Chủ Nhật, 30/11/2025
Gareth Bale
18'
Luka Modric
30'
Gareth Bale (assist) Cristiano Ronaldo
40'
Sergio Ramos
86'

Tổng thuật Real Madrid vs Levante

* Thông tin bên lề

- Real Madrid toàn thắng trong 6 trận đối đầu liên tiếp với Levante
- Real Madrid không thắng trong 3 trận liên tiếp gần đây
- Levante thắng 1/13 trên sân khách mùa này
- Real Madrid đã không thắng trong 3 trận gần nhất, gồm 2 trận thua, 1 trận hòa.
- Gareth Bale mùa giải này trung bình có 0,22 pha kiến tạo bàn thắng mỗi trận, chỉ bằng một nửa so với con số 0,44 của anh trong mùa giải 2013-14.


Danh sách xuất phát
Real Madrid:
Navas, Carvajal, Sergio Ramos, Pepe, Marcelo, Isco, Lucas Silva, Modric, Bale, Benzema, Ronaldo
Levante: Marino, Ivan Lopez, Navarro, Ramis, Tono, Xumetra, Camarasa, Simao, Morales, Barral, Uche

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
12/02 - 2012
12/11 - 2012
06/04 - 2013
06/10 - 2013
10/03 - 2014
18/10 - 2014
16/03 - 2015
17/10 - 2015
03/03 - 2016
09/09 - 2017
04/02 - 2018
20/10 - 2018
25/02 - 2019
14/09 - 2019
23/02 - 2020
04/10 - 2020
30/01 - 2021
23/08 - 2021
13/05 - 2022
24/09 - 2025

Thành tích gần đây Real Madrid

Champions League
27/11 - 2025
La Liga
24/11 - 2025
09/11 - 2025
Champions League
05/11 - 2025
La Liga
02/11 - 2025
26/10 - 2025
Champions League
23/10 - 2025
La Liga
20/10 - 2025
05/10 - 2025
Champions League
30/09 - 2025

Thành tích gần đây Levante

La Liga
30/11 - 2025
22/11 - 2025
09/11 - 2025
02/11 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
31/10 - 2025
La Liga
26/10 - 2025
19/10 - 2025
Giao hữu
14/10 - 2025
H1: 2-1
La Liga
04/10 - 2025
27/09 - 2025
H1: 0-1

Bảng xếp hạng La Liga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BarcelonaBarcelona1411122334B T T T T
2Real MadridReal Madrid1310211632T T T H H
3VillarrealVillarreal1410221632H T T T T
4AtleticoAtletico149411631T T T T T
5Real BetisReal Betis13562621H B T H H
6EspanyolEspanyol13634121T T B B T
7GetafeGetafe14626-220T T B B T
8Athletic ClubAthletic Club14626-320B B T B T
9SevillaSevilla13517-216B B B T B
10SociedadSociedad14446-216H T T H T
11Celta VigoCelta Vigo13373-216H T T B T
12ElcheElche14374-216B B H H B
13VallecanoVallecano13445-216T T B H H
14AlavesAlaves14437-315B T B B B
15MallorcaMallorca14347-713H B T B H
16ValenciaValencia13346-913H B B H T
17OsasunaOsasuna14338-612B H B B H
18GironaGirona13256-1311B H B T H
19LevanteLevante14239-109H B B B B
20Real OviedoReal Oviedo14239-159H H B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Tây Ban Nha

Xem thêm
top-arrow