Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng hôm nay nhưng Real Betis đã kịp thời giành được chiến thắng
![]() Giovani Lo Celso 16 | |
![]() Jonny Otto 42 | |
![]() Pablo Ibanez 42 | |
![]() Giovani Lo Celso 46 | |
![]() Abde Rebbach (Thay: Jon Guridi) 58 | |
![]() Abderrahman Rebbach (Thay: Jon Guridi) 58 | |
![]() Ander Guevara (Thay: Pablo Ibanez) 58 | |
![]() Mariano Diaz (Thay: Antonio Martinez) 58 | |
![]() Pablo Garcia (Thay: Rodrigo Riquelme) 59 | |
![]() Ricardo Rodriguez (Thay: Junior Firpo) 71 | |
![]() Calebe (Thay: Victor Parada) 78 | |
![]() Facundo Garces 78 | |
![]() Carles Alena 81 | |
![]() Antonio Blanco 81 | |
![]() Pau Lopez 83 | |
![]() Juan Hernandez 83 | |
![]() Cedric Bakambu (Thay: Juan Hernandez) 85 | |
![]() Valentin Gomez (Thay: Giovani Lo Celso) 86 | |
![]() Lander Pinillos (Thay: Antonio Blanco) 89 |
Thống kê trận đấu Real Betis vs Alaves


Diễn biến Real Betis vs Alaves
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Kiểm soát bóng: Real Betis: 49%, Deportivo Alaves: 51%.
Natan của Real Betis cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Trọng tài thổi phạt khi Ricardo Rodriguez của Real Betis phạm lỗi với Calebe
Trọng tài ra hiệu một quả đá phạt khi Ricardo Rodriguez của Real Betis đá ngã Lander Pinillos.
Nahuel Tenaglia đã chặn thành công cú sút
Cú sút của Aitor Ruibal bị chặn lại.
CỘT DỌC! Một cú sút từ Cedric Bakambu đập vào cột dọc!
Real Betis có một đợt tấn công có thể gây nguy hiểm.
Abderrahman Rebbach giành chiến thắng trong pha không chiến với Sergi Altimira
Antonio Sivera bắt bóng an toàn khi anh lao ra và chiếm lĩnh bóng
Cedric Bakambu giải tỏa áp lực với một pha phá bóng
Phạt góc cho Real Betis.
Deportivo Alaves đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Nahuel Tenaglia thắng trong pha tranh chấp trên không với Cedric Bakambu.
Natan thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội mình.
Phạt góc cho Deportivo Alaves.
Oooh... đó là một cơ hội ngon ăn! Pablo Garcia lẽ ra phải ghi bàn từ vị trí đó.
Pablo Garcia từ Real Betis sút bóng đi chệch khung thành.
Real Betis bắt đầu một đợt phản công.
Đội hình xuất phát Real Betis vs Alaves
Real Betis (4-2-3-1): Pau Lopez (25), Héctor Bellerín (2), Marc Bartra (5), Natan (4), Junior Firpo (23), Sergi Altimira (6), Pablo Fornals (8), Aitor Ruibal (24), Giovani Lo Celso (20), Rodrigo Riquelme (17), Cucho (19)
Alaves (4-1-4-1): Antonio Sivera (1), Jonny (17), Facundo Garces (2), Facundo Tenaglia (14), Victor Parada (24), Antonio Blanco (8), Carlos Vicente (7), Jon Guridi (18), Pablo Ibáñez (19), Carles Aleñá (10), Toni Martínez (11)


Thay người | |||
59’ | Rodrigo Riquelme Pablo Garcia | 58’ | Pablo Ibanez Ander Guevara |
71’ | Junior Firpo Ricardo Rodriguez | 58’ | Antonio Martinez Mariano Díaz |
85’ | Juan Hernandez Cedric Bakambu | 58’ | Jon Guridi Abde Rebbach |
86’ | Giovani Lo Celso Diego Gomez |
Cầu thủ dự bị | |||
Álvaro Valles | Raúl Fernández | ||
Adrian | Grégoire Swiderski | ||
Ricardo Rodriguez | Youssef Enriquez | ||
Diego Gomez | Moussa Diarra | ||
Mawuli Mensah | Ander Guevara | ||
Dani Perez | Calebe | ||
Iván Corralejo | Carlos Benavidez | ||
Ezequiel Ávila | Lander Pinillos | ||
Cedric Bakambu | Mariano Díaz | ||
Angel Ortiz | Abde Rebbach | ||
Pablo Garcia |
Tình hình lực lượng | |||
Diego Llorente Không xác định | Hugo Novoa Chấn thương mắt cá | ||
Marc Roca Chấn thương bàn chân | |||
Isco Chấn thương mắt cá | |||
Nelson Deossa Chấn thương mắt cá | |||
Abde Ezzalzouli Chấn thương cơ |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Real Betis vs Alaves
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Real Betis
Thành tích gần đây Alaves
Bảng xếp hạng La Liga
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 7 | 6 | T T |
2 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 6 | T T |
3 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 6 | T T |
4 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 6 | T T |
5 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 2 | 6 | T T |
6 | ![]() | 3 | 1 | 2 | 0 | 1 | 5 | H T H |
7 | ![]() | 2 | 1 | 1 | 0 | 1 | 4 | T H |
8 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 3 | T B |
9 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | T B |
10 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | B T |
11 | ![]() | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | H H |
12 | ![]() | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | H H |
13 | ![]() | 3 | 0 | 2 | 1 | -2 | 2 | B H H |
14 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | B H |
15 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | H B |
16 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -3 | 1 | B H |
17 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -2 | 0 | B B |
18 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -2 | 0 | B B |
19 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -5 | 0 | B B |
20 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -7 | 0 | B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại