Thứ Bảy, 30/08/2025
Benjamin Sesko (Kiến tạo: David Raum)
19
Goncalo Inacio (Thay: Jerry St. Juste)
29
David Raum (VAR check)
31
David Raum (VAR check)
31
Hidemasa Morita (Thay: Zeno Debast)
55
Viktor Gyoekeres (Thay: Conrad Harder)
55
Daniel Braganca (Thay: Geny Catamo)
55
Lukas Klostermann (Thay: David Raum)
61
Antonio Nusa (Thay: Xavi Simons)
61
Yussuf Poulsen (Thay: Ikoma Lois Openda)
62
Kevin Kampl (Thay: Amadou Haidara)
69
Viktor Gyoekeres (Kiến tạo: Daniel Braganca)
75
Ricardo Esgaio (Thay: Ivan Fresneda)
76
Yussuf Poulsen (Kiến tạo: Christoph Baumgartner)
78
David Raum
79
Arthur Vermeeren (Thay: Christoph Baumgartner)
84
Maarten Vandevoordt
86
Willi Orban
87

Thống kê trận đấu RB Leipzig vs Sporting

số liệu thống kê
RB Leipzig
RB Leipzig
Sporting
Sporting
47 Kiểm soát bóng 53
15 Phạm lỗi 6
20 Ném biên 22
3 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
0 Phạt góc 9
3 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 2
3 Sút không trúng đích 6
1 Cú sút bị chặn 9
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 4
6 Phát bóng 4
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến RB Leipzig vs Sporting

Tất cả (343)
90+5'

Số lượng khán giả hôm nay là 33.478.

90+5'

Cả hai đội đều có thể đã giành chiến thắng hôm nay nhưng RB Leipzig đã kịp thời giành lấy chiến thắng.

90+5'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: RB Leipzig: 48%, Sporting CP: 52%.

90+5'

Một cơ hội xuất hiện với Ricardo Esgaio từ Sporting CP nhưng cú đánh đầu của anh ấy đã đi chệch khung thành.

90+5'

Đường chuyền của Geovany Quenda từ Sporting CP đã tìm thấy đồng đội trong vòng cấm một cách thành công.

90+5'

Quả tạt của Maximiliano Araujo từ Sporting CP thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90+5'

Quả tạt của Viktor Gyoekeres từ Sporting CP thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90+5'

Sporting CP đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+4'

Sporting CP thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+4'

Arthur Vermeeren từ RB Leipzig chặn được một quả tạt hướng về phía vòng cấm.

90+4'

Geovany Quenda thực hiện quả phạt góc từ bên trái, nhưng không đến gần đồng đội nào.

90+4'

El Chadaille Bitshiabu chặn thành công cú sút.

90+4'

Goncalo Inacio từ Sporting CP đánh đầu về phía khung thành nhưng nỗ lực của anh bị chặn lại.

90+4'

Quả tạt của Daniel Braganca từ Sporting CP thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90+4'

Sporting CP đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

Yussuf Poulsen từ RB Leipzig chặn được một quả tạt hướng về phía vòng cấm.

90+3'

Geovany Quenda thực hiện quả phạt góc từ bên trái, nhưng không đến gần đồng đội nào.

90+2'

Sporting CP đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2'

Yussuf Poulsen từ RB Leipzig bị thổi việt vị.

90+1'

Trọng tài thứ tư thông báo có 4 phút bù giờ.

Đội hình xuất phát RB Leipzig vs Sporting

RB Leipzig (4-4-2): Maarten Vandevoordt (26), Lutsharel Geertruida (3), Willi Orbán (4), El Chadaille Bitshiabu (5), David Raum (22), Christoph Baumgartner (14), Nicolas Seiwald (13), Amadou Haidara (8), Xavi Simons (10), Benjamin Šeško (30), Loïs Openda (11)

Sporting (4-4-2): Franco Israel (1), Ivan Fresneda (22), Ousmane Diomande (26), Jeremiah St. Juste (3), Maximiliano Araújo (20), Geny Catamo (21), Morten Hjulmand (42), Zeno Debast (6), Geovany Quenda (57), Francisco Trincao (17), Conrad Harder (19)

RB Leipzig
RB Leipzig
4-4-2
26
Maarten Vandevoordt
3
Lutsharel Geertruida
4
Willi Orbán
5
El Chadaille Bitshiabu
22
David Raum
14
Christoph Baumgartner
13
Nicolas Seiwald
8
Amadou Haidara
10
Xavi Simons
30
Benjamin Šeško
11
Loïs Openda
19
Conrad Harder
17
Francisco Trincao
57
Geovany Quenda
6
Zeno Debast
42
Morten Hjulmand
21
Geny Catamo
20
Maximiliano Araújo
3
Jeremiah St. Juste
26
Ousmane Diomande
22
Ivan Fresneda
1
Franco Israel
Sporting
Sporting
4-4-2
Thay người
61’
David Raum
Lukas Klostermann
29’
Jerry St. Juste
Gonçalo Inácio
61’
Xavi Simons
Antonio Nusa
55’
Zeno Debast
Hidemasa Morita
62’
Ikoma Lois Openda
Yussuf Poulsen
55’
Conrad Harder
Viktor Gyökeres
69’
Amadou Haidara
Kevin Kampl
55’
Geny Catamo
Daniel Braganca
84’
Christoph Baumgartner
Arthur Vermeeren
76’
Ivan Fresneda
Ricardo Esgaio
Cầu thủ dự bị
Péter Gulácsi
Vladan Kovacevic
Fernando Dickes
Diogo Pinto
Lukas Klostermann
Ricardo Esgaio
Eljif Elmas
Alexandre Brito
Arthur Vermeeren
Joao Pedro Simoes
Kevin Kampl
Denilson Santos
Viggo Gebel
Mauro Couto
Antonio Nusa
Rafael Ferreira Nel
Yussuf Poulsen
Hidemasa Morita
Viktor Gyökeres
Gonçalo Inácio
Daniel Braganca
Tình hình lực lượng

Castello Lukeba

Chấn thương gân kheo

Rui Silva

Chấn thương vai

Benjamin Henrichs

Chấn thương gân Achilles

Quaresma

Va chạm

Assan Ouedraogo

Chấn thương đầu gối

Pedro Gonçalves

Chấn thương gân kheo

Xaver Schlager

Va chạm

Nuno Santos

Không xác định

André Silva

Chấn thương bắp chân

Huấn luyện viên

Ole Werner

Joao Pereira

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
23/01 - 2025

Thành tích gần đây RB Leipzig

Bundesliga
23/08 - 2025
DFB Cup
16/08 - 2025
Giao hữu
09/08 - 2025
H1: 0-0
02/08 - 2025
26/07 - 2025
19/07 - 2025
29/05 - 2025
Bundesliga
17/05 - 2025
10/05 - 2025
03/05 - 2025

Thành tích gần đây Sporting

VĐQG Bồ Đào Nha
24/08 - 2025
18/08 - 2025
H1: 3-0
09/08 - 2025
Siêu cúp Bồ Đào Nha
01/08 - 2025
Giao hữu
26/07 - 2025
22/07 - 2025
17/07 - 2025
H1: 0-0
Cúp quốc gia Bồ Đào Nha
25/05 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-2
VĐQG Bồ Đào Nha
18/05 - 2025
11/05 - 2025

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AjaxAjax000000
2ArsenalArsenal000000
3AtalantaAtalanta000000
4Athletic ClubAthletic Club000000
5AtleticoAtletico000000
6BarcelonaBarcelona000000
7LeverkusenLeverkusen000000
8MunichMunich000000
9BenficaBenfica000000
10Bodoe/GlimtBodoe/Glimt000000
11DortmundDortmund000000
12ChelseaChelsea000000
13Club BruggeClub Brugge000000
14E.FrankfurtE.Frankfurt000000
15FC CopenhagenFC Copenhagen000000
16GalatasarayGalatasaray000000
17InterInter000000
18JuventusJuventus000000
19Kairat AlmatyKairat Almaty000000
20LiverpoolLiverpool000000
21Man CityMan City000000
22MarseilleMarseille000000
23AS MonacoAS Monaco000000
24NewcastleNewcastle000000
25OlympiacosOlympiacos000000
26PSVPSV000000
27Pafos FCPafos FC000000
28Paris Saint-GermainParis Saint-Germain000000
29QarabagQarabag000000
30Real MadridReal Madrid000000
31NapoliNapoli000000
32Slavia PragueSlavia Prague000000
33SportingSporting000000
34TottenhamTottenham000000
35Union St.GilloiseUnion St.Gilloise000000
36VillarrealVillarreal000000
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow