Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Thiago Pitarch 3 | |
Gonzalo Garcia (Kiến tạo: Daniel Carvajal) 12 | |
Jude Bellingham 20 | |
Jude Bellingham (Kiến tạo: Thiago Pitarch) 41 | |
Andoni Gorosabel (Thay: Yeray) 45 | |
Gorka Guruzeta (Kiến tạo: Inaki Williams) 45+1' | |
Andoni Gorosabel (Thay: Yeray Alvarez) 46 | |
Kylian Mbappe (Kiến tạo: Alvaro Carreras) 51 | |
Inigo Lekue (Thay: Inigo Ruiz de Galarreta) 60 | |
Alejandro Rego (Thay: Unai Gomez) 60 | |
Dean Huijsen (Thay: David Alaba) 70 | |
Arda Guler (Thay: Jude Bellingham) 74 | |
Dani Ceballos (Thay: Gonzalo Garcia) 74 | |
Brahim Diaz (Thay: Franco Mastantuono) 74 | |
Urko Izeta (Thay: Gorka Guruzeta) 74 | |
Manuel Serrano (Thay: Daniel Carvajal) 82 | |
Manuel Serrano (Thay: Daniel Carvajal) 84 | |
Mikel Vesga (Thay: Mikel Jauregizar) 86 | |
Brahim Diaz (Kiến tạo: Thiago Pitarch) 88 | |
Urko Izeta (Kiến tạo: Inaki Williams) 90+1' |
Thống kê trận đấu Real Madrid vs Athletic Club


Diễn biến Real Madrid vs Athletic Club
Kiểm soát bóng: Real Madrid: 74%, Athletic Club: 26%.
Kylian Mbappe của Real Madrid bị bắt việt vị.
Real Madrid đang kiểm soát bóng.
Inaki Williams đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Urko Izeta từ Athletic Club đánh đầu ghi bàn!
Đường chuyền của Inaki Williams từ Athletic Club thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
V À A A A O O O Athletic Club ghi bàn.
Athletic Club đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kiểm soát bóng: Real Madrid: 74%, Athletic Club: 26%.
BÀN THẮNG ĐƯỢC CÔNG NHẬN! - Sau khi xem xét tình huống, trọng tài quyết định rằng bàn thắng cho Real Madrid được công nhận.
VAR - BÀN THẮNG! - Trọng tài đã dừng trận đấu. Đang kiểm tra VAR, có khả năng là bàn thắng cho Real Madrid.
Thiago Pitarch đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Brahim Diaz ghi bàn bằng chân phải!
V À A A A O O O O - Brahim Diaz ghi bàn bằng chân trái!
Real Madrid đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Thiago Pitarch đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Brahim Diaz ghi bàn bằng chân phải!
VÀO! Sau khi xem xét tình huống, trọng tài đã thay đổi quyết định ban đầu và công nhận bàn thắng cho Real Madrid!
VAR - VÀO! - Trọng tài đã dừng trận đấu. Đang kiểm tra VAR, có khả năng là bàn thắng cho Real Madrid.
Real Madrid đang kiểm soát bóng.
Đội hình xuất phát Real Madrid vs Athletic Club
Real Madrid (4-4-2): Thibaut Courtois (1), Dani Carvajal (2), Raul Asencio (17), David Alaba (4), Álvaro Fernández Carreras (18), Franco Mastantuono (30), Thiago Pitarch Pinar (45), Federico Valverde (8), Jude Bellingham (5), Gonzalo García (16), Kylian Mbappé (10)
Athletic Club (4-2-3-1): Álex Padilla (27), Dani Vivian (3), Yeray Álvarez (5), Aitor Paredes (4), Adama Boiro (19), Mikel Jauregizar (18), Iñigo Ruiz de Galarreta (16), Iñaki Williams (9), Unai Gómez (20), Robert Navarro (23), Gorka Guruzeta (11)


| Thay người | |||
| 70’ | David Alaba Dean Huijsen | 46’ | Yeray Alvarez Andoni Gorosabel |
| 74’ | Jude Bellingham Arda Güler | 60’ | Inigo Ruiz de Galarreta Iñigo Lekue |
| 74’ | Gonzalo Garcia Dani Ceballos | 60’ | Unai Gomez Alejandro Rego Mora |
| 74’ | Franco Mastantuono Brahim Díaz | 86’ | Mikel Jauregizar Mikel Vesga |
| Cầu thủ dự bị | |||
Antonio Rüdiger | Nicolás Serrano | ||
Dean Huijsen | Jesús Areso | ||
Fran García | Iñigo Lekue | ||
Andriy Lunin | Mikel Vesga | ||
Manuel Serrano | Beñat Prados | ||
Aurélien Tchouaméni | Maroan Sannadi | ||
Arda Güler | Urko Izeta | ||
Dani Ceballos | Elijah Gift | ||
Eduardo Camavinga | Alejandro Rego Mora | ||
Álvaro González | Aymeric Laporte | ||
Brahim Díaz | Unai Simón | ||
Andoni Gorosabel | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Éder Militão Chấn thương gân kheo | Yuri Berchiche Kỷ luật | ||
Ferland Mendy Chấn thương đùi | Unai Egiluz Chấn thương đầu gối | ||
Trent Alexander-Arnold Không xác định | Oihan Sancet Chấn thương gân kheo | ||
Vinicius Junior Không xác định | Nico Williams Chấn thương gân kheo | ||
Rodrygo Chấn thương đầu gối | Álex Berenguer Chấn thương cơ | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Real Madrid vs Athletic Club
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Real Madrid
Thành tích gần đây Athletic Club
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 31 | 1 | 6 | 59 | 94 | T T B T B | |
| 2 | 38 | 27 | 5 | 6 | 42 | 86 | T B T T T | |
| 3 | 38 | 22 | 6 | 10 | 26 | 72 | T H B B T | |
| 4 | 38 | 21 | 6 | 11 | 18 | 69 | T B T T B | |
| 5 | 38 | 15 | 15 | 8 | 11 | 60 | T H T B T | |
| 6 | 38 | 14 | 12 | 12 | 5 | 54 | T T B H T | |
| 7 | 38 | 15 | 6 | 17 | -6 | 51 | B H T B T | |
| 8 | 38 | 12 | 14 | 12 | -3 | 50 | T H H T T | |
| 9 | 38 | 13 | 10 | 15 | -9 | 49 | B T H T T | |
| 10 | 38 | 11 | 13 | 14 | -2 | 46 | B H H B H | |
| 11 | 38 | 12 | 10 | 16 | -12 | 46 | B B T T H | |
| 12 | 38 | 13 | 6 | 19 | -15 | 45 | T B B H B | |
| 13 | 38 | 12 | 7 | 19 | -14 | 43 | T T T B B | |
| 14 | 38 | 11 | 10 | 17 | -12 | 43 | B H T T B | |
| 15 | 38 | 10 | 13 | 15 | -8 | 43 | B H B T H | |
| 16 | 38 | 11 | 9 | 18 | -14 | 42 | B T T T B | |
| 17 | 38 | 11 | 9 | 18 | -6 | 42 | B B B B B | |
| 18 | 38 | 11 | 9 | 18 | -10 | 42 | T H B B T | |
| 19 | 38 | 9 | 14 | 15 | -16 | 41 | B H H B H | |
| 20 | 38 | 6 | 11 | 21 | -34 | 29 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
