Real Madrid giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.
(Pen) Kylian Mbappe 19 | |
Kylian Mbappe (Kiến tạo: Arda Guler) 31 | |
Aurelien Tchouameni 36 | |
(Pen) Vinicius Junior 43 | |
Jude Bellingham (Kiến tạo: Federico Valverde) 44 | |
Dani Ceballos (Thay: Arda Guler) 46 | |
Eduardo Camavinga (Thay: Aurelien Tchouameni) 46 | |
Andre Almeida (Thay: Lucas Beltran) 46 | |
Hugo Duro (Thay: Luis Rioja) 55 | |
Jesus Vazquez (Thay: Thierry Correia) 55 | |
Eray Coemert (Thay: Diego Lopez) 55 | |
Raul Asencio (Thay: Dean Huijsen) 68 | |
Rodrygo (Thay: Vinicius Junior) 79 | |
Endrick (Thay: Kylian Mbappe) 79 | |
Alvaro Carreras 82 | |
Javier Guerra (Thay: Pepelu) 87 | |
Javier Guerra 88 |
Thống kê trận đấu Real Madrid vs Valencia


Diễn biến Real Madrid vs Valencia
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Số khán giả hôm nay là 74796.
Kiểm soát bóng: Real Madrid: 65%, Valencia: 35%.
Valencia thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Valencia đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Phát bóng lên cho Valencia.
Jesus Vazquez từ Valencia cắt bóng từ một đường chuyền hướng về phía khung thành.
Real Madrid đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thứ tư cho biết có 2 phút bù giờ.
CỘT DỌC! Suýt chút nữa là bàn thắng của Javier Guerra nhưng cú dứt điểm của anh lại trúng cột dọc!
Valencia đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kiểm soát bóng: Real Madrid: 66%, Valencia: 34%.
Julen Agirrezabala từ Valencia cắt bóng từ một đường chuyền hướng về phía khung thành.
Franco Mastantuono thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng không đến được đồng đội nào.
Arnaut Danjuma giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Real Madrid đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Javier Guerra không còn cách nào khác ngoài việc ngăn chặn pha phản công và nhận thẻ vàng.
Javier Guerra từ Valencia đi hơi xa khi kéo ngã Endrick.
Real Madrid đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trận đấu tiếp tục với một quả bóng rơi.
Đội hình xuất phát Real Madrid vs Valencia
Real Madrid (4-3-3): Thibaut Courtois (1), Federico Valverde (8), Éder Militão (3), Dean Huijsen (24), Álvaro Fernández Carreras (18), Arda Güler (15), Aurélien Tchouaméni (14), Jude Bellingham (5), Franco Mastantuono (30), Kylian Mbappé (10), Vinicius Junior (7)
Valencia (4-4-2): Julen Agirrezabala (25), Thierry Correia (12), Cesar Tarrega (5), Copete (3), José Gayà (14), Luis Rioja (11), Pepelu (18), Baptiste Santamaria (22), Diego López (16), Lucas Beltrán (15), Arnaut Danjuma (7)


| Thay người | |||
| 46’ | Aurelien Tchouameni Eduardo Camavinga | 46’ | Lucas Beltran André Almeida |
| 46’ | Arda Guler Dani Ceballos | 55’ | Luis Rioja Hugo Duro |
| 68’ | Dean Huijsen Raul Asencio | 55’ | Thierry Correia Jesús Vázquez |
| 79’ | Kylian Mbappe Endrick | 55’ | Diego Lopez Eray Comert |
| 79’ | Vinicius Junior Rodrygo | 87’ | Pepelu Javi Guerra |
| Cầu thủ dự bị | |||
Trent Alexander-Arnold | Hugo Duro | ||
Fran González | André Almeida | ||
Sergio Mestre | Javi Guerra | ||
Raul Asencio | Stole Dimitrievski | ||
Fran García | Cristian Rivero | ||
Ferland Mendy | Jesús Vázquez | ||
Eduardo Camavinga | Eray Comert | ||
Dani Ceballos | Ruben Iranzo | ||
Endrick | Alex Panach | ||
Rodrygo | Lucas Nunez | ||
Gonzalo García | Daniel Raba | ||
Brahim Díaz | David Otorbi | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Andriy Lunin Thẻ đỏ trực tiếp | Mouctar Diakhaby Chấn thương gân kheo | ||
Antonio Rüdiger Chấn thương cơ | Dimitri Foulquier Không xác định | ||
Dani Carvajal Chấn thương đầu gối | Filip Ugrinic Chấn thương đầu gối | ||
Largie Ramazani Chấn thương cơ | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Real Madrid vs Valencia
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Real Madrid
Thành tích gần đây Valencia
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 11 | 1 | 2 | 23 | 34 | B T T T T | |
| 2 | 13 | 10 | 2 | 1 | 16 | 32 | T T T H H | |
| 3 | 14 | 9 | 4 | 1 | 16 | 31 | T T T T T | |
| 4 | 13 | 9 | 2 | 2 | 15 | 29 | H T T T T | |
| 5 | 13 | 5 | 6 | 2 | 6 | 21 | H B T H H | |
| 6 | 13 | 6 | 3 | 4 | 1 | 21 | T T B B T | |
| 7 | 14 | 6 | 2 | 6 | -2 | 20 | T T B B T | |
| 8 | 14 | 6 | 2 | 6 | -3 | 20 | B B T B T | |
| 9 | 13 | 4 | 4 | 5 | -1 | 16 | H T T H T | |
| 10 | 13 | 5 | 1 | 7 | -2 | 16 | B B B T B | |
| 11 | 13 | 3 | 7 | 3 | -2 | 16 | H T T B T | |
| 12 | 14 | 3 | 7 | 4 | -2 | 16 | B B H H B | |
| 13 | 13 | 4 | 4 | 5 | -2 | 16 | T T B H H | |
| 14 | 14 | 4 | 3 | 7 | -3 | 15 | B T B B B | |
| 15 | 14 | 3 | 4 | 7 | -7 | 13 | H B T B H | |
| 16 | 13 | 3 | 4 | 6 | -9 | 13 | H B B H T | |
| 17 | 14 | 3 | 3 | 8 | -6 | 12 | B H B B H | |
| 18 | 13 | 2 | 5 | 6 | -13 | 11 | B H B T H | |
| 19 | 14 | 2 | 3 | 9 | -10 | 9 | H B B B B | |
| 20 | 14 | 2 | 3 | 9 | -15 | 9 | H H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
