Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
E. Ramírez 17 | |
Henry Mosquera 45+6' | |
Eduardo Sasha (Thay: Gabriel) 46 | |
Fernando (Thay: Henry Mosquera) 46 | |
Marcelinho (Thay: Jose Herrera) 66 | |
Vanderlan (Thay: Juninho Capixaba) 74 | |
Abraham Bahachille (Thay: Edson Tortolero) 74 | |
Loureins Martinez (Thay: Joshuan Berrios) 75 | |
Isidro Pitta 76 | |
Isidro Pitta 78 | |
Lucas Bruera 81 | |
Yohandry Orozco (Thay: Matias Nunez) 82 | |
Eric Ramirez 84 | |
Pedro Henrique (Thay: Agustin Sant'Anna) 84 | |
Dimas Meza (Thay: Ezequiel Neira) 90 | |
Rodriguinho 90+3' | |
Fernando (Kiến tạo: Marcelinho) 90+3' |
Thống kê trận đấu RB Bragantino vs Carabobo FC


Diễn biến RB Bragantino vs Carabobo FC
Marcelinho đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O
Thẻ vàng cho Rodriguinho.
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Ezequiel Neira rời sân và được thay thế bởi Dimas Meza.
Thẻ vàng cho Eric Ramirez.
Thẻ vàng cho Eric Ramirez.
Agustin Sant'Anna rời sân và được thay thế bởi Pedro Henrique.
Matias Nunez rời sân và được thay thế bởi Yohandry Orozco.
Thẻ vàng cho Lucas Bruera.
Thẻ vàng cho Isidro Pitta.
V À A A O O O - Isidro Pitta đã ghi bàn!
V À A A O O O - Isidro Pitta đã ghi bàn!
Joshuan Berrios rời sân và được thay thế bởi Loureins Martinez.
Edson Tortolero rời sân và được thay thế bởi Abraham Bahachille.
Juninho Capixaba rời sân và được thay thế bởi Vanderlan.
Jose Herrera rời sân và được thay thế bởi Marcelinho.
Henry Mosquera rời sân và được thay thế bởi Fernando.
Gabriel rời sân và được thay thế bởi Eduardo Sasha.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Đội hình xuất phát RB Bragantino vs Carabobo FC
RB Bragantino (4-3-3): Cleiton Schwengber (1), Agustin Sant'Anna (23), Alix (4), Gustavo Marques (16), Juninho Capixaba (29), Eric Ramires (7), Gabriel (6), Rodriguinho (20), Jose Maria Herrera (32), Isidro Pitta (9), Henry Mosquera (30)
Carabobo FC (3-4-1-2): Lucas Bruera (22), Leonardo Aponte (4), Ezequiel Neira (32), Jean Fuentes (3), Alexander González (21), Edson Castillo (5), Matias Adrian Nunez (26), Juan Perez (8), Edson Tortolero (7), Joshua Berrios (14), Eric Ramirez (24)


| Thay người | |||
| 46’ | Gabriel Eduardo Sasha | 74’ | Edson Tortolero Abraham Bahachille |
| 46’ | Henry Mosquera Fernando | 75’ | Joshuan Berrios Loureins Martinez |
| 66’ | Jose Herrera Marcelinho | 82’ | Matias Nunez Yohandry Orozco |
| 74’ | Juninho Capixaba Vanderlan | 90’ | Ezequiel Neira Dimas Meza |
| 84’ | Agustin Sant'Anna Pedro Henrique | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Gustavo Reis | Keiber Roa | ||
Eduardo Sasha | Abraham Bahachille | ||
Tiago Volpi | Jonathan Bilbao | ||
Breno | Maurice Cova | ||
Fernando | Jose Duran | ||
Gustavinho | Marcel Guaramato | ||
Lucas Henrique Barbosa | Franner Lopez | ||
Marcelinho | Loureins Martinez | ||
Pedro Henrique | Sebastian Mendoza | ||
Ignacio Sosa | Dimas Meza | ||
Vanderlan | Franyer Oliveros | ||
Vinicinho | Yohandry Orozco | ||
Nhận định RB Bragantino vs Carabobo FC
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây RB Bragantino
Thành tích gần đây Carabobo FC
Bảng xếp hạng Copa Sudamericana
| A | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 2 | 4 | 0 | 3 | 10 | T T H H H | |
| 2 | 6 | 2 | 3 | 1 | 3 | 9 | B T H H T | |
| 3 | 6 | 2 | 3 | 1 | 1 | 9 | T B T H H | |
| 4 | 6 | 0 | 2 | 4 | -7 | 2 | B B B H B | |
| B | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 3 | 1 | 2 | 2 | 10 | T B H T T | |
| 2 | 6 | 2 | 2 | 2 | -2 | 8 | T T B B H | |
| 3 | 6 | 1 | 4 | 1 | 3 | 7 | B T H H H | |
| 4 | 6 | 2 | 1 | 3 | -3 | 7 | B B T H B | |
| C | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 3 | 3 | 0 | 5 | 12 | T H H H T | |
| 2 | 6 | 3 | 1 | 2 | 2 | 10 | B T H B T | |
| 3 | 6 | 2 | 2 | 2 | 0 | 8 | T H T H B | |
| 4 | 6 | 1 | 0 | 5 | -7 | 3 | B B B T B | |
| D | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 1 | 5 | 0 | 1 | 8 | H H H H T | |
| 2 | 6 | 1 | 4 | 1 | 2 | 7 | H H H H T | |
| 3 | 6 | 1 | 4 | 1 | 1 | 7 | T H H H B | |
| 4 | 6 | 1 | 3 | 2 | -4 | 6 | B H H H B | |
| E | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 5 | 1 | 0 | 10 | 16 | T T T T T | |
| 2 | 6 | 2 | 3 | 1 | 0 | 9 | T H T H B | |
| 3 | 6 | 2 | 2 | 2 | 2 | 8 | B H B H T | |
| 4 | 6 | 0 | 0 | 6 | -12 | 0 | B B B B B | |
| F | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 4 | 1 | 1 | 6 | 13 | T B T T H | |
| 2 | 6 | 3 | 2 | 1 | 5 | 11 | T H T T H | |
| 3 | 6 | 1 | 2 | 3 | -6 | 5 | B T B B H | |
| 4 | 6 | 0 | 3 | 3 | -5 | 3 | B H B B H | |
| G | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 4 | 1 | 1 | 4 | 13 | H B T T T | |
| 2 | 6 | 3 | 1 | 2 | 4 | 10 | B T T B T | |
| 3 | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 7 | T H B T B | |
| 4 | 6 | 0 | 3 | 3 | -6 | 3 | H H B B B | |
| H | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 4 | 2 | 0 | 6 | 14 | T T T H T | |
| 2 | 6 | 3 | 1 | 2 | 7 | 10 | T B T H T | |
| 3 | 6 | 3 | 0 | 3 | 1 | 9 | B T B T B | |
| 4 | 6 | 0 | 1 | 5 | -14 | 1 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
