Thứ Hai, 19/01/2026
Yuito Suzuki
14
Philipp Treu
53
Willi Orban (Kiến tạo: David Raum)
53
Vincenzo Grifo (Thay: Yuito Suzuki)
55
Romulo Cruz
56
Antonio Nusa (Thay: Forzan Assan Ouedraogo)
60
Yan Diomande (Thay: Tidiam Gomis)
60
Jan-Niklas Beste (Thay: Philipp Treu)
65
Igor Matanovic (Thay: Lucas Hoeler)
65
Conrad Harder (Thay: Romulo Cruz)
74
Jan-Niklas Beste
77
Derry Scherhant (Thay: Patrick Osterhage)
85
Jordy Makengo (Thay: Christian Guenter)
85
Ezechiel Banzuzi (Thay: Castello Lukeba)
88
El Chadaille Bitshiabu (Thay: Christoph Baumgartner)
88
Maximilian Eggestein
90+6'

Thống kê trận đấu RB Leipzig vs Freiburg

số liệu thống kê
RB Leipzig
RB Leipzig
Freiburg
Freiburg
64 Kiểm soát bóng 36
12 Phạm lỗi 16
22 Ném biên 22
0 Việt vị 2
5 Chuyền dài 6
7 Phạt góc 2
0 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 1
6 Sút không trúng đích 1
8 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 5
1 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến RB Leipzig vs Freiburg

Tất cả (257)
90+7'

Số lượng khán giả hôm nay là 30,902.

90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7'

Kiểm soát bóng: RB Leipzig: 64%, Freiburg: 36%.

90+7'

Kiểm soát bóng: RB Leipzig: 63%, Freiburg: 37%.

90+6' Thẻ vàng cho Maximilian Eggestein.

Thẻ vàng cho Maximilian Eggestein.

90+6'

Maximilian Eggestein của Freiburg đã đi hơi xa khi kéo ngã Yan Diomande.

90+5'

Johan Manzambi bị phạt vì đẩy Antonio Nusa.

90+5'

Freiburg thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+4'

Noah Atubolu giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+4'

Vincenzo Grifo từ Freiburg cắt được một đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+4'

Cú sút của El Chadaille Bitshiabu bị chặn lại.

90+3'

Trọng tài thổi phạt Lukas Kuebler của Freiburg vì đã phạm lỗi với Antonio Nusa.

90+3'

RB Leipzig đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

RB Leipzig đang kiểm soát bóng.

90+3'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Jordy Makengo của Freiburg phạm lỗi với Ridle Baku.

90+2'

Trọng tài thổi phạt Willi Orban của RB Leipzig vì đã phạm lỗi với Anthony Jung.

90+2'

RB Leipzig thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà của họ.

90+2'

Trọng tài thứ tư cho biết có 6 phút bù giờ.

90+1'

Kiểm soát bóng: RB Leipzig: 64%, Freiburg: 36%.

90'

Maximilian Eggestein thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.

90'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Derry Scherhant của Freiburg phạm lỗi với Ridle Baku.

Đội hình xuất phát RB Leipzig vs Freiburg

RB Leipzig (4-3-3): Péter Gulácsi (1), Ridle Baku (17), Willi Orbán (4), Castello Lukeba (23), David Raum (22), Christoph Baumgartner (14), Nicolas Seiwald (13), Xaver Schlager (24), Assan Ouedraogo (20), Rômulo (40), Tidiam Gomis (27)

Freiburg (4-2-3-1): Noah Atubolu (1), Lukas Kubler (17), Bruno Ogbus (43), Anthony Jung (5), Christian Gunter (30), Maximilian Eggestein (8), Patrick Osterhage (6), Philipp Treu (29), Yuito Suzuki (14), Johan Manzambi (44), Lucas Holer (9)

RB Leipzig
RB Leipzig
4-3-3
1
Péter Gulácsi
17
Ridle Baku
4
Willi Orbán
23
Castello Lukeba
22
David Raum
14
Christoph Baumgartner
13
Nicolas Seiwald
24
Xaver Schlager
20
Assan Ouedraogo
40
Rômulo
27
Tidiam Gomis
9
Lucas Holer
44
Johan Manzambi
14
Yuito Suzuki
29
Philipp Treu
6
Patrick Osterhage
8
Maximilian Eggestein
30
Christian Gunter
5
Anthony Jung
43
Bruno Ogbus
17
Lukas Kubler
1
Noah Atubolu
Freiburg
Freiburg
4-2-3-1
Thay người
60’
Forzan Assan Ouedraogo
Antonio Nusa
55’
Yuito Suzuki
Vincenzo Grifo
60’
Tidiam Gomis
Yan Diomande
65’
Philipp Treu
Jan-Niklas Beste
74’
Romulo Cruz
Conrad Harder
65’
Lucas Hoeler
Igor Matanović
88’
Castello Lukeba
Ezechiel Banzuzi
85’
Christian Guenter
Jordy Makengo
88’
Christoph Baumgartner
El Chadaille Bitshiabu
85’
Patrick Osterhage
Derry Lionel Scherhant
Cầu thủ dự bị
Conrad Harder
Vincenzo Grifo
Kosta Nedeljkovic
Florian Muller
Antonio Nusa
Jan-Niklas Beste
Ezechiel Banzuzi
Jordy Makengo
Yan Diomande
Nicolas Hofler
Maarten Vandevoordt
Derry Lionel Scherhant
El Chadaille Bitshiabu
Junior Adamu
Max Finkgrafe
Igor Matanović
Andrija Maksimovic
Tình hình lực lượng

Lukas Klostermann

Không xác định

Matthias Ginter

Không xác định

Benjamin Henrichs

Chấn thương gân Achilles

Philipp Lienhart

Không xác định

Kevin Kampl

Không xác định

Maximilian Rosenfelder

Chấn thương đùi

Viggo Gebel

Chấn thương đầu gối

Daniel-Kofi Kyereh

Chấn thương dây chằng chéo

Johan Bakayoko

Chấn thương cơ

Eren Dinkçi

Chấn thương cơ

Huấn luyện viên

Ole Werner

Julian Schuster

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Đức
25/09 - 2015
Bundesliga
27/08 - 2017
20/01 - 2018
08/12 - 2018
27/04 - 2019
26/10 - 2019
16/05 - 2020
07/11 - 2020
06/03 - 2021
16/10 - 2021
05/03 - 2022
DFB Cup
22/05 - 2022
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
Bundesliga
10/11 - 2022
06/05 - 2023
13/11 - 2023
06/04 - 2024
26/10 - 2024
09/03 - 2025
15/01 - 2026

Thành tích gần đây RB Leipzig

Bundesliga
18/01 - 2026
15/01 - 2026
21/12 - 2025
13/12 - 2025
07/12 - 2025
DFB Cup
03/12 - 2025
Bundesliga
29/11 - 2025
23/11 - 2025
08/11 - 2025
01/11 - 2025

Thành tích gần đây Freiburg

Bundesliga
18/01 - 2026
15/01 - 2026
10/01 - 2026
20/12 - 2025
14/12 - 2025
Europa League
12/12 - 2025
Bundesliga
06/12 - 2025
DFB Cup
04/12 - 2025
Bundesliga
01/12 - 2025
Europa League
28/11 - 2025

Bảng xếp hạng Bundesliga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MunichMunich1816205750H T T T T
2DortmundDortmund1811611839H T H T T
3HoffenheimHoffenheim1710341433B T H T T
4StuttgartStuttgart181035733T H T T H
5RB LeipzigRB Leipzig171025932T B B T B
6LeverkusenLeverkusen17926929B T T B B
7E.FrankfurtE.Frankfurt18765-127T H H B H
8FreiburgFreiburg18666-224H T T B H
9Union BerlinUnion Berlin18666-324T T H H H
10FC CologneFC Cologne18558-320B B H B T
11Borussia M'gladbachBorussia M'gladbach18558-620B B T B H
12WolfsburgWolfsburg18549-1119T B B T H
13BremenBremen17467-1318B B H B H
14Hamburger SVHamburger SV17458-1017T B H B H
15AugsburgAugsburg184410-1516B H B H H
16FC HeidenheimFC Heidenheim183411-2213B B H B H
17Mainz 05Mainz 05182610-1312H H H T B
18St. PauliSt. Pauli173311-1512H T H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bundesliga

Xem thêm
top-arrow