Miro Muheim từ Hamburger SV sút bóng ra ngoài khung thành.
Nicolas Capaldo 18 | |
Christoph Baumgartner 43 | |
Christoph Baumgartner (Kiến tạo: Antonio Nusa) 45 | |
Albert Sambi Lokonga (Kiến tạo: Miro Muheim) 48 | |
Christoph Baumgartner (Kiến tạo: Romulo Cruz) 50 | |
Ezechiel Banzuzi (Thay: Johan Bakayoko) 61 | |
Yan Diomande (Thay: Assan Ouedraogo) 61 | |
Yan Diomande (Thay: Forzan Assan Ouedraogo) 61 | |
Yussuf Poulsen (Thay: Ransford Koenigsdoerffer) 76 | |
Immanuel Pherai (Thay: Albert Sambi Lokonga) 76 | |
Xaver Schlager (Thay: Christoph Baumgartner) 78 | |
Yan Diomande 79 | |
Fabio Balde (Thay: William Mikelbrencis) 84 | |
Lukas Klostermann (Thay: Antonio Nusa) 90 | |
Conrad Harder (Thay: Romulo Cruz) 90 | |
Robert Glatzel (Thay: Rayan Philippe) 90 | |
Guilherme Ramos (Thay: Nicolas Capaldo) 90 | |
Conrad Harder 90+6' |
Thống kê trận đấu RB Leipzig vs Hamburger SV


Diễn biến RB Leipzig vs Hamburger SV
Số lượng khán giả hôm nay là 42,558 người.
Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng hôm nay nhưng RB Leipzig đã kịp giành chiến thắng.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: RB Leipzig: 47%, Hamburger SV: 53%.
Conrad Harder từ RB Leipzig nhận thẻ vàng vì câu giờ.
RB Leipzig thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Miro Muheim giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Castello Lukeba của RB Leipzig cắt bóng từ một quả tạt hướng vào vòng cấm.
Conrad Harder của RB Leipzig nhận thẻ vàng vì câu giờ.
Phát bóng lên cho Hamburger SV.
David Raum của RB Leipzig thực hiện một quả phạt góc ngắn từ cánh trái.
Guilherme Ramos của Hamburger SV cắt bóng từ một quả tạt hướng vào vòng cấm.
Kiểm soát bóng: RB Leipzig: 48%, Hamburger SV: 52%.
RB Leipzig đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Nỗ lực tốt của Fabio Balde khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá.
Conrad Harder của RB Leipzig cắt đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Hamburger SV đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Ridle Baku của RB Leipzig cắt đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Willi Orban của RB Leipzig cắt đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Castello Lukeba của RB Leipzig cắt đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Đội hình xuất phát RB Leipzig vs Hamburger SV
RB Leipzig (4-3-3): Péter Gulácsi (1), Ridle Baku (17), Willi Orbán (4), Castello Lukeba (23), David Raum (22), Assan Ouedraogo (20), Nicolas Seiwald (13), Christoph Baumgartner (14), Johan Bakayoko (9), Rômulo (40), Antonio Nusa (7)
Hamburger SV (3-4-3): Daniel Fernandes (1), Nicolas Capaldo (24), Luka Vuskovic (44), Daniel Elfadli (8), William Mikelbrencis (2), Albert Sambi Lokonga (6), Nicolai Remberg (21), Miro Muheim (28), Rayan Philippe (14), Ransford Konigsdorffer (11), Jean-Luc Dompe (7)


| Thay người | |||
| 61’ | Johan Bakayoko Ezechiel Banzuzi | 76’ | Albert Sambi Lokonga Immanuel Pherai |
| 61’ | Forzan Assan Ouedraogo Yan Diomande | 76’ | Ransford Koenigsdoerffer Yussuf Poulsen |
| 78’ | Christoph Baumgartner Xaver Schlager | 90’ | Nicolas Capaldo Guilherme Ramos |
| 90’ | Antonio Nusa Lukas Klostermann | 90’ | Rayan Philippe Robert Glatzel |
| 90’ | Romulo Cruz Conrad Harder | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Maarten Vandevoordt | Jordan Torunarigha | ||
El Chadaille Bitshiabu | Daniel Peretz | ||
Lukas Klostermann | Guilherme Ramos | ||
Ezechiel Banzuzi | Immanuel Pherai | ||
Xaver Schlager | Jonas Meffert | ||
Andrija Maksimovic | Robert Glatzel | ||
Conrad Harder | Yussuf Poulsen | ||
Tidiam Gomis | Alexander Rossing Lelesiit | ||
Yan Diomande | Fabio Baldé | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Max Finkgrafe Không xác định | Hannes Hermann Chấn thương mắt cá | ||
Benjamin Henrichs Chấn thương gân Achilles | Silvan Hefti Chấn thương cơ | ||
Kosta Nedeljkovic Chấn thương đầu gối | Warmed Omari Chấn thương đầu gối | ||
Kevin Kampl Không xác định | Giorgi Gocholeishvili Không xác định | ||
Timo Werner Chấn thương háng | Fábio Vieira Thẻ đỏ trực tiếp | ||
Bakery Jatta Chấn thương đùi | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định RB Leipzig vs Hamburger SV
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây RB Leipzig
Thành tích gần đây Hamburger SV
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 11 | 1 | 0 | 35 | 34 | T T H T T | |
| 2 | 12 | 8 | 2 | 2 | 9 | 26 | T T B T H | |
| 3 | 12 | 7 | 4 | 1 | 10 | 25 | T T H H T | |
| 4 | 12 | 7 | 2 | 3 | 11 | 23 | T B T T B | |
| 5 | 12 | 7 | 2 | 3 | 8 | 23 | T T T H T | |
| 6 | 11 | 7 | 1 | 3 | 5 | 22 | T T B T H | |
| 7 | 11 | 6 | 2 | 3 | 5 | 20 | H T H T T | |
| 8 | 12 | 4 | 4 | 4 | -5 | 16 | T H T B H | |
| 9 | 12 | 4 | 3 | 5 | 1 | 15 | B T B B H | |
| 10 | 12 | 4 | 3 | 5 | -4 | 15 | B H H T B | |
| 11 | 12 | 3 | 4 | 5 | -3 | 13 | B T T T H | |
| 12 | 11 | 3 | 4 | 4 | -5 | 13 | H B H T B | |
| 13 | 12 | 3 | 1 | 8 | -12 | 10 | B B B T B | |
| 14 | 11 | 2 | 3 | 6 | -8 | 9 | B B B H B | |
| 15 | 11 | 2 | 2 | 7 | -8 | 8 | B T B B B | |
| 16 | 12 | 2 | 2 | 8 | -17 | 8 | B H B B T | |
| 17 | 12 | 2 | 1 | 9 | -14 | 7 | B B B B B | |
| 18 | 11 | 1 | 3 | 7 | -8 | 6 | B B H B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
