Pierre rời sân và được thay thế bởi Matheus Pereira.
Jose Herrera 12 | |
Alix 33 | |
Lucas Crispim (Thay: Jose Maria Herrera) 62 | |
Lucas Crispim (Thay: Jose Herrera) 62 | |
Ignacio Laquintana (Thay: Eduardo Sasha) 68 | |
Adam Bareiro 76 | |
Fernando (Thay: Lucas Barbosa) 82 | |
Matheus Fernandes (Thay: Gabriel) 82 | |
Davi Gomes (Thay: Gustavinho) 82 | |
Lucas Gazal (Thay: Breno Lopes) 86 | |
Deyverson (Thay: Adam Bareiro) 86 | |
Thiago Borbas (Thay: Jose Hurtado) 90 | |
Matheus Rossetto (Thay: Tomas Pochettino) 90 | |
Matheus Pereira (Thay: Pierre) 90 |
Thống kê trận đấu RB Bragantino vs Fortaleza


Diễn biến RB Bragantino vs Fortaleza
Tomas Pochettino rời sân và được thay thế bởi Matheus Rossetto.
Jose Hurtado rời sân và được thay thế bởi Thiago Borbas.
Adam Bareiro rời sân và được thay thế bởi Deyverson.
Breno Lopes rời sân và được thay thế bởi Lucas Gazal.
Gustavinho rời sân và được thay thế bởi Davi Gomes.
Gabriel rời sân và được thay thế bởi Matheus Fernandes.
Lucas Barbosa rời sân và được thay thế bởi Fernando.
V À A A O O O - Adam Bareiro đã ghi bàn!
Eduardo Sasha rời sân và được thay thế bởi Ignacio Laquintana.
Jose Herrera rời sân và được thay thế bởi Lucas Crispim.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thẻ vàng cho Alix.
Thẻ vàng cho Jose Herrera.
Đó là một quả phát bóng cho đội khách ở Braganca Paulista.
Bruno Arleu de Araujo ra hiệu cho một quả phạt biên cho Bragantino, gần khu vực của Fortaleza.
Phạt biên cho Bragantino tại Estadio Cicero de Souza Marques.
Bruno Arleu de Araujo ra hiệu cho một quả phạt biên của Fortaleza ở phần sân của Bragantino.
Fortaleza được trao một quả phạt biên ở phần sân nhà.
Phạt biên cho Bragantino ở khu vực cao trên sân tại Braganca Paulista.
Đội hình xuất phát RB Bragantino vs Fortaleza
RB Bragantino (4-3-3): Cleiton Schwengber (1), José Hurtado (34), Alix (4), Gustavo Marques (16), Juninho Capixaba (29), Gabriel (6), Jhon Jhon (10), Gustavinho (22), Lucas Henrique Barbosa (21), Eduardo Sasha (8), Isidro Pitta (9)
Fortaleza (4-3-3): Brenno (12), Eros Nazareno Mancuso (14), Emanuel Britez (33), Gaston Avila (3), Diogo Barbosa (16), Pierre (30), Lucas Sasha (88), Tomas Pochettino (7), Lopes (26), Adam Bareiro (27), Jose Maria Herrera (80)


| Thay người | |||
| 68’ | Eduardo Sasha Ignacio Laquintana | 62’ | Jose Herrera Lucas Crispim |
| 82’ | Gustavinho Davi Gomes de Alvarenga | 86’ | Adam Bareiro Deyverson |
| 82’ | Lucas Barbosa Fernando | 86’ | Breno Lopes Lucas Gazal |
| 82’ | Gabriel Matheus Fernandes | 90’ | Tomas Pochettino Matheus Rossetto |
| 90’ | Jose Hurtado Thiago Borbas | 90’ | Pierre Matheus Pereira |
| Cầu thủ dự bị | |||
Fabricio | Helton Leite | ||
Thiago Borbas | Bruno Pacheco | ||
Davi Gomes de Alvarenga | Deyverson | ||
Eduardo | Lucas Gazal | ||
Fernando | Benjamin Kuscevic | ||
Guilherme Lopes | Lucas Crispim | ||
Joao Neto | Juan Martin Lucero | ||
Ignacio Laquintana | Matheus Rossetto | ||
Matheus Fernandes | Moises | ||
Nathan | Matheus Pereira | ||
Pedro Henrique | Tinga | ||
Yuri Leles | Weverson | ||
Yago Pikachu | |||
Nhận định RB Bragantino vs Fortaleza
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây RB Bragantino
Thành tích gần đây Fortaleza
Bảng xếp hạng VĐQG Brazil
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 22 | 9 | 5 | 50 | 75 | T T B T H | |
| 2 | 36 | 21 | 7 | 8 | 28 | 70 | B B H H B | |
| 3 | 36 | 19 | 12 | 5 | 27 | 69 | T H H T H | |
| 4 | 36 | 17 | 12 | 7 | 22 | 63 | B T H T B | |
| 5 | 36 | 17 | 7 | 12 | 8 | 58 | T H T H T | |
| 6 | 35 | 16 | 10 | 9 | 18 | 58 | H T H T T | |
| 7 | 36 | 16 | 9 | 11 | 4 | 57 | B H B T H | |
| 8 | 36 | 13 | 9 | 14 | -6 | 48 | H B B T B | |
| 9 | 36 | 12 | 10 | 14 | -6 | 46 | B H T B T | |
| 10 | 36 | 13 | 6 | 17 | 2 | 45 | B B B B T | |
| 11 | 36 | 13 | 6 | 17 | -14 | 45 | T T T B B | |
| 12 | 35 | 12 | 9 | 14 | -4 | 45 | T B B T B | |
| 13 | 35 | 11 | 12 | 12 | -2 | 45 | T T H B H | |
| 14 | 36 | 11 | 10 | 15 | -3 | 43 | H T B B H | |
| 15 | 36 | 10 | 12 | 14 | -14 | 42 | T H H T T | |
| 16 | 36 | 10 | 11 | 15 | -11 | 41 | B T H H T | |
| 17 | 36 | 10 | 11 | 15 | -12 | 41 | B H T H B | |
| 18 | 35 | 9 | 10 | 16 | -15 | 37 | H H H T T | |
| 19 | 36 | 9 | 7 | 20 | -31 | 34 | T T H B H | |
| 20 | 36 | 2 | 11 | 23 | -41 | 17 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
