Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Pedro Henrique 10 | |
Fabrizio Angileri (Thay: Raniele) 26 | |
Gustavo Henrique 27 | |
Jose Andres Martinez 29 | |
(Pen) Eduardo Sasha 45+3' | |
Gustavo Marques (Thay: Pedro Henrique) 56 | |
Fabrizio Angileri 58 | |
Gustavo Marques 60 | |
Jose Andres Martinez 61 | |
Alix 63 | |
Yuri Alberto 66 | |
Andre Carrillo (Thay: Breno Bidon) 68 | |
Maycon Barberan (Thay: Bidu) 68 | |
Davi Gomes (Thay: Ignacio Laquintana) 70 | |
Gustavinho (Thay: Fabinho) 70 | |
Andre Carrillo 71 | |
Isidro Pitta (Thay: Lucas Barbosa) 81 | |
Vanderlan (Thay: Agustin Sant'Anna) 81 | |
Gui Negao (Thay: Rodrigo Garro) 87 | |
Charles (Thay: Memphis Depay) 87 | |
Isidro Pitta (Kiến tạo: Jhonatan) 90+2' | |
Isidro Pitta 90+4' | |
Charles 90+5' | |
Charles 90+8' | |
Juninho Capixaba 90+9' | |
Gabriel 90+10' | |
Eduardo Sasha 90+11' |
Thống kê trận đấu RB Bragantino vs Corinthians


Diễn biến RB Bragantino vs Corinthians
Thẻ vàng cho Eduardo Sasha.
Thẻ vàng cho Gabriel.
Thẻ vàng cho Juninho Capixaba.
ANH ẤY RA SÂN! - Charles nhận thẻ đỏ! Các đồng đội phản đối dữ dội!
Thẻ vàng cho Charles.
Thẻ vàng cho Isidro Pitta.
Jhonatan đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Isidro Pitta đã ghi bàn!
Memphis Depay rời sân và được thay thế bởi Charles.
Rodrigo Garro rời sân và được thay thế bởi Gui Negao.
Agustin Sant'Anna rời sân và được thay thế bởi Vanderlan.
Lucas Barbosa rời sân và được thay thế bởi Isidro Pitta.
Thẻ vàng cho Andre Carrillo.
Fabinho rời sân và được thay thế bởi Gustavinho.
Ignacio Laquintana rời sân và được thay thế bởi Davi Gomes.
Bidu rời sân và được thay thế bởi Maycon Barberan.
Breno Bidon rời sân và được thay thế bởi Andre Carrillo.
V À A A O O O - Yuri Alberto đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Alix.
THẺ ĐỎ! - Jose Andres Martinez nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!
Đội hình xuất phát RB Bragantino vs Corinthians
RB Bragantino (4-2-3-1): Cleiton Schwengber (1), Agustin Sant'Anna (32), Alix (4), Pedro Henrique (14), Juninho Capixaba (29), Fabinho (5), Gabriel (6), Ignacio Laquintana (33), Jhon Jhon (10), Lucas Henrique Barbosa (21), Eduardo Sasha (8)
Corinthians (3-4-1-2): Felipe Longo (40), Tchoca (47), Gustavo Henrique (13), Raniele (14), Matheuzinho (2), José Andrés Martinez (70), Breno Bidon (27), Matheus Bidu (21), Rodrigo Garro (8), Yuri Alberto (9), Memphis Depay (10)


| Thay người | |||
| 56’ | Pedro Henrique Gustavo Marques | 26’ | Raniele Fabrizio Angileri |
| 70’ | Fabinho Gustavinho | 68’ | Bidu Maycon Barberan |
| 70’ | Ignacio Laquintana Davi Gomes de Alvarenga | 68’ | Breno Bidon André Carrillo |
| 81’ | Lucas Barbosa Isidro Pitta | 87’ | Memphis Depay Charles |
| 81’ | Agustin Sant'Anna Vanderlan | 87’ | Rodrigo Garro Gui Negao |
| Cầu thủ dự bị | |||
Fabricio | Kaue Camargo | ||
Isidro Pitta | André Ramalho | ||
Fernando | Maycon Barberan | ||
Vanderlan | Ángel Romero | ||
Gustavo Marques | André Carrillo | ||
Thiago Borbas | Caca | ||
Gustavinho | Fabrizio Angileri | ||
Bruno Praxedes | Charles | ||
Davi Gomes de Alvarenga | Ryan | ||
Guilherme Lopes | Talles Magno | ||
José Hurtado | Gui Negao | ||
Nathan | Dieguinho | ||
Nhận định RB Bragantino vs Corinthians
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây RB Bragantino
Thành tích gần đây Corinthians
Bảng xếp hạng VĐQG Brazil
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 22 | 9 | 5 | 50 | 75 | T T B T H | |
| 2 | 36 | 21 | 7 | 8 | 28 | 70 | B B H H B | |
| 3 | 36 | 19 | 12 | 5 | 27 | 69 | T H H T H | |
| 4 | 36 | 17 | 12 | 7 | 22 | 63 | B T H T B | |
| 5 | 36 | 17 | 7 | 12 | 8 | 58 | T H T H T | |
| 6 | 35 | 16 | 10 | 9 | 18 | 58 | H T H T T | |
| 7 | 36 | 16 | 9 | 11 | 4 | 57 | B H B T H | |
| 8 | 36 | 13 | 9 | 14 | -6 | 48 | H B B T B | |
| 9 | 36 | 12 | 10 | 14 | -6 | 46 | B H T B T | |
| 10 | 36 | 13 | 6 | 17 | 2 | 45 | B B B B T | |
| 11 | 36 | 13 | 6 | 17 | -14 | 45 | T T T B B | |
| 12 | 35 | 12 | 9 | 14 | -4 | 45 | T B B T B | |
| 13 | 35 | 11 | 12 | 12 | -2 | 45 | T T H B H | |
| 14 | 36 | 11 | 10 | 15 | -3 | 43 | H T B B H | |
| 15 | 36 | 10 | 12 | 14 | -14 | 42 | T H H T T | |
| 16 | 36 | 10 | 11 | 15 | -11 | 41 | B T H H T | |
| 17 | 36 | 10 | 11 | 15 | -12 | 41 | B H T H B | |
| 18 | 35 | 9 | 10 | 16 | -15 | 37 | H H H T T | |
| 19 | 36 | 9 | 7 | 20 | -31 | 34 | T T H B H | |
| 20 | 36 | 2 | 11 | 23 | -41 | 17 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
