Real Madrid giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.
Sergi Cardona 12 | |
Santiago Mourino 21 | |
Aurelien Tchouameni 33 | |
Franco Mastantuono 45+1' | |
Georges Mikautadze (Thay: Alberto Moleiro) 46 | |
Nicolas Pepe (Thay: Tajon Buchanan) 46 | |
Vinicius Junior (Kiến tạo: Kylian Mbappe) 47 | |
Eduardo Camavinga (Thay: Dani Ceballos) 64 | |
Jude Bellingham (Thay: Arda Guler) 64 | |
Pape Gueye 69 | |
(Pen) Vinicius Junior 69 | |
Georges Mikautadze (Kiến tạo: Pape Gueye) 73 | |
Alfonso Pedraza (Thay: Pape Gueye) 73 | |
Brahim Diaz (Thay: Franco Mastantuono) 75 | |
Santiago Mourino 77 | |
Kylian Mbappe (Kiến tạo: Brahim Diaz) 81 | |
Adria Altimira (Thay: Tani Oluwaseyi) 82 | |
Rodrygo (Thay: Kylian Mbappe) 83 | |
Daniel Parejo (Thay: Santi Comesana) 86 |
Thống kê trận đấu Real Madrid vs Villarreal


Diễn biến Real Madrid vs Villarreal
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Real Madrid: 69%, Villarreal: 31%.
Federico Valverde không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Thomas Partey thành công trong việc chặn cú sút.
Cú sút của Jude Bellingham bị chặn lại.
Adria Altimira của Villarreal chặn được một quả tạt hướng về phía khung thành.
Real Madrid đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Villarreal thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Villarreal đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Rafa Marin giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Real Madrid với một pha tấn công có thể nguy hiểm.
Rafa Marin từ Villarreal đã đi quá xa khi kéo ngã Rodrygo.
Eduardo Camavinga thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Villarreal bắt đầu một pha phản công.
Rafa Marin thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Real Madrid đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Phát bóng lên cho Villarreal.
Eduardo Camavinga không tìm được mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Real Madrid bắt đầu một pha phản công.
Aurelien Tchouameni giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Đội hình xuất phát Real Madrid vs Villarreal
Real Madrid (4-2-3-1): Thibaut Courtois (1), Federico Valverde (8), Éder Militão (3), Dean Huijsen (24), Álvaro Fernández Carreras (18), Aurélien Tchouaméni (14), Dani Ceballos (19), Franco Mastantuono (30), Arda Güler (15), Vinicius Junior (7), Kylian Mbappé (10)
Villarreal (4-4-2): Arnau Tenas (25), Santiago Mouriño (15), Rafa Marín (4), Renato Veiga (12), Sergi Cardona (23), Tajon Buchanan (17), Santi Comesaña (14), Thomas Partey (16), Pape Gueye (18), Tani Oluwaseyi (21), Alberto Moleiro (20)


| Thay người | |||
| 64’ | Dani Ceballos Eduardo Camavinga | 46’ | Alberto Moleiro Georges Mikautadze |
| 64’ | Arda Guler Jude Bellingham | 46’ | Tajon Buchanan Nicolas Pepe |
| 75’ | Franco Mastantuono Brahim Díaz | 73’ | Pape Gueye Alfonso Pedraza |
| 83’ | Kylian Mbappe Rodrygo | 82’ | Tani Oluwaseyi Adrià Altimira |
| 86’ | Santi Comesana Dani Parejo | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Eduardo Camavinga | Georges Mikautadze | ||
Jude Bellingham | Nicolas Pepe | ||
Raul Asencio | Diego Conde | ||
David Alaba | Adrià Altimira | ||
Fran García | Alfonso Pedraza | ||
Andriy Lunin | Dani Parejo | ||
Sergio Mestre | Manor Solomon | ||
Endrick | Ilias Akhomach | ||
Rodrygo | Luiz Júnior | ||
Gonzalo García | |||
Brahim Díaz | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Ferland Mendy Chấn thương đùi | Logan Costa Chấn thương dây chằng chéo | ||
Antonio Rüdiger Chấn thương cơ | Juan Foyth Chấn thương cơ | ||
Trent Alexander-Arnold Chấn thương gân kheo | Willy Kambwala Chấn thương cơ | ||
Dani Carvajal Chấn thương bắp chân | Gerard Moreno Chấn thương gân kheo | ||
Ayoze Pérez Chấn thương cơ | |||
Pau Cabanes Chấn thương đầu gối | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Real Madrid vs Villarreal
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Real Madrid
Thành tích gần đây Villarreal
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 11 | 1 | 2 | 23 | 34 | B T T T T | |
| 2 | 13 | 10 | 2 | 1 | 16 | 32 | T T T H H | |
| 3 | 14 | 9 | 4 | 1 | 16 | 31 | T T T T T | |
| 4 | 13 | 9 | 2 | 2 | 15 | 29 | H T T T T | |
| 5 | 13 | 5 | 6 | 2 | 6 | 21 | H B T H H | |
| 6 | 13 | 6 | 3 | 4 | 1 | 21 | T T B B T | |
| 7 | 14 | 6 | 2 | 6 | -2 | 20 | T T B B T | |
| 8 | 14 | 6 | 2 | 6 | -3 | 20 | B B T B T | |
| 9 | 13 | 4 | 4 | 5 | -1 | 16 | H T T H T | |
| 10 | 13 | 5 | 1 | 7 | -2 | 16 | B B B T B | |
| 11 | 13 | 3 | 7 | 3 | -2 | 16 | H T T B T | |
| 12 | 14 | 3 | 7 | 4 | -2 | 16 | B B H H B | |
| 13 | 13 | 4 | 4 | 5 | -2 | 16 | T T B H H | |
| 14 | 14 | 4 | 3 | 7 | -3 | 15 | B T B B B | |
| 15 | 14 | 3 | 4 | 7 | -7 | 13 | H B T B H | |
| 16 | 13 | 3 | 4 | 6 | -9 | 13 | H B B H T | |
| 17 | 14 | 3 | 3 | 8 | -6 | 12 | B H B B H | |
| 18 | 13 | 2 | 5 | 6 | -13 | 11 | B H B T H | |
| 19 | 14 | 2 | 3 | 9 | -10 | 9 | H B B B B | |
| 20 | 14 | 2 | 3 | 9 | -15 | 9 | H H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
