Thứ Sáu, 27/02/2026
Matty Jacob
45+6'
Ben Heneghan
47
Ryan Croasdale
56
Funso Ojo (Thay: Ryan Croasdale)
56
Dajaune Brown (Thay: Mo Faal)
57
Jack Marriott (Thay: Mark O'Mahony)
62
Kamari Doyle (Thay: Ben Elliot)
62
Kyle John (Thay: Mitchell Clark)
63
Paddy Lane (Kiến tạo: Daniel Kyerewaa)
66
Jordan Shipley (Thay: George Byers)
71
Ben Waine (Thay: Ben Heneghan)
71
Mamadi Camara (Thay: Paddy Lane)
74
Ashqar Ahmed
75
Jeriel Dorsett (Thay: Ashqar Ahmed)
81
Liam Fraser (Thay: Charlie Savage)
82

Thống kê trận đấu Reading vs Port Vale

số liệu thống kê
Reading
Reading
Port Vale
Port Vale
48 Kiểm soát bóng 52
5 Sút trúng đích 3
4 Sút không trúng đích 6
2 Phạt góc 6
1 Việt vị 4
12 Phạm lỗi 12
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 5
34 Ném biên 24
1 Chuyền dài 4
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Cú sút bị chặn 5
0 Phản công 0
7 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Reading vs Port Vale

Tất cả (73)
82'

Charlie Savage rời sân và được thay thế bởi Liam Fraser.

81'

Ashqar Ahmed rời sân và được thay thế bởi Jeriel Dorsett.

75' Thẻ vàng cho Ashqar Ahmed.

Thẻ vàng cho Ashqar Ahmed.

74'

Paddy Lane rời sân và được thay thế bởi Mamadi Camara.

71'

Ben Heneghan rời sân và được thay thế bởi Ben Waine.

71'

George Byers rời sân và được thay thế bởi Jordan Shipley.

66'

Daniel Kyerewaa đã kiến tạo cho bàn thắng.

66' V À A A O O O - Paddy Lane đã ghi bàn!

V À A A O O O - Paddy Lane đã ghi bàn!

66' V À A A A O O O Reading ghi bàn.

V À A A A O O O Reading ghi bàn.

63'

Mitchell Clark rời sân và được thay thế bởi Kyle John.

62'

Ben Elliot rời sân và được thay thế bởi Kamari Doyle.

62'

Mark O'Mahony rời sân và được thay thế bởi Jack Marriott.

57'

Mo Faal rời sân và được thay thế bởi Dajaune Brown.

56'

Ryan Croasdale rời sân và được thay thế bởi Funso Ojo.

56' Thẻ vàng cho Ryan Croasdale.

Thẻ vàng cho Ryan Croasdale.

47' Thẻ vàng cho Ben Heneghan.

Thẻ vàng cho Ben Heneghan.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

45+6' Thẻ vàng cho Matty Jacob.

Thẻ vàng cho Matty Jacob.

45+5'

Matty Jacob (Reading) phạm lỗi.

45+4'

Mo Faal (Port Vale) giành được một quả đá phạt ở cánh phải.

Đội hình xuất phát Reading vs Port Vale

Reading (4-3-3): Joel Pereira (1), Ashqar Ahmed (39), Finley Burns (12), Derrick Williams (33), Matty Jacob (5), Benjamin Njongoue Elliott (4), Lewis Wing (10), Charlie Savage (8), Patrick Lane (32), Mark O'Mahony (20), Daniel Kyerewaa (11)

Port Vale (3-5-2): Joe Gauci (46), Ben Heneghan (4), Jesse Debrah (22), Cameron Humphreys (25), Mitchell Clark (2), Rhys Walters (12), George Byers (7), Ryan Croasdale (18), Jaheim Headley (3), Mo Faal (36), Ronan Curtis (11)

Reading
Reading
4-3-3
1
Joel Pereira
39
Ashqar Ahmed
12
Finley Burns
33
Derrick Williams
5
Matty Jacob
4
Benjamin Njongoue Elliott
10
Lewis Wing
8
Charlie Savage
32
Patrick Lane
20
Mark O'Mahony
11
Daniel Kyerewaa
11
Ronan Curtis
36
Mo Faal
3
Jaheim Headley
18
Ryan Croasdale
7
George Byers
12
Rhys Walters
2
Mitchell Clark
25
Cameron Humphreys
22
Jesse Debrah
4
Ben Heneghan
46
Joe Gauci
Port Vale
Port Vale
3-5-2
Thay người
62’
Ben Elliot
Kamari Doyle
56’
Ryan Croasdale
Funso Ojo
62’
Mark O'Mahony
Jack Marriott
57’
Mo Faal
Dajaune Brown
74’
Paddy Lane
Mamadi Camará
63’
Mitchell Clark
Kyle John
81’
Ashqar Ahmed
Jeriel Dorsett
71’
George Byers
Jordan Shipley
82’
Charlie Savage
Liam Fraser
71’
Ben Heneghan
Ben Waine
Cầu thủ dự bị
Jack Stevens
Marko Marosi
Mamadi Camará
Dajaune Brown
Jeriel Dorsett
Liam Gordon
Kamari Doyle
Kyle John
Liam Fraser
Funso Ojo
Andre Garcia
Jordan Shipley
Jack Marriott
Ben Waine

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 3 Anh
30/08 - 2025
21/02 - 2026

Thành tích gần đây Reading

Hạng 3 Anh
21/02 - 2026
18/02 - 2026
14/02 - 2026
11/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
28/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
04/01 - 2026

Thành tích gần đây Port Vale

Hạng 3 Anh
25/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026
07/02 - 2026
04/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng 3 Anh
01/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Cardiff CityCardiff City3321662869H T T T B
2Lincoln CityLincoln City3320852868T T H T T
3Bolton WanderersBolton Wanderers34151361258T T H H H
4Bradford CityBradford City331779658B T T B T
5Stockport CountyStockport County331689556T H B T B
6HuddersfieldHuddersfield34157121052T H B B T
7ReadingReading3312129548B T T H H
8StevenageStevenage3213910148B B T T B
9Wycombe WanderersWycombe Wanderers331211101047H T B H T
10Luton TownLuton Town3313713246T T B B H
11Plymouth ArgylePlymouth Argyle3314415046B B T T T
12Peterborough UnitedPeterborough United3414317145T T B B H
13AFC WimbledonAFC Wimbledon3212614-742T T H B T
14Exeter CityExeter City3211813341B H H H H
15BarnsleyBarnsley3011811-241H B H T B
16Mansfield TownMansfield Town3110912239H H B B B
17Burton AlbionBurton Albion3310914-839B H T H T
18Doncaster RoversDoncaster Rovers3211615-1539B T B T T
19BlackpoolBlackpool3310716-1037B H B T H
20Leyton OrientLeyton Orient3210616-1036B B H B T
21Wigan AthleticWigan Athletic3281014-1234B B B T B
22Northampton TownNorthampton Town349718-1634T H B B B
23Rotherham UnitedRotherham United328717-1531T B B B B
24Port ValePort Vale316817-1826B H B H T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow