Moi Gomez 37' | |
Eric Bertrand Bailly 51' | |
Cristiano Ronaldo(pen.) 52' | |
Gerard Moreno 64' | |
Jaume Costa 70' | |
Daniel Carvajal 76' | |
Pepe 88' | |
Manuel Trigueros 88' |
Tổng thuật Real Madrid vs Villarreal
* Thông tin bên lề:- Những trận đấu giữa Real và Villarreal thường có nhiều bàn thắng. Trong 2 trận lượt đi và về mùa trước, có 10 bàn thắng được ghi. Các mùa giải khác cũng gần tương tự.
- 9 lần gặp nhau gần nhất tại La Liga, Real Madrid bất bại trước Villarreal, thắng 7 hòa 2.
- 5 trận gần nhất, Real thắng 4, thua 1. Trong khi 5 trận gần nhất, Villarreal thắng 3, thua 2.
Danh sách xuất phát
Real Madrid: Casillas; Carvajal, Pepe, Varane, Marcelo; Silva, Kroos, Isco, Bale; Benzema, Ronaldo
Villarreal: Asenjo, Mario Gaspar, Dorado, Costa, Bailly, Pina, Sergio Marcos, Moises Gomez, Giovani dos Santos, Joel Campbell, Moreno
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
La Liga
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
La Liga
Thành tích gần đây Real Madrid
Champions League
La Liga
Champions League
La Liga
Champions League
La Liga
Champions League
Thành tích gần đây Villarreal
Champions League
La Liga
Champions League
La Liga
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
La Liga
Champions League
La Liga
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | 10 | 2 | 1 | 16 | 32 | T T T H H | |
| 2 | 13 | 10 | 1 | 2 | 21 | 31 | T B T T T | |
| 3 | 13 | 9 | 2 | 2 | 15 | 29 | H T T T T | |
| 4 | 13 | 8 | 4 | 1 | 14 | 28 | T T T T T | |
| 5 | 13 | 5 | 6 | 2 | 6 | 21 | H B T H H | |
| 6 | 13 | 6 | 3 | 4 | 1 | 21 | T T B B T | |
| 7 | 14 | 6 | 2 | 6 | -2 | 20 | T T B B T | |
| 8 | 13 | 5 | 2 | 6 | -5 | 17 | H B B T B | |
| 9 | 13 | 4 | 4 | 5 | -1 | 16 | H T T H T | |
| 10 | 13 | 5 | 1 | 7 | -2 | 16 | B B B T B | |
| 11 | 13 | 3 | 7 | 3 | -2 | 16 | H T T B T | |
| 12 | 14 | 3 | 7 | 4 | -2 | 16 | B B H H B | |
| 13 | 13 | 4 | 4 | 5 | -2 | 16 | T T B H H | |
| 14 | 13 | 4 | 3 | 6 | -1 | 15 | H B T B B | |
| 15 | 13 | 3 | 4 | 6 | -9 | 13 | H B B H T | |
| 16 | 13 | 3 | 3 | 7 | -7 | 12 | T H B T B | |
| 17 | 13 | 3 | 2 | 8 | -6 | 11 | B B H B B | |
| 18 | 13 | 2 | 5 | 6 | -13 | 11 | B H B T H | |
| 19 | 13 | 2 | 3 | 8 | -8 | 9 | B H B B B | |
| 20 | 13 | 2 | 3 | 8 | -13 | 9 | B H H B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch

