Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
P. Lane (Thay: H. Roberts) 17 | |
Paddy Lane (Thay: Haydon Roberts) 17 | |
P. O'Connor 27 | |
Paudie O'Connor 27 | |
Jack Marriott (Kiến tạo: Charlie Savage) 36 | |
Kamari Doyle 42 | |
Kelvin Ehibhatiomhan (Thay: Jack Marriott) 59 | |
Will Keane (Thay: Kamari Doyle) 59 | |
Finley Burns (Thay: Paudie O'Connor) 65 | |
Ruben Rodrigues (Thay: Ethan Erhahon) 70 | |
Corey Blackett-Taylor (Thay: Ibrahim Cissoko) 71 | |
Mason Burstow (Thay: Rob Apter) 77 | |
John McAtee (Thay: Johnny Kenny) 77 | |
Charlie Savage 80 | |
Cyrus Christie (Thay: Jordi Osei-Tutu) 82 | |
Kelvin Ehibhatiomhan 85 | |
Mason Burstow (Kiến tạo: Ruben Rodrigues) 90+6' | |
Chris Forino-Joseph 90+10' |
Thống kê trận đấu Reading vs Bolton Wanderers


Diễn biến Reading vs Bolton Wanderers
Thẻ vàng dành cho Chris Forino-Joseph.
Ruben Rodrigues đã có đường kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Mason Burstow đã ghi bàn!
V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Kelvin Ehibhatiomhan.
Jordi Osei-Tutu rời sân và được thay thế bởi Cyrus Christie.
Thẻ vàng cho Charlie Savage.
Johnny Kenny rời sân và được thay thế bởi John McAtee.
Rob Apter rời sân và được thay thế bởi Mason Burstow.
Ibrahim Cissoko rời sân và được thay thế bởi Corey Blackett-Taylor.
Ethan Erhahon rời sân và được thay thế bởi Ruben Rodrigues.
Paudie O'Connor rời sân và được thay thế bởi Finley Burns.
Kamari Doyle rời sân và được thay thế bởi Will Keane.
Jack Marriott rời sân và được thay thế bởi Kelvin Ehibhatiomhan.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Kamari Doyle.
Charlie Savage đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Jack Marriott ghi bàn!
Cơ hội bị bỏ lỡ. Sam Dalby (Bolton Wanderers) đánh đầu từ trung tâm vòng cấm sau tình huống đá phạt.
Đội hình xuất phát Reading vs Bolton Wanderers
Reading (4-2-3-1): Joel Pereira (1), Ryan Nyambe (24), Paudie O'Connor (15), Benn Ward (16), Jeriel Dorsett (3), Liam Fraser (6), Lewis Wing (10), Kamari Doyle (29), Charlie Savage (8), Haydon Roberts (5), Jack Marriott (7)
Bolton Wanderers (4-4-2): Jack Bonham (1), Jordi Osei-Tutu (14), Chris Forino (3), George Johnston (6), Max Conway (25), Rob Apter (15), Ethan Erhahon (21), Josh Sheehan (8), Ibrahim Cissoko (20), Sam Dalby (10), Johnny Kenny (9)


| Thay người | |||
| 17’ | Haydon Roberts Patrick Lane | 70’ | Ethan Erhahon Rúben Rodrigues |
| 59’ | Jack Marriott Kelvin Ehibhatiomhan | 71’ | Ibrahim Cissoko Corey Blackett-Taylor |
| 59’ | Kamari Doyle Will Keane | 77’ | Johnny Kenny John McAtee |
| 65’ | Paudie O'Connor Finley Burns | 77’ | Rob Apter Mason Burstow |
| 82’ | Jordi Osei-Tutu Cyrus Christie | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Jack Stevens | David Harrington | ||
Kelvin Ehibhatiomhan | Cyrus Christie | ||
Finley Burns | Kyle Dempsey | ||
Andy Yiadom | Rúben Rodrigues | ||
Kadan Young | Corey Blackett-Taylor | ||
Will Keane | John McAtee | ||
Patrick Lane | Mason Burstow | ||
Patrick Lane | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Reading
Thành tích gần đây Bolton Wanderers
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 21 | 6 | 6 | 28 | 69 | H T T T B | |
| 2 | 33 | 20 | 8 | 5 | 28 | 68 | T T H T T | |
| 3 | 34 | 15 | 13 | 6 | 12 | 58 | T T H H H | |
| 4 | 33 | 17 | 7 | 9 | 6 | 58 | B T T B T | |
| 5 | 33 | 16 | 8 | 9 | 5 | 56 | T H B T B | |
| 6 | 34 | 15 | 7 | 12 | 10 | 52 | T H B B T | |
| 7 | 33 | 12 | 12 | 9 | 5 | 48 | B T T H H | |
| 8 | 32 | 13 | 9 | 10 | 1 | 48 | B B T T B | |
| 9 | 33 | 12 | 11 | 10 | 10 | 47 | H T B H T | |
| 10 | 33 | 13 | 7 | 13 | 2 | 46 | T T B B H | |
| 11 | 33 | 14 | 4 | 15 | 0 | 46 | B B T T T | |
| 12 | 34 | 14 | 3 | 17 | 1 | 45 | T T B B H | |
| 13 | 32 | 12 | 6 | 14 | -7 | 42 | T T H B T | |
| 14 | 32 | 11 | 8 | 13 | 3 | 41 | B H H H H | |
| 15 | 30 | 11 | 8 | 11 | -2 | 41 | H B H T B | |
| 16 | 31 | 10 | 9 | 12 | 2 | 39 | H H B B B | |
| 17 | 33 | 10 | 9 | 14 | -8 | 39 | B H T H T | |
| 18 | 32 | 11 | 6 | 15 | -15 | 39 | B T B T T | |
| 19 | 33 | 10 | 7 | 16 | -10 | 37 | B H B T H | |
| 20 | 32 | 10 | 6 | 16 | -10 | 36 | B B H B T | |
| 21 | 32 | 8 | 10 | 14 | -12 | 34 | B B B T B | |
| 22 | 34 | 9 | 7 | 18 | -16 | 34 | T H B B B | |
| 23 | 32 | 8 | 7 | 17 | -15 | 31 | T B B B B | |
| 24 | 31 | 6 | 8 | 17 | -18 | 26 | B H B H T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch