Thứ Tư, 27/05/2026
Thiago Pitarch
3
Gonzalo Garcia (Kiến tạo: Daniel Carvajal)
12
Jude Bellingham
20
Jude Bellingham (Kiến tạo: Thiago Pitarch)
41
Andoni Gorosabel (Thay: Yeray)
45
Gorka Guruzeta (Kiến tạo: Inaki Williams)
45+1'
Andoni Gorosabel (Thay: Yeray Alvarez)
46
Kylian Mbappe (Kiến tạo: Alvaro Carreras)
51
Inigo Lekue (Thay: Inigo Ruiz de Galarreta)
60
Alejandro Rego (Thay: Unai Gomez)
60
Dean Huijsen (Thay: David Alaba)
70
Arda Guler (Thay: Jude Bellingham)
74
Dani Ceballos (Thay: Gonzalo Garcia)
74
Brahim Diaz (Thay: Franco Mastantuono)
74
Urko Izeta (Thay: Gorka Guruzeta)
74
Manuel Serrano (Thay: Daniel Carvajal)
82
Manuel Serrano (Thay: Daniel Carvajal)
84
Mikel Vesga (Thay: Mikel Jauregizar)
86
Brahim Diaz (Kiến tạo: Thiago Pitarch)
88
Urko Izeta (Kiến tạo: Inaki Williams)
90+1'

Thống kê trận đấu Real Madrid vs Athletic Club

số liệu thống kê
Real Madrid
Real Madrid
Athletic Club
Athletic Club
74 Kiểm soát bóng 26
8 Sút trúng đích 2
5 Sút không trúng đích 5
2 Phạt góc 1
7 Việt vị 2
6 Phạm lỗi 20
2 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 4
10 Ném biên 9
0 Chuyền dài 6
0 Cú sút bị chặn 1
7 Phát bóng 6

Diễn biến Real Madrid vs Athletic Club

Tất cả (339)
90+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3'

Kiểm soát bóng: Real Madrid: 74%, Athletic Club: 26%.

90+2'

Kylian Mbappe của Real Madrid bị bắt việt vị.

90+2'

Real Madrid đang kiểm soát bóng.

90+1'

Inaki Williams đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+1' V À A A O O O - Urko Izeta từ Athletic Club đánh đầu ghi bàn!

V À A A O O O - Urko Izeta từ Athletic Club đánh đầu ghi bàn!

90+1'

Đường chuyền của Inaki Williams từ Athletic Club thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90+1' V À A A A O O O Athletic Club ghi bàn.

V À A A A O O O Athletic Club ghi bàn.

90+1'

Athletic Club đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

Kiểm soát bóng: Real Madrid: 74%, Athletic Club: 26%.

90'

BÀN THẮNG ĐƯỢC CÔNG NHẬN! - Sau khi xem xét tình huống, trọng tài quyết định rằng bàn thắng cho Real Madrid được công nhận.

90'

VAR - BÀN THẮNG! - Trọng tài đã dừng trận đấu. Đang kiểm tra VAR, có khả năng là bàn thắng cho Real Madrid.

89'

Thiago Pitarch đã kiến tạo cho bàn thắng.

89' V À A A O O O - Brahim Diaz ghi bàn bằng chân phải!

V À A A O O O - Brahim Diaz ghi bàn bằng chân phải!

89' V À A A A O O O O - Brahim Diaz ghi bàn bằng chân trái!

V À A A A O O O O - Brahim Diaz ghi bàn bằng chân trái!

89'

Real Madrid đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

88'

Thiago Pitarch đã kiến tạo cho bàn thắng.

88' V À A A O O O - Brahim Diaz ghi bàn bằng chân phải!

V À A A O O O - Brahim Diaz ghi bàn bằng chân phải!

88'

VÀO! Sau khi xem xét tình huống, trọng tài đã thay đổi quyết định ban đầu và công nhận bàn thắng cho Real Madrid!

88'

VAR - VÀO! - Trọng tài đã dừng trận đấu. Đang kiểm tra VAR, có khả năng là bàn thắng cho Real Madrid.

88'

Real Madrid đang kiểm soát bóng.

Đội hình xuất phát Real Madrid vs Athletic Club

Real Madrid (4-4-2): Thibaut Courtois (1), Dani Carvajal (2), Raul Asencio (17), David Alaba (4), Álvaro Fernández Carreras (18), Franco Mastantuono (30), Thiago Pitarch Pinar (45), Federico Valverde (8), Jude Bellingham (5), Gonzalo García (16), Kylian Mbappé (10)

Athletic Club (4-2-3-1): Álex Padilla (27), Dani Vivian (3), Yeray Álvarez (5), Aitor Paredes (4), Adama Boiro (19), Mikel Jauregizar (18), Iñigo Ruiz de Galarreta (16), Iñaki Williams (9), Unai Gómez (20), Robert Navarro (23), Gorka Guruzeta (11)

Real Madrid
Real Madrid
4-4-2
1
Thibaut Courtois
2
Dani Carvajal
17
Raul Asencio
4
David Alaba
18
Álvaro Fernández Carreras
30
Franco Mastantuono
45
Thiago Pitarch Pinar
8
Federico Valverde
5
Jude Bellingham
16
Gonzalo García
10
Kylian Mbappé
11
Gorka Guruzeta
23
Robert Navarro
20
Unai Gómez
9
Iñaki Williams
16
Iñigo Ruiz de Galarreta
18
Mikel Jauregizar
19
Adama Boiro
4
Aitor Paredes
5
Yeray Álvarez
3
Dani Vivian
27
Álex Padilla
Athletic Club
Athletic Club
4-2-3-1
Thay người
70’
David Alaba
Dean Huijsen
46’
Yeray Alvarez
Andoni Gorosabel
74’
Jude Bellingham
Arda Güler
60’
Inigo Ruiz de Galarreta
Iñigo Lekue
74’
Gonzalo Garcia
Dani Ceballos
60’
Unai Gomez
Alejandro Rego Mora
74’
Franco Mastantuono
Brahim Díaz
86’
Mikel Jauregizar
Mikel Vesga
Cầu thủ dự bị
Antonio Rüdiger
Nicolás Serrano
Dean Huijsen
Jesús Areso
Fran García
Iñigo Lekue
Andriy Lunin
Mikel Vesga
Manuel Serrano
Beñat Prados
Aurélien Tchouaméni
Maroan Sannadi
Arda Güler
Urko Izeta
Dani Ceballos
Elijah Gift
Eduardo Camavinga
Alejandro Rego Mora
Álvaro González
Aymeric Laporte
Brahim Díaz
Unai Simón
Andoni Gorosabel
Tình hình lực lượng

Éder Militão

Chấn thương gân kheo

Yuri Berchiche

Kỷ luật

Ferland Mendy

Chấn thương đùi

Unai Egiluz

Chấn thương đầu gối

Trent Alexander-Arnold

Không xác định

Oihan Sancet

Chấn thương gân kheo

Vinicius Junior

Không xác định

Nico Williams

Chấn thương gân kheo

Rodrygo

Chấn thương đầu gối

Álex Berenguer

Chấn thương cơ

Huấn luyện viên

Alvaro Arbeloa

Ernesto Valverde

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
19/04 - 2018
16/09 - 2018
21/04 - 2019
16/12 - 2019
23/12 - 2019
05/07 - 2020
16/12 - 2020
Siêu cúp Tây Ban Nha
15/01 - 2021
La Liga
16/05 - 2021
02/12 - 2021
23/12 - 2021
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
04/02 - 2022
La Liga
23/01 - 2023
04/06 - 2023
13/08 - 2023
01/04 - 2024
05/12 - 2024
21/04 - 2025
04/12 - 2025
24/05 - 2026

Thành tích gần đây Real Madrid

La Liga
24/05 - 2026
18/05 - 2026
15/05 - 2026
11/05 - 2026
04/05 - 2026
25/04 - 2026
22/04 - 2026
Champions League
16/04 - 2026
La Liga
11/04 - 2026
Champions League
08/04 - 2026

Thành tích gần đây Athletic Club

La Liga
24/05 - 2026
18/05 - 2026
14/05 - 2026
10/05 - 2026
02/05 - 2026
26/04 - 2026
22/04 - 2026
13/04 - 2026
05/04 - 2026
23/03 - 2026

Bảng xếp hạng La Liga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BarcelonaBarcelona3831165994T T B T B
2Real MadridReal Madrid3827564286T B T T T
3VillarrealVillarreal38226102672T H B B T
4AtleticoAtletico38216111869T B T T B
5Real BetisReal Betis38151581160T H T B T
6Celta VigoCelta Vigo38141212554T T B H T
7GetafeGetafe3815617-651B H T B T
8VallecanoVallecano38121412-350T H H T T
9ValenciaValencia38131015-949B T H T T
10SociedadSociedad38111314-246B H H B H
11EspanyolEspanyol38121016-1246B B T T H
12Athletic ClubAthletic Club3813619-1545T B B H B
13SevillaSevilla3812719-1443T T T B B
14AlavesAlaves38111017-1243B H T T B
15ElcheElche38101315-843B H B T H
16LevanteLevante3811918-1442B T T T B
17OsasunaOsasuna3811918-642B B B B B
18MallorcaMallorca3811918-1042T H B B T
19GironaGirona3891415-1641B H H B H
20Real OviedoReal Oviedo3861121-3429B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Tây Ban Nha

Xem thêm
top-arrow