Chủ Nhật, 30/11/2025
Jose Herrera
12
Alix
33
Lucas Crispim (Thay: Jose Maria Herrera)
62
Lucas Crispim (Thay: Jose Herrera)
62
Ignacio Laquintana (Thay: Eduardo Sasha)
68
Adam Bareiro
76
Fernando (Thay: Lucas Barbosa)
82
Matheus Fernandes (Thay: Gabriel)
82
Davi Gomes (Thay: Gustavinho)
82
Lucas Gazal (Thay: Breno Lopes)
86
Deyverson (Thay: Adam Bareiro)
86
Thiago Borbas (Thay: Jose Hurtado)
90
Matheus Rossetto (Thay: Tomas Pochettino)
90
Matheus Pereira (Thay: Pierre)
90

Thống kê trận đấu RB Bragantino vs Fortaleza

số liệu thống kê
RB Bragantino
RB Bragantino
Fortaleza
Fortaleza
67 Kiểm soát bóng 33
9 Phạm lỗi 9
0 Ném biên 0
3 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
8 Phạt góc 3
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 3
5 Sút không trúng đích 1
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 4
3 Phát bóng 12
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến RB Bragantino vs Fortaleza

Tất cả (31)
90+1'

Pierre rời sân và được thay thế bởi Matheus Pereira.

90+1'

Tomas Pochettino rời sân và được thay thế bởi Matheus Rossetto.

90+1'

Jose Hurtado rời sân và được thay thế bởi Thiago Borbas.

86'

Adam Bareiro rời sân và được thay thế bởi Deyverson.

86'

Breno Lopes rời sân và được thay thế bởi Lucas Gazal.

82'

Gustavinho rời sân và được thay thế bởi Davi Gomes.

82'

Gabriel rời sân và được thay thế bởi Matheus Fernandes.

82'

Lucas Barbosa rời sân và được thay thế bởi Fernando.

76' V À A A O O O - Adam Bareiro đã ghi bàn!

V À A A O O O - Adam Bareiro đã ghi bàn!

68'

Eduardo Sasha rời sân và được thay thế bởi Ignacio Laquintana.

62'

Jose Herrera rời sân và được thay thế bởi Lucas Crispim.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

33' Thẻ vàng cho Alix.

Thẻ vàng cho Alix.

12' Thẻ vàng cho Jose Herrera.

Thẻ vàng cho Jose Herrera.

9'

Đó là một quả phát bóng cho đội khách ở Braganca Paulista.

9'

Bruno Arleu de Araujo ra hiệu cho một quả phạt biên cho Bragantino, gần khu vực của Fortaleza.

8'

Phạt biên cho Bragantino tại Estadio Cicero de Souza Marques.

8'

Bruno Arleu de Araujo ra hiệu cho một quả phạt biên của Fortaleza ở phần sân của Bragantino.

7'

Fortaleza được trao một quả phạt biên ở phần sân nhà.

7'

Phạt biên cho Bragantino ở khu vực cao trên sân tại Braganca Paulista.

Đội hình xuất phát RB Bragantino vs Fortaleza

RB Bragantino (4-3-3): Cleiton Schwengber (1), José Hurtado (34), Alix (4), Gustavo Marques (16), Juninho Capixaba (29), Gabriel (6), Jhon Jhon (10), Gustavinho (22), Lucas Henrique Barbosa (21), Eduardo Sasha (8), Isidro Pitta (9)

Fortaleza (4-3-3): Brenno (12), Eros Nazareno Mancuso (14), Emanuel Britez (33), Gaston Avila (3), Diogo Barbosa (16), Pierre (30), Lucas Sasha (88), Tomas Pochettino (7), Lopes (26), Adam Bareiro (27), Jose Maria Herrera (80)

RB Bragantino
RB Bragantino
4-3-3
1
Cleiton Schwengber
34
José Hurtado
4
Alix
16
Gustavo Marques
29
Juninho Capixaba
6
Gabriel
10
Jhon Jhon
22
Gustavinho
21
Lucas Henrique Barbosa
8
Eduardo Sasha
9
Isidro Pitta
80
Jose Maria Herrera
27
Adam Bareiro
26
Lopes
7
Tomas Pochettino
88
Lucas Sasha
30
Pierre
16
Diogo Barbosa
3
Gaston Avila
33
Emanuel Britez
14
Eros Nazareno Mancuso
12
Brenno
Fortaleza
Fortaleza
4-3-3
Thay người
68’
Eduardo Sasha
Ignacio Laquintana
62’
Jose Herrera
Lucas Crispim
82’
Gustavinho
Davi Gomes de Alvarenga
86’
Adam Bareiro
Deyverson
82’
Lucas Barbosa
Fernando
86’
Breno Lopes
Lucas Gazal
82’
Gabriel
Matheus Fernandes
90’
Tomas Pochettino
Matheus Rossetto
90’
Jose Hurtado
Thiago Borbas
90’
Pierre
Matheus Pereira
Cầu thủ dự bị
Fabricio
Helton Leite
Thiago Borbas
Bruno Pacheco
Davi Gomes de Alvarenga
Deyverson
Eduardo
Lucas Gazal
Fernando
Benjamin Kuscevic
Guilherme Lopes
Lucas Crispim
Joao Neto
Juan Martin Lucero
Ignacio Laquintana
Matheus Rossetto
Matheus Fernandes
Moises
Nathan
Matheus Pereira
Pedro Henrique
Tinga
Yuri Leles
Weverson
Yago Pikachu

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Brazil
26/07 - 2021
14/11 - 2021
21/07 - 2022
10/11 - 2022
30/07 - 2023
01/12 - 2023
29/04 - 2024
18/08 - 2024
27/07 - 2025
27/11 - 2025

Thành tích gần đây RB Bragantino

VĐQG Brazil
27/11 - 2025
23/11 - 2025
17/11 - 2025
09/11 - 2025
06/11 - 2025
03/11 - 2025
27/10 - 2025
21/10 - 2025
16/10 - 2025
05/10 - 2025

Thành tích gần đây Fortaleza

VĐQG Brazil
27/11 - 2025
21/11 - 2025
H1: 0-2
13/11 - 2025
10/11 - 2025
07/11 - 2025
H1: 0-1
02/11 - 2025
26/10 - 2025
19/10 - 2025
16/10 - 2025
06/10 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Brazil

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FlamengoFlamengo3622955075T T B T H
2PalmeirasPalmeiras3621782870B B H H B
3CruzeiroCruzeiro36191252769T H H T H
4MirassolMirassol36171272263B T H T B
5FluminenseFluminense3617712858T H T H T
6Botafogo FRBotafogo FR35161091858H T H T T
7BahiaBahia3616911457B H B T H
8Sao PauloSao Paulo3613914-648H B B T B
9GremioGremio36121014-646B H T B T
10Vasco da GamaVasco da Gama3613617245B B B B T
11RB BragantinoRB Bragantino3613617-1445T T T B B
12CorinthiansCorinthians3512914-445T B B T B
13Atletico MGAtletico MG35111212-245T T H B H
14CearaCeara36111015-343H T B B H
15VitoriaVitoria36101214-1442T H H T T
16Santos FCSantos FC36101115-1141B T H H T
17InternacionalInternacional36101115-1241B H T H B
18FortalezaFortaleza3591016-1537H H H T T
19JuventudeJuventude369720-3134T T H B H
20Sport RecifeSport Recife3621123-4117B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow