 | 26 | 19 | 3 | 4 | 32 | 60 | T T T B B | |
| 3 | 26 | 15 | 6 | 5 | 20 | 51 | H B B T T | |
| 4 | 26 | 16 | 3 | 7 | 17 | 51 | T B T T B | |
| 5 | 26 | 11 | 10 | 5 | 10 | 43 | T T T H H | |
| 6 | 26 | 10 | 10 | 6 | 8 | 40 | H B H T T | |
| 7 | 26 | 10 | 6 | 10 | -6 | 36 | B B H B H | |
| 8 | 26 | 9 | 8 | 9 | 0 | 35 | H T B H T | |
| 9 | 26 | 10 | 5 | 11 | -6 | 35 | H T T T H | |
| 10 | 26 | 9 | 6 | 11 | 0 | 33 | H T H T B | |
| 11 | 26 | 9 | 5 | 12 | -8 | 32 | H T T B T | |
| 12 | 26 | 8 | 6 | 12 | -7 | 30 | B H H T H | |
| 13 | 26 | 7 | 9 | 10 | -15 | 30 | B H T H B | |
| 14 | 26 | 7 | 8 | 11 | -12 | 29 | B B T B T | |
| 15 | 25 | 6 | 9 | 10 | -9 | 27 | B B T H H | |
| 16 | 26 | 7 | 6 | 13 | -11 | 27 | T B H H B | |
| 17 | 26 | 5 | 11 | 10 | -5 | 26 | B B H B H | |
| 18 | 26 | 6 | 6 | 14 | -13 | 24 | T B B B B | |
| 19 | 26 | 5 | 6 | 15 | -16 | 21 | B B B B T | |
| 20 | 25 | 3 | 8 | 14 | -24 | 17 | B T B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
