Thứ Bảy, 29/11/2025
Moi Gomez
37'
Eric Bertrand Bailly
51'
Cristiano Ronaldo(pen.)
52'
Gerard Moreno
64'
Jaume Costa
70'
Daniel Carvajal
76'
Pepe
88'
Manuel Trigueros
88'

Tổng thuật Real Madrid vs Villarreal

* Thông tin bên lề:

- Những trận đấu giữa Real và Villarreal thường có nhiều bàn thắng. Trong 2 trận lượt đi và về mùa trước, có 10 bàn thắng được ghi. Các mùa giải khác cũng gần tương tự.
- 9 lần gặp nhau gần nhất tại La Liga, Real Madrid bất bại trước Villarreal, thắng 7 hòa 2.
- 5 trận gần nhất, Real thắng 4, thua 1. Trong khi 5 trận gần nhất, Villarreal thắng 3, thua 2.

Danh sách xuất phát
Real Madrid:
Casillas; Carvajal, Pepe, Varane, Marcelo; Silva, Kroos, Isco, Bale; Benzema, Ronaldo
Villarreal: Asenjo, Mario Gaspar, Dorado, Costa, Bailly, Pina, Sergio Marcos, Moises Gomez, Giovani dos Santos, Joel Campbell, Moreno

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
22/09 - 2016
27/02 - 2017
13/01 - 2018
20/05 - 2018
04/01 - 2019
05/05 - 2019
02/09 - 2019
17/07 - 2020
21/11 - 2020
22/05 - 2021
26/09 - 2021
12/02 - 2022
07/01 - 2023
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
20/01 - 2023
La Liga
09/04 - 2023
18/12 - 2023
20/05 - 2024
06/10 - 2024
16/03 - 2025
05/10 - 2025

Thành tích gần đây Real Madrid

Champions League
27/11 - 2025
La Liga
24/11 - 2025
09/11 - 2025
Champions League
05/11 - 2025
La Liga
02/11 - 2025
26/10 - 2025
Champions League
23/10 - 2025
La Liga
20/10 - 2025
05/10 - 2025
Champions League
30/09 - 2025

Thành tích gần đây Villarreal

Champions League
26/11 - 2025
La Liga
23/11 - 2025
09/11 - 2025
Champions League
06/11 - 2025
La Liga
01/11 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
30/10 - 2025
La Liga
26/10 - 2025
Champions League
22/10 - 2025
La Liga
18/10 - 2025
05/10 - 2025

Bảng xếp hạng La Liga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Real MadridReal Madrid1310211632T T T H H
2BarcelonaBarcelona1310122131T B T T T
3VillarrealVillarreal139221529H T T T T
4AtleticoAtletico138411428T T T T T
5Real BetisReal Betis13562621H B T H H
6EspanyolEspanyol13634121T T B B T
7GetafeGetafe14626-220T T B B T
8Athletic ClubAthletic Club13526-517H B B T B
9SociedadSociedad13445-116H T T H T
10SevillaSevilla13517-216B B B T B
11Celta VigoCelta Vigo13373-216H T T B T
12ElcheElche14374-216B B H H B
13VallecanoVallecano13445-216T T B H H
14AlavesAlaves13436-115H B T B B
15ValenciaValencia13346-913H B B H T
16MallorcaMallorca13337-712T H B T B
17OsasunaOsasuna13328-611B B H B B
18GironaGirona13256-1311B H B T H
19LevanteLevante13238-89B H B B B
20Real OviedoReal Oviedo13238-139B H H B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Tây Ban Nha

Xem thêm
top-arrow