Chủ Nhật, 30/11/2025
Benat Prados
45+1'
(og) Marc Bartra
60
Mikel Vesga (Thay: Benat Prados)
62
Daniel Vivian
72
Cedric Bakambu (Thay: Pablo Garcia)
72
Nelson Deossa (Thay: Rodrigo Riquelme)
73
Andoni Gorosabel (Thay: Jesus Areso)
75
Maroan Sannadi (Thay: Inaki Williams)
76
Robert Navarro (Thay: Nico Williams)
85
Unai Gomez (Thay: Oihan Sancet)
85
Aitor Paredes
85
Hector Bellerin (Thay: Angel Ortiz)
88
Ezequiel Avila (Thay: Giovani Lo Celso)
89
Cedric Bakambu (Kiến tạo: Junior Firpo)
90+7'
Maroan Sannadi
90+8'
Alex Padilla
90+9'
Junior Firpo
90+11'
Alex Berenguer
90+11'

Thống kê trận đấu Real Betis vs Athletic Club

số liệu thống kê
Real Betis
Real Betis
Athletic Club
Athletic Club
51 Kiểm soát bóng 49
9 Phạm lỗi 16
18 Ném biên 22
3 Việt vị 2
8 Chuyền dài 12
4 Phạt góc 10
1 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 6
4 Sút không trúng đích 5
3 Cú sút bị chặn 4
3 Phản công 0
5 Thủ môn cản phá 1
6 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Real Betis vs Athletic Club

Tất cả (425)
90+11'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+11'

Kiểm soát bóng: Real Betis: 51%, Athletic Club: 49%.

90+11' Trọng tài rút thẻ vàng cho Alex Berenguer vì hành vi phi thể thao.

Trọng tài rút thẻ vàng cho Alex Berenguer vì hành vi phi thể thao.

90+11' Trọng tài rút thẻ vàng cho Junior Firpo vì hành vi phi thể thao.

Trọng tài rút thẻ vàng cho Junior Firpo vì hành vi phi thể thao.

90+11'

Real Betis đang kiểm soát bóng.

90+11'

Athletic Club đang kiểm soát bóng.

90+10'

Maroan Sannadi của Athletic Club bị bắt việt vị.

90+10' Anh ta bị đuổi! Trọng tài rút thẻ đỏ cho Alex Padilla vì hành vi phi thể thao.

Anh ta bị đuổi! Trọng tài rút thẻ đỏ cho Alex Padilla vì hành vi phi thể thao.

90+9' Anh ta bị đuổi! Trọng tài rút thẻ đỏ cho Alex Padilla vì hành vi phi thể thao.

Anh ta bị đuổi! Trọng tài rút thẻ đỏ cho Alex Padilla vì hành vi phi thể thao.

90+9'

Real Betis thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+9'

Maroan Sannadi giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+8' Maroan Sannadi phạm lỗi thô bạo với đối thủ và bị trọng tài cảnh cáo.

Maroan Sannadi phạm lỗi thô bạo với đối thủ và bị trọng tài cảnh cáo.

90+8'

Maroan Sannadi của Athletic Club phạm lỗi bằng cách thúc cùi chỏ vào Natan.

90+8'

Athletic Club đang kiểm soát bóng.

90+7'

Junior Firpo đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+7' V À A A O O O - Cedric Bakambu từ Real Betis đánh đầu ghi bàn!

V À A A O O O - Cedric Bakambu từ Real Betis đánh đầu ghi bàn!

90+7'

Cú tạt bóng của Junior Firpo từ Real Betis đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90+7'

Natan giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

90+7'

Athletic Club thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà của họ.

90+7'

Mikel Jauregizar giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

90+6'

Real Betis bắt đầu một pha phản công.

Đội hình xuất phát Real Betis vs Athletic Club

Real Betis (4-3-3): Álvaro Valles (1), Angel Ortiz (40), Marc Bartra (5), Natan (4), Junior Firpo (23), Sergi Altimira (6), Giovani Lo Celso (20), Pablo Fornals (8), Pablo Garcia (52), Cucho (19), Rodrigo Riquelme (17)

Athletic Club (4-2-3-1): Unai Simón (1), Jesús Areso (12), Dani Vivian (3), Aitor Paredes (4), Yuri Berchiche (17), Mikel Jauregizar (18), Beñat Prados (24), Iñaki Williams (9), Oihan Sancet (8), Nico Williams (10), Álex Berenguer (7)

Real Betis
Real Betis
4-3-3
1
Álvaro Valles
40
Angel Ortiz
5
Marc Bartra
4
Natan
23
Junior Firpo
6
Sergi Altimira
20
Giovani Lo Celso
8
Pablo Fornals
52
Pablo Garcia
19
Cucho
17
Rodrigo Riquelme
7
Álex Berenguer
10
Nico Williams
8
Oihan Sancet
9
Iñaki Williams
24
Beñat Prados
18
Mikel Jauregizar
17
Yuri Berchiche
4
Aitor Paredes
3
Dani Vivian
12
Jesús Areso
1
Unai Simón
Athletic Club
Athletic Club
4-2-3-1
Thay người
72’
Pablo Garcia
Cedric Bakambu
62’
Benat Prados
Mikel Vesga
73’
Rodrigo Riquelme
Nelson Deossa
75’
Jesus Areso
Andoni Gorosabel
88’
Angel Ortiz
Héctor Bellerín
76’
Inaki Williams
Maroan Sannadi
89’
Giovani Lo Celso
Ezequiel Ávila
85’
Oihan Sancet
Unai Gómez
85’
Nico Williams
Robert Navarro
Cầu thủ dự bị
Adrian
Álex Padilla
German Garcia
Andoni Gorosabel
Héctor Bellerín
Adama Boiro
Diego Llorente
Jon de Luis
Ricardo Rodriguez
Mikel Vesga
Diego Gomez
Unai Gómez
Nelson Deossa
Robert Navarro
Marc Roca
Alejandro Rego Mora
Dani Perez
Gorka Guruzeta
Ezequiel Ávila
Maroan Sannadi
Cedric Bakambu
Nicolás Serrano
Urko Izeta
Tình hình lực lượng

Pau Lopez

Không xác định

Iñigo Lekue

Chấn thương cơ

Aitor Ruibal

Chấn thương gân kheo

Yeray Álvarez

Chấn thương đùi

Isco

Chấn thương mắt cá

Unai Egiluz

Chấn thương dây chằng chéo

Abde Ezzalzouli

Chấn thương cơ

Iñigo Ruiz de Galarreta

Chấn thương gân kheo

Huấn luyện viên

Manuel Pellegrini

Ernesto Valverde

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
12/12 - 2016
28/04 - 2017
23/12 - 2017
05/05 - 2018
24/09 - 2018
28/01 - 2019
08/12 - 2019
20/06 - 2020
24/11 - 2020
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
05/02 - 2021
La Liga
22/04 - 2021
H1: 0-0
19/12 - 2021
H1: 1-1
13/03 - 2022
H1: 1-0
30/12 - 2022
H1: 0-0
05/05 - 2023
H1: 0-1
28/08 - 2023
H1: 3-2
25/02 - 2024
H1: 2-1
04/11 - 2024
H1: 0-0
03/02 - 2025
H1: 2-1
01/09 - 2025

Thành tích gần đây Real Betis

Europa League
28/11 - 2025
La Liga
23/11 - 2025
10/11 - 2025
Europa League
07/11 - 2025
H1: 2-0
La Liga
03/11 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
31/10 - 2025
La Liga
28/10 - 2025
Europa League
23/10 - 2025
H1: 0-0
La Liga
18/10 - 2025
05/10 - 2025

Thành tích gần đây Athletic Club

La Liga
30/11 - 2025
Champions League
26/11 - 2025
La Liga
22/11 - 2025
09/11 - 2025
Champions League
06/11 - 2025
La Liga
02/11 - 2025
25/10 - 2025
Champions League
22/10 - 2025
La Liga
19/10 - 2025
04/10 - 2025

Bảng xếp hạng La Liga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BarcelonaBarcelona1411122334B T T T T
2Real MadridReal Madrid1310211632T T T H H
3VillarrealVillarreal1410221632H T T T T
4AtleticoAtletico149411631T T T T T
5Real BetisReal Betis13562621H B T H H
6EspanyolEspanyol13634121T T B B T
7GetafeGetafe14626-220T T B B T
8Athletic ClubAthletic Club14626-320B B T B T
9SevillaSevilla13517-216B B B T B
10SociedadSociedad14446-216H T T H T
11Celta VigoCelta Vigo13373-216H T T B T
12ElcheElche14374-216B B H H B
13VallecanoVallecano13445-216T T B H H
14AlavesAlaves14437-315B T B B B
15MallorcaMallorca14347-713H B T B H
16ValenciaValencia13346-913H B B H T
17OsasunaOsasuna14338-612B H B B H
18GironaGirona13256-1311B H B T H
19LevanteLevante14239-109H B B B B
20Real OviedoReal Oviedo14239-159H H B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Tây Ban Nha

Xem thêm
top-arrow