Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
![]() Mathew Stevens (Kiến tạo: Nathan Asiimwe) 32 | |
![]() Myles Hippolyte (Thay: Antwoine Hackford) 58 | |
![]() Kamari Doyle (Thay: Liam Fraser) 66 | |
![]() Mark O'Mahony (Thay: Andre Garcia) 66 | |
![]() Kelvin Abrefa (Thay: Ashqar Ahmed) 67 | |
![]() Michael Stickland 69 | |
![]() Marcus Browne (Kiến tạo: Myles Hippolyte) 70 | |
![]() Derrick Williams (Thay: Michael Stickland) 73 | |
![]() Ryan Johnson 74 | |
![]() Mamadi Camara (Thay: Kelvin Ehibhatiomhan) 76 | |
![]() Omar Bugiel (Thay: Marcus Browne) 81 | |
![]() Danilo Orsi (Thay: Mathew Stevens) 81 | |
![]() Lewis Wing (Kiến tạo: Kelvin Abrefa) 86 | |
![]() Riley Harbottle (Thay: Ryan Johnson) 90 |
Thống kê trận đấu Reading vs AFC Wimbledon


Diễn biến Reading vs AFC Wimbledon
Ryan Johnson rời sân và được thay thế bởi Riley Harbottle.
Kelvin Abrefa đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Lewis Wing đã ghi bàn!
Kelvin Abrefa đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Lewis Wing ghi bàn!
Mathew Stevens rời sân và được thay thế bởi Danilo Orsi.
Marcus Browne rời sân và được thay thế bởi Omar Bugiel.
Kelvin Ehibhatiomhan rời sân và được thay thế bởi Mamadi Camara.

Thẻ vàng cho Ryan Johnson.
Michael Stickland rời sân và được thay thế bởi Derrick Williams.
Myles Hippolyte đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Marcus Browne đã ghi bàn!
![V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/goal.png)
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

Thẻ vàng cho Michael Stickland.
Andre Garcia rời sân và được thay thế bởi Mark O'Mahony.
Liam Fraser rời sân và được thay thế bởi Kamari Doyle.
Ashqar Ahmed rời sân và được thay thế bởi Kelvin Abrefa.
Antwoine Hackford rời sân và được thay thế bởi Myles Hippolyte.
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp đấu.
Đội hình xuất phát Reading vs AFC Wimbledon
Reading (4-3-3): Joel Pereira (1), Ashqar Ahmed (39), Michael George Stickland (22), Finley Burns (12), Matty Jacob (5), Liam Fraser (6), Lewis Wing (10), Charlie Savage (8), Daniel Kyerewaa (11), Kelvin Ehibhatiomhan (9), Andre Garcia (19)
AFC Wimbledon (3-4-3): Nathan Bishop (1), Isaac Ogundere (33), Joe Lewis (31), Ryan Johnson (6), Nathan Asiimwe (2), Jake Reeves (4), Alistair Smith (12), Steve Seddon (3), Antwoine Hackford (16), Mathew Stevens (14), Marcus Browne (11)


Thay người | |||
66’ | Liam Fraser Kamari Doyle | 58’ | Antwoine Hackford Myles Hippolyte |
66’ | Andre Garcia Mark O'Mahony | 81’ | Marcus Browne Omar Bugiel |
67’ | Ashqar Ahmed Kelvin Abrefa | 81’ | Mathew Stevens Danilo Orsi |
73’ | Michael Stickland Derrick Williams | 90’ | Ryan Johnson Riley Harbottle |
76’ | Kelvin Ehibhatiomhan Mamadi Camará |
Cầu thủ dự bị | |||
Jack Stevens | Joseph Patrick McDonnell | ||
Mamadi Camará | Omar Bugiel | ||
Kamari Doyle | Riley Harbottle | ||
Benjamin Njongoue Elliott | Myles Hippolyte | ||
Kelvin Abrefa | Callum Maycock | ||
Mark O'Mahony | Danilo Orsi | ||
Derrick Williams | Aron Sasu |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Reading
Thành tích gần đây AFC Wimbledon
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 5 | 4 | 1 | 0 | 6 | 13 | T H T T T |
2 | ![]() | 5 | 4 | 0 | 1 | 7 | 12 | T T B T T |
3 | ![]() | 5 | 4 | 0 | 1 | 4 | 12 | T T T T B |
4 | ![]() | 5 | 3 | 2 | 0 | 3 | 11 | T H T T H |
5 | ![]() | 5 | 3 | 1 | 1 | 3 | 10 | T T H B T |
6 | ![]() | 5 | 3 | 1 | 1 | 2 | 10 | T T H T B |
7 | ![]() | 5 | 3 | 1 | 1 | 2 | 10 | T B T T H |
8 | ![]() | 5 | 3 | 1 | 1 | 1 | 10 | T T H B T |
9 | ![]() | 5 | 3 | 0 | 2 | 4 | 9 | B B T T T |
10 | ![]() | 5 | 3 | 0 | 2 | 3 | 9 | B T T B T |
11 | ![]() | 5 | 3 | 0 | 2 | 2 | 9 | T T B T B |
12 | ![]() | 5 | 2 | 1 | 2 | 1 | 7 | T B T B H |
13 | ![]() | 5 | 2 | 1 | 2 | -3 | 7 | B T H T B |
14 | ![]() | 5 | 2 | 0 | 3 | 0 | 6 | B T B T B |
15 | ![]() | 5 | 1 | 3 | 1 | 0 | 6 | B T H H H |
16 | ![]() | 4 | 1 | 1 | 2 | -1 | 4 | T B H B |
17 | ![]() | 4 | 1 | 1 | 2 | -3 | 4 | T B B H |
18 | ![]() | 5 | 1 | 1 | 3 | -3 | 4 | B H B B T |
19 | ![]() | 5 | 1 | 0 | 4 | -5 | 3 | B B B B T |
20 | ![]() | 5 | 1 | 0 | 4 | -6 | 3 | B B T B B |
21 | ![]() | 5 | 0 | 2 | 3 | -3 | 2 | B B H B H |
22 | ![]() | 5 | 0 | 2 | 3 | -3 | 2 | B H H B B |
23 | ![]() | 5 | 0 | 2 | 3 | -5 | 2 | B B B H H |
24 | ![]() | 5 | 0 | 1 | 4 | -6 | 1 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại