Thứ Ba, 13/01/2026
Toni Kroos
22
Frenkie de Jong
26
Pierre-Emerick Aubameyang (Kiến tạo: Ousmane Dembele)
29
Sergio Busquets
31
Ronald Araujo (Kiến tạo: Ousmane Dembele)
38
Eduardo Camavinga (Thay: Toni Kroos)
46
Mariano Diaz (Thay: Daniel Carvajal)
46
Ferran Torres (Kiến tạo: Pierre-Emerick Aubameyang)
47
Pierre-Emerick Aubameyang (Kiến tạo: Ferran Torres)
51
Luka Modric
63
Lucas Vazquez (Thay: Nacho Fernandez)
64
Marco Asensio (Thay: Rodrygo)
64
Memphis Depay (Thay: Pierre-Emerick Aubameyang)
71
Pablo Gavira (Thay: Frenkie de Jong)
71
Jordi Alba
74
Adama Traore (Thay: Ousmane Dembele)
80
Eduardo Camavinga
82
Nico Gonzalez (Thay: Pedri)
86
Dani Alves (Thay: Jordi Alba)
86
Lucas Vazquez
88
Nico Gonzalez
88

Thống kê trận đấu Real Madrid vs Barcelona

số liệu thống kê
Real Madrid
Real Madrid
Barcelona
Barcelona
41 Kiểm soát bóng 59
9 Phạm lỗi 12
6 Ném biên 13
0 Việt vị 0
10 Chuyền dài 15
4 Phạt góc 3
4 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 10
5 Sút không trúng đích 6
4 Cú sút bị chặn 2
2 Phản công 2
6 Thủ môn cản phá 4
7 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Real Madrid vs Barcelona

Tất cả (296)
90+4'

Barcelona với chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn xuất sắc

90+4'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+4'

Tỷ lệ cầm bóng: Real Madrid: 41%, Barcelona: 59%.

90+4'

Luka Modric giải tỏa áp lực bằng một pha cản phá

90+4'

Memphis Depay từ Barcelona thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.

90+3'

Adama Traore nhìn thấy cú sút của mình đi chệch mục tiêu

90+3'

Barcelona bắt đầu phản công.

90+3'

Cú sút của Luka Modric bị cản phá.

90+3'

Real Madrid bắt đầu phản công.

90+3'

Bàn tay an toàn từ Marc-Andre ter Stegen khi anh ấy đi ra và giành bóng

90+2'

Lucas Vazquez thực hiện một quả bóng dài lên sân.

90+2'

Real Madrid đang kiểm soát bóng.

90+1'

Barcelona đang kiểm soát bóng.

90+1'

Trận đấu chính thức thứ tư cho biết có 3 phút thời gian sẽ được thêm vào.

90'

Barcelona thực hiện một quả phát bóng ngắn.

90'

Tỷ lệ cầm bóng: Real Madrid: 41%, Barcelona: 59%.

89'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt trực tiếp khi Dani Alves từ Barcelona vượt qua Marco Asensio

89'

Real Madrid đang kiểm soát bóng.

88' Trọng tài rút thẻ vàng đối với Nico Gonzalez vì hành vi phi thể thao.

Trọng tài rút thẻ vàng đối với Nico Gonzalez vì hành vi phi thể thao.

88' Thẻ vàng cho Lucas Vazquez.

Thẻ vàng cho Lucas Vazquez.

88'

Người tham gia thổi còi của mình. Lucas Vazquez tấn công Pablo Gavira từ phía sau và đó là một quả đá phạt

Đội hình xuất phát Real Madrid vs Barcelona

Real Madrid (4-3-3): Thibaut Courtois (1), Daniel Carvajal (2), Eder Militao (3), David Alaba (4), Nacho Fernandez (6), Toni Kroos (8), Casemiro (14), Federico Valverde (15), Rodrygo (21), Luka Modric (10), Vinicius Junior (20)

Barcelona (4-3-3): Marc-Andre ter Stegen (1), Ronald Araujo (4), Gerard Pique (3), Eric Garcia (24), Jordi Alba (18), Frenkie de Jong (21), Sergio Busquets (5), Pedri (16), Ousmane Dembele (7), Pierre-Emerick Aubameyang (25), Ferran Torres (19)

Real Madrid
Real Madrid
4-3-3
1
Thibaut Courtois
2
Daniel Carvajal
3
Eder Militao
4
David Alaba
6
Nacho Fernandez
8
Toni Kroos
14
Casemiro
15
Federico Valverde
21
Rodrygo
10
Luka Modric
20
Vinicius Junior
19
Ferran Torres
25 2
Pierre-Emerick Aubameyang
7
Ousmane Dembele
16
Pedri
5
Sergio Busquets
21
Frenkie de Jong
18
Jordi Alba
24
Eric Garcia
3
Gerard Pique
4
Ronald Araujo
1
Marc-Andre ter Stegen
Barcelona
Barcelona
4-3-3
Thay người
46’
Toni Kroos
Eduardo Camavinga
71’
Frenkie de Jong
Pablo Gavira
46’
Daniel Carvajal
Mariano Diaz
71’
Pierre-Emerick Aubameyang
Memphis Depay
64’
Nacho Fernandez
Lucas Vazquez
80’
Ousmane Dembele
Adama Traore
64’
Rodrygo
Marco Asensio
86’
Pedri
Nico Gonzalez
86’
Jordi Alba
Dani Alves
Cầu thủ dự bị
Lucas Vazquez
Martin Braithwaite
Marcelo
Pablo Gavira
Eduardo Camavinga
Oscar Mingueza
Jesus Vallejo
Luuk de Jong
Luka Jovic
Clement Lenglet
Isco
Nico Gonzalez
Daniel Ceballos
Dani Alves
Eden Hazard
Ricard Puig
Mariano Diaz
Adama Traore
Marco Asensio
Memphis Depay
Diego Pineiro
Arnau Tenas
Andriy Lunin
Neto
Huấn luyện viên

Alvaro Arbeloa

Hansi Flick

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
24/10 - 2021
Siêu cúp Tây Ban Nha
13/01 - 2022
La Liga
21/03 - 2022
Giao hữu
24/07 - 2022
La Liga
16/10 - 2022
Siêu cúp Tây Ban Nha
16/01 - 2023
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
03/03 - 2023
La Liga
20/03 - 2023
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
06/04 - 2023
Giao hữu
30/07 - 2023
La Liga
28/10 - 2023
Siêu cúp Tây Ban Nha
15/01 - 2024
La Liga
22/04 - 2024
Giao hữu
04/08 - 2024
La Liga
27/10 - 2024
Siêu cúp Tây Ban Nha
13/01 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
27/04 - 2025
H1: 1-0 | HP: 1-0
La Liga
11/05 - 2025
26/10 - 2025
Siêu cúp Tây Ban Nha
12/01 - 2026

Thành tích gần đây Real Madrid

Siêu cúp Tây Ban Nha
12/01 - 2026
09/01 - 2026
La Liga
04/01 - 2026
21/12 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
La Liga
15/12 - 2025
Champions League
11/12 - 2025
La Liga
08/12 - 2025
04/12 - 2025
01/12 - 2025

Thành tích gần đây Barcelona

Siêu cúp Tây Ban Nha
12/01 - 2026
08/01 - 2026
La Liga
04/01 - 2026
21/12 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
17/12 - 2025
La Liga
14/12 - 2025
Champions League
10/12 - 2025
La Liga
07/12 - 2025
03/12 - 2025
29/11 - 2025

Bảng xếp hạng La Liga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BarcelonaBarcelona1916123349T T T T T
2Real MadridReal Madrid1914322445T B T T T
3VillarrealVillarreal1813232041T T B T T
4AtleticoAtletico1911531738B B T T H
5EspanyolEspanyol191045334T T T B H
6Real BetisReal Betis19784629B H T B H
7Celta VigoCelta Vigo19784529T T H T T
8Athletic ClubAthletic Club19739-824B T B B H
9ElcheElche19586123T B T B H
10VallecanoVallecano19577-622B H B H T
11SociedadSociedad19568-321B B H H T
12GetafeGetafe196310-1021B B B H B
13GironaGirona19568-1621B T B T T
14SevillaSevilla196211-620H T B B B
15OsasunaOsasuna195410-419T B T H B
16AlavesAlaves195410-819T B B H B
17MallorcaMallorca19469-718H T H B B
18ValenciaValencia19388-1317H B H B H
19LevanteLevante183510-914B B H T H
20Real OviedoReal Oviedo192710-1913H B H H H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Tây Ban Nha

Xem thêm
top-arrow