Thứ Ba, 27/01/2026
Jude Bellingham (Kiến tạo: Vinicius Junior)
57
Brahim Diaz
61
Chico Conceicao (Thay: Khephren Thuram-Ulien)
62
Eduardo Camavinga (Thay: Arda Guler)
74
Jonathan David (Thay: Dusan Vlahovic)
74
Manuel Locatelli (Thay: Teun Koopmeiners)
74
Ikoma Lois Openda (Thay: Kenan Yildiz)
74
Francisco Garcia (Thay: Vinicius Junior)
84
Franco Mastantuono (Thay: Brahim Diaz)
84
Gonzalo Garcia (Thay: Raul Asencio)
88
Filip Kostic (Thay: Andrea Cambiaso)
88

Thống kê trận đấu Real Madrid vs Juventus

số liệu thống kê
Real Madrid
Real Madrid
Juventus
Juventus
66 Kiểm soát bóng 34
10 Phạm lỗi 18
12 Ném biên 13
1 Việt vị 2
4 Chuyền dài 1
13 Phạt góc 7
1 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
10 Sút trúng đích 4
6 Sút không trúng đích 3
12 Cú sút bị chặn 6
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 8
4 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Real Madrid vs Juventus

Tất cả (373)
90+6'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Real Madrid: 62%, Juventus: 38%.

90+6'

Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng hôm nay nhưng Real Madrid đã kịp thời giành được chiến thắng.

90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6'

Kiểm soát bóng: Real Madrid: 63%, Juventus: 37%.

90+6'

Filip Kostic giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+5'

Real Madrid bắt đầu một pha phản công.

90+5'

Eder Militao của Real Madrid cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+5'

Filip Kostic tạt bóng từ quả phạt góc bên trái, nhưng không đến được vị trí của đồng đội.

90+5'

Aurelien Tchouameni từ Real Madrid chặn một quả tạt hướng vào vòng cấm.

90+4'

Filip Kostic sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Thibaut Courtois đã kiểm soát được.

90+4'

Filip Kostic từ Juventus thực hiện quả phạt góc ngắn từ cánh phải.

90+4'

Juventus thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+3'

Juventus đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

Manuel Locatelli thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+3'

Real Madrid thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+2'

Juventus thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+1'

Trọng tài cho một quả đá phạt khi Pierre Kalulu của Juventus phạm lỗi với Alvaro Carreras.

90+1'

Jude Bellingham thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+1'

Kylian Mbappe sút bóng từ ngoài vòng cấm, nhưng Michele Di Gregorio đã kiểm soát được tình hình.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.

90'

Real Madrid thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

Đội hình xuất phát Real Madrid vs Juventus

Real Madrid (4-3-3): Thibaut Courtois (1), Federico Valverde (8), Raul Asencio (17), Éder Militão (3), Álvaro Fernández Carreras (18), Jude Bellingham (5), Aurélien Tchouaméni (14), Arda Güler (15), Brahim Díaz (21), Kylian Mbappé (10), Vinicius Junior (7)

Juventus (3-4-2-1): Michele Di Gregorio (16), Federico Gatti (4), Daniele Rugani (24), Lloyd Kelly (6), Pierre Kalulu (15), Teun Koopmeiners (8), Khéphren Thuram (19), Andrea Cambiaso (27), Weston McKennie (22), Kenan Yıldız (10), Dušan Vlahović (9)

Real Madrid
Real Madrid
4-3-3
1
Thibaut Courtois
8
Federico Valverde
17
Raul Asencio
3
Éder Militão
18
Álvaro Fernández Carreras
5
Jude Bellingham
14
Aurélien Tchouaméni
15
Arda Güler
21
Brahim Díaz
10
Kylian Mbappé
7
Vinicius Junior
9
Dušan Vlahović
10
Kenan Yıldız
22
Weston McKennie
27
Andrea Cambiaso
19
Khéphren Thuram
8
Teun Koopmeiners
15
Pierre Kalulu
6
Lloyd Kelly
24
Daniele Rugani
4
Federico Gatti
16
Michele Di Gregorio
Juventus
Juventus
3-4-2-1
Thay người
74’
Arda Guler
Eduardo Camavinga
62’
Khephren Thuram-Ulien
Francisco Conceição
84’
Brahim Diaz
Franco Mastantuono
74’
Kenan Yildiz
Loïs Openda
84’
Vinicius Junior
Fran García
74’
Dusan Vlahovic
Jonathan David
88’
Raul Asencio
Gonzalo García
74’
Teun Koopmeiners
Manuel Locatelli
88’
Andrea Cambiaso
Filip Kostić
Cầu thủ dự bị
Eduardo Camavinga
Mattia Perin
Franco Mastantuono
Matteo Fuscaldo
Andriy Lunin
Vasilije Adzic
Fran González
Filip Kostić
Fran García
Fabio Miretti
Ferland Mendy
Edon Zhegrova
Thiago Pitarch Pinar
Loïs Openda
Endrick
Jonathan David
Rodrygo
Francisco Conceição
Gonzalo García
João Mário
Manuel Locatelli
Tình hình lực lượng

Dani Carvajal

Thẻ đỏ trực tiếp

Bremer

Chấn thương đầu gối

Antonio Rüdiger

Chấn thương cơ

Juan Cabal

Chấn thương đùi

Trent Alexander-Arnold

Chấn thương gân kheo

Arkadiusz Milik

Không xác định

Dean Huijsen

Chấn thương bắp chân

David Alaba

Chấn thương bắp chân

Dani Ceballos

Chấn thương cơ

Huấn luyện viên

Alvaro Arbeloa

Luciano Spalletti

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
24/10 - 2013
06/11 - 2013
06/05 - 2015
14/05 - 2015
04/06 - 2017
04/04 - 2018
12/04 - 2018
Giao hữu
31/07 - 2022
03/08 - 2023
Fifa Club World Cup
02/07 - 2025
Champions League
23/10 - 2025

Thành tích gần đây Real Madrid

La Liga
25/01 - 2026
Champions League
21/01 - 2026
La Liga
17/01 - 2026
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
15/01 - 2026
Siêu cúp Tây Ban Nha
12/01 - 2026
09/01 - 2026
La Liga
04/01 - 2026
21/12 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
La Liga
15/12 - 2025

Thành tích gần đây Juventus

Serie A
26/01 - 2026
H1: 1-0
Champions League
22/01 - 2026
Serie A
18/01 - 2026
13/01 - 2026
07/01 - 2026
04/01 - 2026
H1: 0-1
28/12 - 2025
H1: 0-0
21/12 - 2025
15/12 - 2025
Champions League
11/12 - 2025

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal77001821
2MunichMunich76011318
3Real MadridReal Madrid75021115
4LiverpoolLiverpool7502615
5TottenhamTottenham7421814
6Paris Saint-GermainParis Saint-Germain74121013
7NewcastleNewcastle74121013
8ChelseaChelsea7412613
9BarcelonaBarcelona7412513
10SportingSporting7412513
11Man CityMan City7412413
12AtleticoAtletico7412313
13AtalantaAtalanta7412113
14InterInter7403612
15JuventusJuventus7331412
16DortmundDortmund7322411
17GalatasarayGalatasaray7313010
18QarabagQarabag7313-210
19MarseilleMarseille730409
20LeverkusenLeverkusen7232-49
21AS MonacoAS Monaco7232-69
22PSVPSV722318
23Athletic ClubAthletic Club7223-48
24OlympiacosOlympiacos7223-58
25NapoliNapoli7223-58
26FC CopenhagenFC Copenhagen7223-68
27Club BruggeClub Brugge7214-57
28Bodoe/GlimtBodoe/Glimt7133-26
29BenficaBenfica7205-46
30Pafos FCPafos FC7133-66
31Union St.GilloiseUnion St.Gilloise7205-106
32AjaxAjax7205-126
33E.FrankfurtE.Frankfurt7115-94
34Slavia PragueSlavia Prague7034-113
35VillarrealVillarreal7016-101
36Kairat AlmatyKairat Almaty7016-141
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow