Thứ Hai, 13/04/2026
Michael Stickland
48
(Pen) Harvey Knibbs
51
Lewis Wing (Kiến tạo: Harvey Knibbs)
55
Elliot Lee (Thay: Sebastian Revan)
59
Steven Fletcher (Thay: Jay Rodriguez)
70
Ryan Longman (Thay: James McClean)
71
Michael Stickland
75
Harlee Dean (Thay: Kelvin Ehibhatiomhan)
78
George Evans (Thay: Eoghan O'Connell)
83
Mo Faal (Thay: Oliver Rathbone)
83
Andy Yiadom (Thay: Jayden Wareham)
85
Mamadi Camara (Thay: Chem Campbell)
90
Charlie Savage
90+6'

Thống kê trận đấu Reading vs Wrexham

số liệu thống kê
Reading
Reading
Wrexham
Wrexham
57 Kiểm soát bóng 43
4 Sút trúng đích 3
5 Sút không trúng đích 7
2 Phạt góc 3
4 Việt vị 2
6 Phạm lỗi 17
2 Thẻ vàng 0
1 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 2
15 Ném biên 28
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Cú sút bị chặn 5
0 Phản công 0
7 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Reading vs Wrexham

Tất cả (18)
90+10'

Hết trận! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6' Thẻ vàng cho Charlie Savage.

Thẻ vàng cho Charlie Savage.

90+1'

Chem Campbell rời sân và được thay thế bởi Mamadi Camara.

85'

Jayden Wareham rời sân và được thay thế bởi Andy Yiadom.

83'

Oliver Rathbone rời sân và được thay thế bởi Mo Faal.

83'

Eoghan O'Connell rời sân và được thay thế bởi George Evans.

78'

Kelvin Ehibhatiomhan rời sân và được thay thế bởi Harlee Dean.

75' THẺ ĐỎ! - Michael Stickland nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

THẺ ĐỎ! - Michael Stickland nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

71'

James McClean rời sân và được thay thế bởi Ryan Longman.

70'

Jay Rodriguez rời sân và được thay thế bởi Steven Fletcher.

59'

Sebastian Revan rời sân và được thay thế bởi Elliot Lee.

55'

Harvey Knibbs đã kiến tạo cho bàn thắng.

55' V À A A O O O - Lewis Wing ghi bàn!

V À A A O O O - Lewis Wing ghi bàn!

51' V À A A O O O - Harvey Knibbs từ Reading thực hiện thành công quả phạt đền!

V À A A O O O - Harvey Knibbs từ Reading thực hiện thành công quả phạt đền!

48' Thẻ vàng cho Michael Stickland.

Thẻ vàng cho Michael Stickland.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+1'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Reading vs Wrexham

Reading (4-3-3): Joel Pereira (22), Kelvin Abrefa (2), Michael Stickland (38), Tyler Bindon (24), Andre Garcia (30), Harvey Knibbs (7), Lewis Wing (29), Charlie Savage (8), Chem Campbell (20), Kelvin Ehibhatiomhan (9), Jayden Wareham (19)

Wrexham (3-5-1-1): Arthur Okonkwo (1), Max Cleworth (4), Eoghan O'Connell (5), Tom O'Connor (6), Ryan Barnett (29), Oliver Rathbone (20), Matty James (37), James McClean (7), Sebastian Revan (23), Jay Rodriguez (16), Sam Smith (28)

Reading
Reading
4-3-3
22
Joel Pereira
2
Kelvin Abrefa
38
Michael Stickland
24
Tyler Bindon
30
Andre Garcia
7
Harvey Knibbs
29
Lewis Wing
8
Charlie Savage
20
Chem Campbell
9
Kelvin Ehibhatiomhan
19
Jayden Wareham
28
Sam Smith
16
Jay Rodriguez
23
Sebastian Revan
7
James McClean
37
Matty James
20
Oliver Rathbone
29
Ryan Barnett
6
Tom O'Connor
5
Eoghan O'Connell
4
Max Cleworth
1
Arthur Okonkwo
Wrexham
Wrexham
3-5-1-1
Thay người
78’
Kelvin Ehibhatiomhan
Harlee Dean
59’
Sebastian Revan
Elliot Lee
85’
Jayden Wareham
Andy Yiadom
70’
Jay Rodriguez
Steven Fletcher
90’
Chem Campbell
Mamadi Camará
71’
James McClean
Ryan Longman
83’
Eoghan O'Connell
George Evans
83’
Oliver Rathbone
Mo Faal
Cầu thủ dự bị
David Button
Mark Howard
Harlee Dean
Ryan Longman
Tom Carroll
Dan Scarr
Tivonge Rushesha
Elliot Lee
Andy Yiadom
George Evans
Mamadi Camará
Mo Faal
Adrian Moyosoreoluwa Ameer Akande
Steven Fletcher

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 3 Anh
24/08 - 2024
12/03 - 2025
H1: 0-0
Carabao Cup
24/09 - 2025
H1: 0-0

Thành tích gần đây Reading

Hạng 3 Anh
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
28/03 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026

Thành tích gần đây Wrexham

Hạng nhất Anh
12/04 - 2026
08/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
H1: 2-0
14/03 - 2026
H1: 1-0
11/03 - 2026
Cúp FA
08/03 - 2026
H1: 1-1 | HP: 0-2
Hạng nhất Anh
28/02 - 2026
25/02 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Lincoln CityLincoln City4228954393H T T T T
2Cardiff CityCardiff City4124983481T B H H T
3Bradford CityBradford City4221813671H B T T B
4Bolton WanderersBolton Wanderers42181681570H B T H B
5Stockport CountyStockport County40191011967T H T T H
6StevenageStevenage41191012567B T H T T
7Plymouth ArgylePlymouth Argyle4219617863T T B T H
8HuddersfieldHuddersfield42171114962H B H T H
9ReadingReading43161413762B T H B B
10Luton TownLuton Town41171014761T T H T T
11Wycombe WanderersWycombe Wanderers431612151260B T B B H
12BarnsleyBarnsley40141214-254H B H B T
13Mansfield TownMansfield Town40131413753H T T H B
14Doncaster RoversDoncaster Rovers4215819-2153T T B B T
15Wigan AthleticWigan Athletic42131316-1052T B H T T
16Peterborough UnitedPeterborough United4115620251T H B H B
17Burton AlbionBurton Albion43131218-1051T B H H T
18BlackpoolBlackpool4314920-1451H T T B T
19Leyton OrientLeyton Orient4214820-950T H H B B
20AFC WimbledonAFC Wimbledon4214820-1450H B B B B
21Exeter CityExeter City43121120-847B H B T H
22Rotherham UnitedRotherham United4191022-2637B B H B B
23Northampton TownNorthampton Town419824-2635B B B B B
24Port ValePort Vale3981021-2434B T B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow