Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Jack Marriott (Kiến tạo: Matt Ritchie) 18 | |
Daniel Kyerewaa (Kiến tạo: Kamari Doyle) 38 | |
Fabio Tavares (Thay: Sulyman Krubally) 52 | |
Kelvin Ehibhatiomhan (Thay: Jack Marriott) 68 | |
Charlie Savage (Thay: Kamari Doyle) 77 | |
Mamadi Camara (Thay: Matt Ritchie) 77 | |
Nick Akoto (Thay: Terence Vancooten) 79 | |
Josh Taroni (Thay: Julian Larsson) 87 | |
Jack Newall (Thay: Dylan Williams) 87 | |
Ashqar Ahmed (Thay: Andy Yiadom) 90 |
Thống kê trận đấu Reading vs Burton Albion


Diễn biến Reading vs Burton Albion
Andy Yiadom rời sân và được thay thế bởi Ashqar Ahmed.
Dylan Williams rời sân và được thay thế bởi Jack Newall.
Julian Larsson rời sân và được thay thế bởi Josh Taroni.
Terence Vancooten rời sân và được thay thế bởi Nick Akoto.
Matt Ritchie rời sân và được thay thế bởi Mamadi Camara.
Kamari Doyle rời sân và được thay thế bởi Charlie Savage.
Jack Marriott rời sân và được thay thế bởi Kelvin Ehibhatiomhan.
Sulyman Krubally rời sân và được thay thế bởi Fabio Tavares.
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Kamari Doyle đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Daniel Kyerewaa đã ghi bàn!
Matt Ritchie đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Jack Marriott ghi bàn!
Cú sút bị chặn lại. Liam Fraser (Reading) sút bóng bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bị chặn lại.
Cú sút được cứu thua. Jake Beesley (Burton Albion) sút bóng bằng chân phải từ phía bên phải vòng cấm bị Joel Pereira (Reading) cản phá ở góc dưới bên trái. Được kiến tạo bởi Kyran Lofthouse.
Cú sút bị chặn lại. Jack Marriott (Reading) sút bóng bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bị chặn lại. Được kiến tạo bởi Matt Ritchie.
Cú sút bị chặn lại. Kamari Doyle (Reading) sút bóng bằng chân phải từ phía bên trái vòng cấm bị chặn lại.
Dylan Williams (Burton Albion) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Phạm lỗi bởi Paudie O'Connor (Reading).
Đội hình xuất phát Reading vs Burton Albion
Reading (4-2-3-1): Joel Pereira (1), Andy Yiadom (17), Finley Burns (12), Paudie O'Connor (15), Jeriel Dorsett (3), Lewis Wing (10), Liam Fraser (6), Matt Ritchie (30), Kamari Doyle (29), Daniel Kyerewaa (11), Jack Marriott (7)
Burton Albion (3-4-1-2): Bradley Collins (24), Terence Vancooten (5), George Evans (12), Alex Hartridge (16), Kyran Lofthouse (15), Sulyman Krubally (41), Kgaogelo Chauke (4), Jack Armer (3), Julian Larsson (22), Jake Beesley (9), Dylan Williams (19)


| Thay người | |||
| 68’ | Jack Marriott Kelvin Ehibhatiomhan | 52’ | Sulyman Krubally Fábio Tavares |
| 77’ | Kamari Doyle Charlie Savage | 79’ | Terence Vancooten Nick Akoto |
| 77’ | Matt Ritchie Mamadi Camará | 87’ | Dylan Williams Jack Newall |
| 90’ | Andy Yiadom Ashqar Ahmed | 87’ | Julian Larsson Josh Taroni |
| Cầu thủ dự bị | |||
Jack Stevens | Kamil Dudek | ||
Charlie Savage | Fábio Tavares | ||
Kelvin Ehibhatiomhan | Nick Akoto | ||
Mamadi Camará | Jack Newall | ||
Andre Garcia | Josh Taroni | ||
Michael George Stickland | Jamal Williamson | ||
Ashqar Ahmed | Zac Scutt | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Reading
Thành tích gần đây Burton Albion
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 16 | 4 | 5 | 18 | 52 | T T H T H | |
| 2 | 25 | 14 | 6 | 5 | 14 | 48 | T T T H T | |
| 3 | 24 | 13 | 7 | 4 | 9 | 46 | B T T B T | |
| 4 | 25 | 12 | 6 | 7 | 4 | 42 | B T H B T | |
| 5 | 26 | 11 | 6 | 9 | 10 | 39 | T T H H B | |
| 6 | 25 | 10 | 9 | 6 | 7 | 39 | T B H H B | |
| 7 | 25 | 11 | 5 | 9 | 5 | 38 | B T T B T | |
| 8 | 23 | 10 | 7 | 6 | 7 | 37 | H H B H B | |
| 9 | 24 | 9 | 8 | 7 | 4 | 35 | T T H T T | |
| 10 | 25 | 11 | 2 | 12 | -1 | 35 | T H T B T | |
| 11 | 25 | 8 | 9 | 8 | 4 | 33 | T B H H T | |
| 12 | 23 | 9 | 5 | 9 | 3 | 32 | H B T T T | |
| 13 | 24 | 9 | 4 | 11 | -6 | 31 | B H B T B | |
| 14 | 24 | 9 | 3 | 12 | 2 | 30 | T B T T H | |
| 15 | 24 | 7 | 9 | 8 | -1 | 30 | B B T H B | |
| 16 | 25 | 9 | 3 | 13 | -7 | 30 | T B H H T | |
| 17 | 21 | 8 | 5 | 8 | 0 | 29 | T B B B H | |
| 18 | 25 | 8 | 5 | 12 | -6 | 29 | T B B B H | |
| 19 | 25 | 8 | 5 | 12 | -6 | 29 | T T T B B | |
| 20 | 24 | 8 | 5 | 11 | -6 | 29 | T B B H H | |
| 21 | 24 | 7 | 6 | 11 | -11 | 27 | H T B B B | |
| 22 | 24 | 6 | 6 | 12 | -13 | 24 | B B B B B | |
| 23 | 24 | 6 | 5 | 13 | -17 | 23 | B B B B H | |
| 24 | 23 | 4 | 6 | 13 | -13 | 18 | H B B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch