Thiago Maia rời sân và được thay thế bởi Bruno Henrique.
Trực tiếp kết quả RB Bragantino vs Internacional hôm nay 10-08-2025
Giải VĐQG Brazil - CN, 10/8
Kết thúc



![]() Ricardo Mathias (Kiến tạo: Wesley) 7 | |
![]() Tabata 11 | |
![]() (Pen) Alan Patrick 33 | |
![]() Ricardo Mathias 46 | |
![]() Gabriel 49 | |
![]() Isidro Pitta (Kiến tạo: Jhonatan) 55 | |
![]() Davi Gomes (Thay: Ignacio Laquintana) 56 | |
![]() Fabricio (Thay: Gabriel) 56 | |
![]() Wesley 58 | |
![]() Vitinho (Thay: Wesley) 64 | |
![]() Braian Aguirre (Thay: Alan Benitez) 64 | |
![]() Thiago Borbas (Thay: Lucas Barbosa) 68 | |
![]() Gustavinho (Thay: Bruno Praxedes) 68 | |
![]() Rafael Santos Borre (Thay: Ricardo Mathias) 70 | |
![]() Caue Santos (Thay: Guilherme Lopes) 74 | |
![]() Luis Aquino (Thay: Tabata) 77 | |
![]() Bruno Henrique (Thay: Thiago Maia) 77 |
Thiago Maia rời sân và được thay thế bởi Bruno Henrique.
Tabata rời sân và được thay thế bởi Luis Aquino.
Guilherme Lopes rời sân và được thay thế bởi Caue Santos.
Ricardo Mathias rời sân và được thay thế bởi Rafael Santos Borre.
Bruno Praxedes rời sân và được thay thế bởi Gustavinho.
Lucas Barbosa rời sân và được thay thế bởi Thiago Borbas.
Alan Benitez rời sân và được thay thế bởi Braian Aguirre.
Wesley rời sân và được thay thế bởi Vitinho.
Thẻ vàng cho Wesley.
Gabriel rời sân và được thay thế bởi Fabricio.
Ignacio Laquintana rời sân và được thay thế bởi Davi Gomes.
Jhonatan đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Isidro Pitta đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Gabriel.
V À A A O O O - Ricardo Mathias đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A O O O - Alan Patrick từ Internacional đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Thẻ vàng cho Tabata.
Wesley đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ricardo Mathias đã ghi bàn!
RB Bragantino (4-2-3-1): Cleiton Schwengber (1), Nathan (45), Pedro Henrique (14), Gustavo Marques (16), Guilherme Lopes (31), Bruno Praxedes (25), Gabriel (6), Ignacio Laquintana (33), Lucas Henrique Barbosa (21), Jhon Jhon (10), Isidro Pitta (9)
Internacional (4-2-2-2): Sergio Rochet (1), Alan Benitez (23), Clayton (20), Juninho (18), Alexandro Bernabei (26), Alan Rodriguez (14), Thiago Maia (29), Bruno Tabata (17), Wesley (21), Ricardo Mathias (49), Alan Patrick (10)
Thay người | |||
56’ | Gabriel Fabricio | 64’ | Alan Benitez Braian Nahuel Aguirre |
56’ | Ignacio Laquintana Davi Gomes de Alvarenga | 64’ | Wesley Vitinho |
68’ | Bruno Praxedes Gustavinho | 70’ | Ricardo Mathias Rafael Santos Borré |
68’ | Lucas Barbosa Thiago Borbas | 77’ | Tabata Luis Otavio |
74’ | Guilherme Lopes Caue Santos | 77’ | Thiago Maia Bruno Henrique |
Cầu thủ dự bị | |||
Lucao | Anthoni | ||
Guzman Rodriguez | Braian Nahuel Aguirre | ||
Fabricio | Victor Gabriel | ||
Gustavinho | Pedro Kaua | ||
Caue Santos | Luis Otavio | ||
Fabinho | Ronaldo | ||
Davi Gomes de Alvarenga | Bruno Henrique | ||
Marcelinho | Gustavo Prado | ||
Sergio Palacios | Vitinho | ||
Athyrson | Rafael Santos Borré | ||
Thiago Borbas | Raykkonen Pereira Soares | ||
Joao Neto | Enner Valencia |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 20 | 14 | 4 | 2 | 35 | 46 | T H T T T |
2 | ![]() | 19 | 13 | 3 | 3 | 12 | 42 | T H T T T |
3 | ![]() | 21 | 12 | 5 | 4 | 19 | 41 | B T B H T |
4 | ![]() | 19 | 10 | 6 | 3 | 10 | 36 | T H H T T |
5 | ![]() | 19 | 9 | 5 | 5 | 14 | 32 | H B T B T |
6 | ![]() | 19 | 8 | 8 | 3 | 11 | 32 | H T B H T |
7 | ![]() | 21 | 8 | 8 | 5 | 4 | 32 | T T T H T |
8 | ![]() | 21 | 9 | 3 | 9 | -2 | 30 | B B B B T |
9 | ![]() | 19 | 8 | 3 | 8 | -3 | 27 | B T H T B |
10 | ![]() | 20 | 7 | 5 | 8 | 0 | 26 | T H B T H |
11 | ![]() | 21 | 6 | 7 | 8 | -5 | 25 | H H B B T |
12 | ![]() | 19 | 6 | 6 | 7 | -3 | 24 | B T H B B |
13 | ![]() | 20 | 6 | 6 | 8 | -5 | 24 | H B T B B |
14 | ![]() | 20 | 6 | 6 | 8 | -6 | 24 | T B B T H |
15 | ![]() | 20 | 6 | 3 | 11 | -11 | 21 | H T T B B |
16 | ![]() | 20 | 5 | 4 | 11 | -2 | 19 | B H T B B |
17 | ![]() | 21 | 3 | 10 | 8 | -14 | 19 | H H B H B |
18 | ![]() | 20 | 5 | 3 | 12 | -23 | 18 | B T H T B |
19 | ![]() | 20 | 3 | 6 | 11 | -13 | 15 | B H B B B |
20 | ![]() | 19 | 1 | 7 | 11 | -18 | 10 | H H T H B |