Bayern Munich giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng.
Aurelien Tchouameni 36 | |
Luis Diaz (Kiến tạo: Serge Gnabry) 41 | |
Harry Kane (Kiến tạo: Michael Olise) 46 | |
Eder Militao (Thay: Dean Huijsen) 62 | |
Jude Bellingham (Thay: Thiago Pitarch) 62 | |
Jamal Musiala (Thay: Serge Gnabry) 69 | |
Alphonso Davies (Thay: Konrad Laimer) 69 | |
Jonathan Tah 71 | |
Brahim Diaz (Thay: Arda Guler) 71 | |
Kylian Mbappe (Kiến tạo: Trent Alexander-Arnold) 74 | |
Luis Diaz 77 | |
Manuel Neuer 82 | |
Jamal Musiala 86 | |
Leon Goretzka (Thay: Aleksandar Pavlovic) 90 | |
Tom Bischof (Thay: Luis Diaz) 90 |
Thống kê trận đấu Real Madrid vs Munich


Diễn biến Real Madrid vs Munich
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Real Madrid: 50%, Bayern Munich: 50%.
Jonathan Tah chiến thắng trong pha không chiến với Kylian Mbappe.
Josip Stanisic đã giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Josip Stanisic giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Real Madrid đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thổi còi. Eder Militao đã va chạm với Harry Kane từ phía sau và đó là một quả đá phạt.
Luis Diaz rời sân để nhường chỗ cho Tom Bischof trong một sự thay người chiến thuật.
Aleksandar Pavlovic rời sân để nhường chỗ cho Leon Goretzka trong một sự thay người chiến thuật.
Luis Diaz của Bayern Munich bị thổi phạt việt vị.
Alvaro Carreras giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Bayern Munich đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Bayern Munich thực hiện một pha ném biên ở phần sân đối phương.
Federico Valverde giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Bayern Munich bắt đầu một pha phản công.
Jonathan Tah từ Bayern Munich cắt bóng trong một pha tạt vào khu vực 16m50.
Trent Alexander-Arnold thực hiện quả phạt góc từ bên trái, nhưng không đến được với đồng đội.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Dayot Upamecano giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Dayot Upamecano giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Đội hình xuất phát Real Madrid vs Munich
Real Madrid (4-4-2): Andriy Lunin (13), Trent Alexander-Arnold (12), Antonio Rüdiger (22), Dean Huijsen (24), Álvaro Fernández Carreras (18), Federico Valverde (8), Thiago Pitarch Pinar (45), Aurélien Tchouaméni (14), Arda Güler (15), Kylian Mbappé (10), Vinicius Junior (7)
Munich (4-2-3-1): Manuel Neuer (1), Josip Stanišić (44), Dayot Upamecano (2), Jonathan Tah (4), Konrad Laimer (27), Aleksandar Pavlović (45), Joshua Kimmich (6), Michael Olise (17), Serge Gnabry (7), Luis Díaz (14), Harry Kane (9)


| Thay người | |||
| 62’ | Dean Huijsen Éder Militão | 69’ | Serge Gnabry Jamal Musiala |
| 62’ | Thiago Pitarch Jude Bellingham | 69’ | Konrad Laimer Alphonso Davies |
| 71’ | Arda Guler Brahim Díaz | 90’ | Aleksandar Pavlovic Leon Goretzka |
| 90’ | Luis Diaz Tom Bischof | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Brahim Díaz | Jonas Urbig | ||
Eduardo Camavinga | Kim Min-jae | ||
Fran González | Hiroki Ito | ||
Dani Carvajal | Raphaël Guerreiro | ||
Éder Militão | Leon Goretzka | ||
David Alaba | Jamal Musiala | ||
Raul Asencio | Alphonso Davies | ||
Fran García | Tom Bischof | ||
Jude Bellingham | Lennart Karl | ||
Dani Ceballos | Nicolas Jackson | ||
Gonzalo García | Leonard Prescott | ||
Franco Mastantuono | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Thibaut Courtois Chấn thương cơ | Leon Klanac Chấn thương đùi | ||
Ferland Mendy Chấn thương gân kheo | Sven Ulreich Chấn thương đùi | ||
Rodrygo Chấn thương đầu gối | Cassiano Kiala Chấn thương đầu gối | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Real Madrid vs Munich
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Real Madrid
Thành tích gần đây Munich
Bảng xếp hạng Champions League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | 8 | 0 | 0 | 19 | 24 | ||
| 2 | 8 | 7 | 0 | 1 | 14 | 21 | ||
| 3 | 8 | 6 | 0 | 2 | 12 | 18 | ||
| 4 | 8 | 5 | 2 | 1 | 10 | 17 | ||
| 5 | 8 | 5 | 1 | 2 | 8 | 16 | ||
| 6 | 8 | 5 | 1 | 2 | 7 | 16 | ||
| 7 | 8 | 5 | 1 | 2 | 6 | 16 | ||
| 8 | 8 | 5 | 1 | 2 | 6 | 16 | ||
| 9 | 8 | 5 | 0 | 3 | 9 | 15 | ||
| 10 | 8 | 5 | 0 | 3 | 8 | 15 | ||
| 11 | 8 | 4 | 2 | 2 | 10 | 14 | ||
| 12 | 8 | 4 | 2 | 2 | 10 | 14 | ||
| 13 | 8 | 3 | 4 | 1 | 4 | 13 | ||
| 14 | 8 | 4 | 1 | 3 | 2 | 13 | ||
| 15 | 8 | 4 | 1 | 3 | 0 | 13 | ||
| 16 | 8 | 3 | 3 | 2 | -1 | 12 | ||
| 17 | 8 | 3 | 2 | 3 | 2 | 11 | ||
| 18 | 8 | 3 | 2 | 3 | -4 | 11 | ||
| 19 | 8 | 3 | 1 | 4 | -2 | 10 | ||
| 20 | 8 | 3 | 1 | 4 | -2 | 10 | ||
| 21 | 8 | 2 | 4 | 2 | -6 | 10 | ||
| 22 | 8 | 3 | 1 | 4 | -8 | 10 | ||
| 23 | 8 | 2 | 3 | 3 | -1 | 9 | ||
| 24 | 8 | 3 | 0 | 5 | -2 | 9 | ||
| 25 | 8 | 3 | 0 | 5 | -3 | 9 | ||
| 26 | 8 | 2 | 3 | 3 | -3 | 9 | ||
| 27 | 8 | 3 | 0 | 5 | -9 | 9 | ||
| 28 | 8 | 2 | 2 | 4 | 0 | 8 | ||
| 29 | 8 | 2 | 2 | 4 | -5 | 8 | ||
| 30 | 8 | 2 | 2 | 4 | -6 | 8 | ||
| 31 | 8 | 2 | 2 | 4 | -9 | 8 | ||
| 32 | 8 | 2 | 0 | 6 | -13 | 6 | ||
| 33 | 8 | 1 | 1 | 6 | -11 | 4 | ||
| 34 | 8 | 0 | 3 | 5 | -14 | 3 | ||
| 35 | 8 | 0 | 1 | 7 | -13 | 1 | ||
| 36 | 8 | 0 | 1 | 7 | -15 | 1 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
