Thứ Tư, 11/03/2026
Vinicius Junior (Kiến tạo: David Alaba)
9
Luiz Henrique (Thay: Nabil Fekir)
11
Sergio Canales (Kiến tạo: Borja Iglesias)
17
Edgar Gonzalez
25
Federico Valverde (Thay: Eduardo Camavinga)
63
Rodrygo (Kiến tạo: Federico Valverde)
65
Aitor Ruibal (Thay: Youssouf Sabaly)
71
Willian Jose (Thay: Andres Guardado)
71
Joaquin (Thay: Juanmi)
72
Daniel Ceballos (Thay: Rodrygo)
80
Toni Kroos (Thay: Luka Modric)
80
Antonio Ruediger
90

Thống kê trận đấu Real Madrid vs Betis

số liệu thống kê
Real Madrid
Real Madrid
Betis
Betis
50 Kiểm soát bóng 50
4 Sút trúng đích 4
13 Sút không trúng đích 1
9 Phạt góc 2
1 Việt vị 3
8 Phạm lỗi 12
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 2
11 Ném biên 16
18 Chuyền dài 9
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Cú sút bị chặn 2
7 Phản công 4
5 Phát bóng 14
0 Chăm sóc y tế 4

Diễn biến Real Madrid vs Betis

Tất cả (369)
90+6'

Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng ngày hôm nay nhưng Real Madrid chỉ cố gắng tạo ra chiến thắng

90+6'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+6'

Tỷ lệ cầm bóng: Real Madrid: 50%, Real Betis: 50%.

90+6'

Antonio Ruediger thắng một thử thách trên không với Joaquin

90+5'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt trực tiếp khi Karim Benzema của Real Madrid gặp Sergio Canales

90+5'

Real Madrid bắt đầu phản công.

90+5'

Tỷ lệ cầm bóng: Real Madrid: 50%, Real Betis: 50%.

90+5'

Real Betis thực hiện quả ném biên bên phải phần sân bên phần sân của họ

90+5'

Real Madrid với hàng công tiềm ẩn nhiều nguy hiểm.

90+4'

Bàn tay an toàn từ Thibaut Courtois khi anh ấy đi ra và giành bóng

90+4'

Quả tạt của Guido Rodriguez bên phía Real Betis tìm đến đồng đội trong vòng cấm thành công.

90+3'

Real Betis đang kiểm soát bóng.

90+3'

Federico Valverde thực hiện pha xử lý và giành quyền sở hữu cho đội của mình

90+2'

Real Madrid thực hiện quả ném biên bên trái phần sân của đối phương

90+2'

Quả phát bóng lên cho Real Betis.

90+2'

Real Madrid đang kiểm soát bóng.

90+1'

Daniel Ceballos thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình

90+1'

Edgar Gonzalez giải tỏa áp lực bằng một pha cản phá

90+1'

Real Madrid thực hiện quả ném biên bên trái phần sân bên phần sân của mình

90+1'

Trận đấu chính thức thứ tư cho biết có 5 phút thời gian sẽ được thêm vào.

90+1'

Daniel Carvajal rời sân, Antonio Ruediger vào thay chiến thuật.

Đội hình xuất phát Real Madrid vs Betis

Real Madrid (4-3-3): Thibaut Courtois (1), Dani Carvajal (2), Eder Militao (3), David Alaba (4), Ferland Mendy (23), Luka Modric (10), Aurelien Tchouameni (18), Eduardo Camavinga (12), Rodrygo (21), Karim Benzema (9), Vinicius Junior (20)

Betis (4-2-3-1): Rui Silva (13), Youssouf Sabaly (23), Luiz Felipe (19), Edgar Gonzalez (3), Alex Moreno (15), Guido Rodriguez (5), Andres Guardado (18), Sergio Canales (10), Nabil Fekir (8), Juanmi (7), Borja Iglesias (9)

Real Madrid
Real Madrid
4-3-3
1
Thibaut Courtois
2
Dani Carvajal
3
Eder Militao
4
David Alaba
23
Ferland Mendy
10
Luka Modric
18
Aurelien Tchouameni
12
Eduardo Camavinga
21
Rodrygo
9
Karim Benzema
20
Vinicius Junior
9
Borja Iglesias
7
Juanmi
8
Nabil Fekir
10
Sergio Canales
18
Andres Guardado
5
Guido Rodriguez
15
Alex Moreno
3
Edgar Gonzalez
19
Luiz Felipe
23
Youssouf Sabaly
13
Rui Silva
Betis
Betis
4-2-3-1
Thay người
63’
Eduardo Camavinga
Federico Valverde
11’
Nabil Fekir
Luiz Henrique
80’
Luka Modric
Toni Kroos
71’
Andres Guardado
Willian Jose
80’
Rodrygo
Dani Ceballos
71’
Youssouf Sabaly
Aitor Ruibal
90’
Daniel Carvajal
Antonio Rudiger
72’
Juanmi
Joaquin
Cầu thủ dự bị
Federico Valverde
Luiz Henrique
Toni Kroos
Martin Montoya
Luis López
Juan Miranda
Mariano Diaz
Willian Jose
Antonio Rudiger
Victor Ruiz
Dani Ceballos
Rodri
Lucas Vazquez
Joaquin
Marco Asensio
Aitor Ruibal
Eden Hazard
Daniel Martin
Nacho
Loren Moron
Andriy Lunin
Claudio Bravo
Huấn luyện viên

Alvaro Arbeloa

Manuel Pellegrini

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
25/01 - 2016
16/10 - 2016
13/03 - 2017
21/09 - 2017
19/02 - 2018
14/01 - 2019
19/05 - 2019
03/11 - 2019
09/03 - 2020
27/09 - 2020
25/04 - 2021
29/08 - 2021
21/05 - 2022
03/09 - 2022
06/03 - 2023
09/12 - 2023
26/05 - 2024
02/09 - 2024
02/03 - 2025
04/01 - 2026

Thành tích gần đây Real Madrid

La Liga
07/03 - 2026
03/03 - 2026
Champions League
26/02 - 2026
La Liga
22/02 - 2026
Champions League
18/02 - 2026
La Liga
15/02 - 2026
09/02 - 2026
01/02 - 2026
Champions League
29/01 - 2026
La Liga
25/01 - 2026

Thành tích gần đây Betis

La Liga
08/03 - 2026
02/03 - 2026
21/02 - 2026
16/02 - 2026
09/02 - 2026
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
06/02 - 2026
La Liga
01/02 - 2026
Europa League
30/01 - 2026
La Liga
26/01 - 2026
Europa League
23/01 - 2026

Bảng xếp hạng La Liga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BarcelonaBarcelona2722144667T B T T T
2Real MadridReal Madrid2720343363T T B B T
3AtleticoAtletico2716652154B B T T T
4VillarrealVillarreal2717371854B T T B T
5Real BetisReal Betis2711106843T T H H B
6Celta VigoCelta Vigo2710107740B H T T B
7EspanyolEspanyol2710710-637B H B H H
8SociedadSociedad279810-135T B H T B
9GetafeGetafe2710512-635T T B T T
10Athletic ClubAthletic Club2710512-735T T T H B
11OsasunaOsasuna279711034T H T B H
12ValenciaValencia278811-1132B T B T T
13VallecanoVallecano2771010-631T H H T H
14SevillaSevilla278712-731H H T H H
15GironaGirona2771010-1531H T H B H
16AlavesAlaves277614-1227B H H B B
17ElcheElche2751111-626B H B H B
18MallorcaMallorca276714-1325B B B B H
19LevanteLevante275715-1622B B B T H
20Real OviedoReal Oviedo273915-2718B H B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Tây Ban Nha

Xem thêm
top-arrow