Luciano Acosta rời sân và được thay thế bởi Santiago Moreno.
Jhonatan (Kiến tạo: Ignacio Laquintana) 2 | |
Eduardo Sasha (Kiến tạo: Ignacio Laquintana) 4 | |
Luciano Acosta 26 | |
Ignacio Laquintana 38 | |
Pedro Henrique 45 | |
Hercules (Kiến tạo: Agustin Canobbio) 45+2' | |
Davi Gomes (Thay: Bruno Praxedes) 46 | |
Ignacio Laquintana (Kiến tạo: Vanderlan) 48 | |
Cleiton Schwengber 51 | |
Agustin Canobbio 61 | |
Luciano Acosta 63 | |
Thiago Borbas (Thay: Eduardo Sasha) 69 | |
Henry Mosquera (Thay: Ignacio Laquintana) 69 | |
Nonato (Thay: Manoel Messias) 76 | |
Yeferson Soteldo (Thay: Agustin Canobbio) 76 | |
Guilherme Lopes (Thay: Vanderlan) 79 | |
Gustavo Marques (Thay: Pedro Henrique) 80 | |
Davi Gomes (Kiến tạo: Thiago Borbas) 81 | |
Santiago Moreno (Thay: Luciano Acosta) 84 |
Thống kê trận đấu RB Bragantino vs Fluminense


Diễn biến RB Bragantino vs Fluminense
Thiago Borbas đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Davi Gomes đã ghi bàn!
Pedro Henrique rời sân và được thay thế bởi Gustavo Marques.
Vanderlan rời sân và được thay thế bởi Guilherme Lopes.
Agustin Canobbio rời sân và được thay thế bởi Yeferson Soteldo.
Manoel Messias rời sân và được thay thế bởi Nonato.
Ignacio Laquintana rời sân và được thay thế bởi Henry Mosquera.
Eduardo Sasha rời sân và được thay thế bởi Thiago Borbas.
V À A A O O O - Luciano Acosta đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Agustin Canobbio.
Thẻ vàng cho Cleiton Schwengber.
Thẻ vàng cho Cleiton Schwengber.
Vanderlan đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Ignacio Laquintana đã ghi bàn!
Bruno Praxedes rời sân và được thay thế bởi Davi Gomes.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Agustin Canobbio đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Hercules đã ghi bàn!
Agustin Canobbio đã kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát RB Bragantino vs Fluminense
RB Bragantino (4-2-3-1): Cleiton Schwengber (1), Nathan (45), Pedro Henrique (14), Guzman Rodriguez (2), Vanderlan (12), Fabinho (5), Eric Ramires (7), Ignacio Laquintana (33), Jhon Jhon (10), Bruno Praxedes (25), Eduardo Sasha (8)
Fluminense (4-2-3-1): Fábio (1), Guga (23), Manoel (26), Juan Freytes (22), Gabriel Fuentes (12), Facundo Bernal (5), Hercules (35), Agustín Canobbio (17), Luciano Acosta (32), Kevin Serna (90), German Cano (14)


| Thay người | |||
| 46’ | Bruno Praxedes Davi Gomes de Alvarenga | 76’ | Agustin Canobbio Yeferson Soteldo |
| 69’ | Eduardo Sasha Thiago Borbas | 76’ | Manoel Messias Nonato |
| 69’ | Ignacio Laquintana Henry Mosquera | 84’ | Luciano Acosta Santiago Moreno |
| 79’ | Vanderlan Guilherme Lopes | ||
| 80’ | Pedro Henrique Gustavo Marques | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Gustavo Marques | Marcelo Pitaluga | ||
Thiago Borbas | Samuel Xavier | ||
Gustavinho | Rene | ||
Davi Gomes de Alvarenga | Yeferson Soteldo | ||
Henry Mosquera | Everaldo | ||
Guilherme Lopes | Nonato | ||
Matheus Fernandes | Igor Rabello | ||
Fabricio | Thiago Santos | ||
Lucao | Santiago Moreno | ||
Marcelinho | Vinicius Lima | ||
Athyrson | John Kennedy | ||
Joao Neto | Riquelme Felipe | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây RB Bragantino
Thành tích gần đây Fluminense
Bảng xếp hạng VĐQG Brazil
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 22 | 9 | 5 | 50 | 75 | T T B T H | |
| 2 | 36 | 21 | 7 | 8 | 28 | 70 | B B H H B | |
| 3 | 36 | 19 | 12 | 5 | 27 | 69 | T H H T H | |
| 4 | 36 | 17 | 12 | 7 | 22 | 63 | B T H T B | |
| 5 | 36 | 17 | 7 | 12 | 8 | 58 | T H T H T | |
| 6 | 35 | 16 | 10 | 9 | 18 | 58 | H T H T T | |
| 7 | 36 | 16 | 9 | 11 | 4 | 57 | B H B T H | |
| 8 | 36 | 13 | 9 | 14 | -6 | 48 | H B B T B | |
| 9 | 36 | 12 | 10 | 14 | -6 | 46 | B H T B T | |
| 10 | 36 | 13 | 6 | 17 | 2 | 45 | B B B B T | |
| 11 | 36 | 13 | 6 | 17 | -14 | 45 | T T T B B | |
| 12 | 35 | 12 | 9 | 14 | -4 | 45 | T B B T B | |
| 13 | 35 | 11 | 12 | 12 | -2 | 45 | T T H B H | |
| 14 | 36 | 11 | 10 | 15 | -3 | 43 | H T B B H | |
| 15 | 36 | 10 | 12 | 14 | -14 | 42 | T H H T T | |
| 16 | 36 | 10 | 11 | 15 | -11 | 41 | B T H H T | |
| 17 | 36 | 10 | 11 | 15 | -12 | 41 | B H T H B | |
| 18 | 35 | 9 | 10 | 16 | -15 | 37 | H H H T T | |
| 19 | 36 | 9 | 7 | 20 | -31 | 34 | T T H B H | |
| 20 | 36 | 2 | 11 | 23 | -41 | 17 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch