Thứ Sáu, 27/02/2026
Jack Marriott (Kiến tạo: Lewis Wing)
8
Kadan Young
31
Jack Marriott
44
E. Henderson (Thay: L. Leahy)
45
Ewan Henderson (Thay: Luke Leahy)
46
Dan Casey
49
Paudie O'Connor
64
Luke Harris
66
Anders Hagelskjaer (Kiến tạo: Cauley Woodrow)
72
Charlie Savage (Thay: Kadan Young)
73
Haydon Roberts (Thay: Paddy Lane)
73
Jack Marriott (Kiến tạo: Charlie Savage)
74
Andre Vidigal (Thay: Luke Harris)
78
Jamie Mullins (Thay: Aaron Morley)
78
Kelvin Ehibhatiomhan (Thay: Jack Marriott)
87
Ryan Nyambe (Thay: Andy Yiadom)
87
Jack Grimmer (Thay: Niall Huggins)
88
Bradley Fink (Thay: Cauley Woodrow)
88
Finley Burns (Thay: Benn Ward)
90
Charlie Savage
90+3'
Andre Vidigal
90+3'

Thống kê trận đấu Reading vs Wycombe Wanderers

số liệu thống kê
Reading
Reading
Wycombe Wanderers
Wycombe Wanderers
34 Kiểm soát bóng 66
4 Sút trúng đích 10
2 Sút không trúng đích 5
1 Phạt góc 8
1 Việt vị 1
15 Phạm lỗi 9
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
8 Thủ môn cản phá 1
18 Ném biên 23
3 Chuyền dài 9
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Cú sút bị chặn 9
0 Phản công 0
13 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Reading vs Wycombe Wanderers

Tất cả (37)
90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6'

Benn Ward rời sân và được thay thế bởi Finley Burns.

90+3' Thẻ vàng cho Andre Vidigal.

Thẻ vàng cho Andre Vidigal.

90+3' Thẻ vàng cho Charlie Savage.

Thẻ vàng cho Charlie Savage.

88'

Cauley Woodrow rời sân và được thay thế bởi Bradley Fink.

88'

Niall Huggins rời sân và được thay thế bởi Jack Grimmer.

87'

Andy Yiadom rời sân và được thay thế bởi Ryan Nyambe.

87'

Jack Marriott rời sân và được thay thế bởi Kelvin Ehibhatiomhan.

78'

Aaron Morley rời sân và được thay thế bởi Jamie Mullins.

78'

Luke Harris rời sân và được thay thế bởi Andre Vidigal.

74'

Charlie Savage đã kiến tạo cho bàn thắng.

74' V À A A O O O - Jack Marriott đã ghi bàn!

V À A A O O O - Jack Marriott đã ghi bàn!

74'

Paddy Lane rời sân và được thay thế bởi Haydon Roberts.

74'

Kadan Young rời sân và được thay thế bởi Charlie Savage.

73'

Paddy Lane rời sân và được thay thế bởi Haydon Roberts.

73'

Kadan Young rời sân và được thay thế bởi Charlie Savage.

72'

Cauley Woodrow đã kiến tạo cho bàn thắng.

72' V À A A O O O - Anders Hagelskjaer đã ghi bàn!

V À A A O O O - Anders Hagelskjaer đã ghi bàn!

66' Thẻ vàng cho Luke Harris.

Thẻ vàng cho Luke Harris.

64' Thẻ vàng cho Paudie O'Connor.

Thẻ vàng cho Paudie O'Connor.

49' V À A A O O O - Dan Casey đã ghi bàn!

V À A A O O O - Dan Casey đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Reading vs Wycombe Wanderers

Reading (4-2-3-1): Joel Pereira (1), Andy Yiadom (17), Paudie O'Connor (15), Benn Ward (16), Jeriel Dorsett (3), Liam Fraser (6), Lewis Wing (10), Patrick Lane (32), Kamari Doyle (29), Kadan Young (19), Jack Marriott (7)

Wycombe Wanderers (4-2-3-1): Will Norris (50), Niall Huggins (23), Dan Casey (17), Anders Hagelskjaer (45), Daniel Harvie (3), Luke Leahy (10), Luke Leahy (10), Aaron Morley (5), Junior Quitirna (7), Cauley Woodrow (12), Luke Harris (28), Fred Onyedinma (44)

Reading
Reading
4-2-3-1
1
Joel Pereira
17
Andy Yiadom
15
Paudie O'Connor
16
Benn Ward
3
Jeriel Dorsett
6
Liam Fraser
10
Lewis Wing
32
Patrick Lane
29
Kamari Doyle
19
Kadan Young
7
Jack Marriott
44
Fred Onyedinma
28
Luke Harris
12
Cauley Woodrow
7
Junior Quitirna
5
Aaron Morley
10
Luke Leahy
10
Luke Leahy
3
Daniel Harvie
45
Anders Hagelskjaer
17
Dan Casey
23
Niall Huggins
50
Will Norris
Wycombe Wanderers
Wycombe Wanderers
4-2-3-1
Thay người
73’
Paddy Lane
Haydon Roberts
46’
Luke Leahy
Ewan Henderson
73’
Kadan Young
Charlie Savage
78’
Aaron Morley
Jamie Mullins
87’
Jack Marriott
Kelvin Ehibhatiomhan
78’
Luke Harris
André Vidigal
87’
Andy Yiadom
Ryan Nyambe
88’
Niall Huggins
Jack Grimmer
90’
Benn Ward
Finley Burns
88’
Cauley Woodrow
Bradley Fink
Cầu thủ dự bị
Jack Stevens
Ewan Henderson
Haydon Roberts
Mikki Van Sas
Charlie Savage
Jack Grimmer
Kelvin Ehibhatiomhan
Taylor Allen
Finley Burns
Bradley Fink
Ryan Nyambe
Ewan Henderson
Matt Ritchie
Jamie Mullins
André Vidigal

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
Hạng 3 Anh
07/12 - 2024
05/04 - 2025
23/08 - 2025
14/02 - 2026

Thành tích gần đây Reading

Hạng 3 Anh
21/02 - 2026
18/02 - 2026
14/02 - 2026
11/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
28/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
04/01 - 2026

Thành tích gần đây Wycombe Wanderers

Hạng 3 Anh
21/02 - 2026
18/02 - 2026
14/02 - 2026
31/01 - 2026
28/01 - 2026
04/01 - 2026
01/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Cardiff CityCardiff City3321662869H T T T B
2Lincoln CityLincoln City3320852868T T H T T
3Bolton WanderersBolton Wanderers34151361258T T H H H
4Bradford CityBradford City331779658B T T B T
5Stockport CountyStockport County331689556T H B T B
6HuddersfieldHuddersfield34157121052T H B B T
7ReadingReading3312129548B T T H H
8StevenageStevenage3213910148B B T T B
9Wycombe WanderersWycombe Wanderers331211101047H T B H T
10Luton TownLuton Town3313713246T T B B H
11Plymouth ArgylePlymouth Argyle3314415046B B T T T
12Peterborough UnitedPeterborough United3414317145T T B B H
13AFC WimbledonAFC Wimbledon3212614-742T T H B T
14Exeter CityExeter City3211813341B H H H H
15BarnsleyBarnsley3011811-241H B H T B
16Mansfield TownMansfield Town3110912239H H B B B
17Burton AlbionBurton Albion3310914-839B H T H T
18Doncaster RoversDoncaster Rovers3211615-1539B T B T T
19BlackpoolBlackpool3310716-1037B H B T H
20Leyton OrientLeyton Orient3210616-1036B B H B T
21Wigan AthleticWigan Athletic3281014-1234B B B T B
22Northampton TownNorthampton Town349718-1634T H B B B
23Rotherham UnitedRotherham United328717-1531T B B B B
24Port ValePort Vale316817-1826B H B H T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow