Chủ Nhật, 30/11/2025
Karim Benzema (Kiến tạo: Vinicius Junior)
14
Ferland Mendy
39
Fernando (Kiến tạo: Alan Patrick)
39
Roberto De Zerbi
55
Karim Benzema (Kiến tạo: Vinicius Junior)
61
Casemiro
63
Dentinho
90+3'

Thống kê trận đấu Real Madrid vs Shakhtar Donetsk

số liệu thống kê
Real Madrid
Real Madrid
Shakhtar Donetsk
Shakhtar Donetsk
52 Kiểm soát bóng 48
10 Phạm lỗi 15
10 Ném biên 13
0 Việt vị 1
12 Chuyền dài 5
4 Phạt góc 1
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 5
3 Sút không trúng đích 4
5 Cú sút bị chặn 4
6 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 4
3 Phát bóng 4
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Real Madrid vs Shakhtar Donetsk

Tất cả (266)
90+4'

Số người tham dự hôm nay là 38105.

90+4'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+4'

Tỷ lệ cầm bóng: Real Madrid: 52%, Shakhtar Donetsk: 48%.

90+3' Trọng tài không có khiếu nại từ Dentinho, người bị rút thẻ vàng vì bất đồng quan điểm

Trọng tài không có khiếu nại từ Dentinho, người bị rút thẻ vàng vì bất đồng quan điểm

90+3'

Mykola Matviyenko bị phạt vì đẩy Luka Jovic.

90+3'

Một cú sút của Georgiy Sudakov đã bị chặn lại.

90+3'

Marcos Antonio của Shakhtar Donetsk chuyền bóng cho đồng đội.

90+2'

Bàn tay an toàn từ Anatolii Trubin khi anh ấy lao ra và đoạt bóng

90+2'

Maycon Barberan giải tỏa áp lực bằng một sự thông thoáng

90+2'

Một thứ bóng đá gọn gàng ở đây khi Vinicius Junior từ Real Madrid chơi với tỷ số 1-2 với Lucas Vazquez.

90+2'

Vinicius Junior từ Real Madrid cầm bóng cố gắng tạo ra điều gì đó xảy ra ...

90+2'

Real Madrid bắt đầu phản công.

90+2'

Eder Militao giải tỏa áp lực bằng một pha cản phá

90+2'

Marcos Antonio thực hiện một quả tạt ...

90+1'

Shakhtar Donetsk thực hiện quả ném biên bên phần sân bên phải của đối phương

90+1'

Trận đấu chính thức thứ tư cho biết có 3 phút thời gian sẽ được thêm vào.

90+1'

Georgiy Sudakov tung ra một cú sút, nó bị Thibaut Courtois cản phá nhưng anh ấy không thể giữ được ...

90'

Shakhtar Donetsk với hàng công tiềm ẩn nhiều nguy cơ.

90'

Tỷ lệ cầm bóng: Real Madrid: 53%, Shakhtar Donetsk: 47%.

89'

Toni Kroos sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Anatolii Trubin đã kiểm soát được nó

89'

Real Madrid đang kiểm soát bóng.

Đội hình xuất phát Real Madrid vs Shakhtar Donetsk

Real Madrid (4-3-3): Thibaut Courtois (1), Daniel Carvajal (2), Eder Militao (3), David Alaba (4), Ferland Mendy (23), Luka Modric (10), Casemiro (14), Toni Kroos (8), Lucas Vazquez (17), Karim Benzema (9), Vinicius Junior (20)

Shakhtar Donetsk (4-1-4-1): Anatolii Trubin (81), Dodo (2), Marlon (5), Mykola Matviyenko (22), Ismaily (31), Taras Stepanenko (6), Tete (14), Maycon Barberan (7), Alan Patrick (21), Mykhaylo Mudryk (20), Fernando (99)

Real Madrid
Real Madrid
4-3-3
1
Thibaut Courtois
2
Daniel Carvajal
3
Eder Militao
4
David Alaba
23
Ferland Mendy
10
Luka Modric
14
Casemiro
8
Toni Kroos
17
Lucas Vazquez
9 2
Karim Benzema
20
Vinicius Junior
99
Fernando
20
Mykhaylo Mudryk
21
Alan Patrick
7
Maycon Barberan
14
Tete
6
Taras Stepanenko
31
Ismaily
22
Mykola Matviyenko
5
Marlon
2
Dodo
81
Anatolii Trubin
Shakhtar Donetsk
Shakhtar Donetsk
4-1-4-1
Thay người
66’
Daniel Carvajal
Nacho Fernandez
71’
Mykhaylo Mudryk
Manor Solomon
79’
Karim Benzema
Luka Jovic
79’
Alan Patrick
Marcos Antonio
79’
Tete
Marlos
79’
Taras Stepanenko
Georgiy Sudakov
86’
Fernando
Dentinho
Cầu thủ dự bị
Andriy Lunin
Manor Solomon
Toni Fuidias
Andriy Pyatov
Jesus Vallejo
Vitao
Nacho Fernandez
Sergey Krivtsov
Eden Hazard
Marcos Antonio
Marco Asensio
Dentinho
Marcelo
Marlos
Luka Jovic
Artem Bondarenko
Isco
Georgiy Sudakov
Eduardo Camavinga
Yukhym Konoplia
Antonio Blanco
Viktor Korniienko
Miguel Gutierrez
Danylo Sikan

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
20/10 - 2021
04/11 - 2021
06/10 - 2022
12/10 - 2022

Thành tích gần đây Real Madrid

Champions League
27/11 - 2025
La Liga
24/11 - 2025
09/11 - 2025
Champions League
05/11 - 2025
La Liga
02/11 - 2025
26/10 - 2025
Champions League
23/10 - 2025
La Liga
20/10 - 2025
05/10 - 2025
Champions League
30/09 - 2025

Thành tích gần đây Shakhtar Donetsk

Europa Conference League
28/11 - 2025
VĐQG Ukraine
22/11 - 2025
09/11 - 2025
Europa Conference League
07/11 - 2025
VĐQG Ukraine
02/11 - 2025
Cúp quốc gia Ukraine
29/10 - 2025
VĐQG Ukraine
26/10 - 2025
Europa Conference League
23/10 - 2025
VĐQG Ukraine
05/10 - 2025

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal55001315
2Paris Saint-GermainParis Saint-Germain54011112
3MunichMunich5401912
4InterInter5401912
5Real MadridReal Madrid5401712
6DortmundDortmund5311610
7ChelseaChelsea5311610
8SportingSporting5311610
9Man CityMan City5311510
10AtalantaAtalanta5311110
11NewcastleNewcastle530279
12AtleticoAtletico530229
13LiverpoolLiverpool530229
14GalatasarayGalatasaray530219
15PSVPSV522158
16TottenhamTottenham522138
17LeverkusenLeverkusen5221-28
18BarcelonaBarcelona521227
19QarabagQarabag5212-17
20NapoliNapoli5212-37
21MarseilleMarseille520326
22JuventusJuventus513106
23AS MonacoAS Monaco5131-26
24Pafos FCPafos FC5131-36
25Union St.GilloiseUnion St.Gilloise5203-76
26Club BruggeClub Brugge5113-54
27Athletic ClubAthletic Club5113-54
28E.FrankfurtE.Frankfurt5113-74
29FC CopenhagenFC Copenhagen5113-74
30BenficaBenfica5104-43
31Slavia PragueSlavia Prague5032-63
32Bodoe/GlimtBodoe/Glimt5023-42
33OlympiacosOlympiacos5023-82
34VillarrealVillarreal5014-81
35Kairat AlmatyKairat Almaty5014-101
36AjaxAjax5005-150
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow