Thứ Bảy, 30/08/2025

Trực tiếp kết quả Rapid Wien vs TSV Hartberg hôm nay 26-10-2022

Giải VĐQG Áo - Th 4, 26/10

Kết thúc

Rapid Wien

Rapid Wien

5 : 1

TSV Hartberg

TSV Hartberg

Hiệp một: 1-1
T4, 21:00 26/10/2022
Vòng 5 - VĐQG Áo
Allianz Stadion
 
Tổng quan Diễn biến Đội hình Nhận định Thống kê Đối đầu Tin tức BXH
Tobias Kainz (Thay: Lukas Fadinger)
7
Ruben Providence
14
Guido Burgstaller (Kiến tạo: Thorsten Schick)
26
Guido Burgstaller
37
Okan Aydin (Kiến tạo: Dario Tadic)
45
Guido Burgstaller
52
Roman Kerschbaum (Thay: Aleksa Pejic)
65
Patrick Farkas (Thay: Ruben Providence)
65
Patrick Greil (Thay: Thorsten Schick)
66
Nicolas-Gerrit Kuehn (Thay: Christoph Knasmuellner)
66
Nicolas-Gerrit Kuehn (Thay: Thorsten Schick)
66
Patrick Greil (Thay: Christoph Knasmuellner)
66
Tobias Kainz
67
Marco Gruell
68
Guido Burgstaller (Kiến tạo: Jonas Auer)
71
Martin Moormann (Thay: Christopher Dibon)
74
Ante Bajic (Thay: Marco Gruell)
74
Juergen Heil
77
Michael Steinwender (Thay: Mario Sonnleitner)
79
Eylon Almog (Thay: Rene Kriwak)
79
Manfred Gollner (Thay: Okan Aydin)
79
(Pen) Ferdy Druijf
87
Nicolas-Gerrit Kuehn (Kiến tạo: Ferdy Druijf)
90+2'

Thống kê trận đấu Rapid Wien vs TSV Hartberg

số liệu thống kê
Rapid Wien
Rapid Wien
TSV Hartberg
TSV Hartberg
54 Kiểm soát bóng 46
10 Phạm lỗi 12
0 Ném biên 0
0 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
7 Phạt góc 5
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
13 Sút trúng đích 3
11 Sút không trúng đích 1
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Đội hình xuất phát Rapid Wien vs TSV Hartberg

Rapid Wien (4-4-2): Niklas Hedl (45), Martin Koscelnik (22), Leopold Querfeld (43), Christopher Dibon (17), Jonas Auer (23), Thorsten Schick (13), Christoph Knasmullner (8), Aleksa Pejic (14), Marco Grull (27), Ferdy Druijf (38), Guido Burgstaller (9)

TSV Hartberg (3-4-3): Rene Swete (1), Mario Sonnleitner (16), Marin Karamarko (22), Matija Horvat (11), Okan Aydin (9), Jurgen Heil (28), Lukas Fadinger (8), Ruben Providence (70), Rene Kriwak (39), Dominik Frieser (33), Dario Tadic (24)

Rapid Wien
Rapid Wien
4-4-2
45
Niklas Hedl
22
Martin Koscelnik
43
Leopold Querfeld
17
Christopher Dibon
23
Jonas Auer
13
Thorsten Schick
8
Christoph Knasmullner
14
Aleksa Pejic
27
Marco Grull
38
Ferdy Druijf
9 3
Guido Burgstaller
24
Dario Tadic
33
Dominik Frieser
39
Rene Kriwak
70
Ruben Providence
8
Lukas Fadinger
28
Jurgen Heil
9
Okan Aydin
11
Matija Horvat
22
Marin Karamarko
16
Mario Sonnleitner
1
Rene Swete
TSV Hartberg
TSV Hartberg
3-4-3
Thay người
65’
Aleksa Pejic
Roman Kerschbaum
7’
Lukas Fadinger
Tobias Kainz
66’
Thorsten Schick
Nicolas-Gerrit Kuhn
65’
Ruben Providence
Patrick Farkas
66’
Christoph Knasmuellner
Patrick Greil
79’
Okan Aydin
Manfred Gollner
74’
Christopher Dibon
Martin Moormann
79’
Rene Kriwak
Eylon Almog
74’
Marco Gruell
Ante Bajic
79’
Mario Sonnleitner
Michael Steinwender
Cầu thủ dự bị
Paul Gartler
Raphael Sallinger
Roman Kerschbaum
Manfred Gollner
Nicolas-Gerrit Kuhn
Eylon Almog
Patrick Greil
Michael Steinwender
Martin Moormann
Tobias Kainz
Ante Bajic
Patrick Farkas
Bernhard Zimmermann
Seth Paintsil

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Áo
24/07 - 2021
24/10 - 2021
Cúp quốc gia Áo
05/02 - 2022
VĐQG Áo
26/10 - 2022
12/11 - 2022
13/08 - 2023
11/11 - 2023
20/10 - 2024
09/03 - 2025

Thành tích gần đây Rapid Wien

Europa Conference League
29/08 - 2025
VĐQG Áo
24/08 - 2025
Europa Conference League
22/08 - 2025
VĐQG Áo
17/08 - 2025
Europa Conference League
15/08 - 2025
H1: 2-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-5
VĐQG Áo
10/08 - 2025
Europa Conference League
08/08 - 2025
VĐQG Áo
03/08 - 2025
Europa Conference League
01/08 - 2025
Cúp quốc gia Áo
27/07 - 2025

Thành tích gần đây TSV Hartberg

Cúp quốc gia Áo
28/08 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-3
VĐQG Áo
24/08 - 2025
16/08 - 2025
09/08 - 2025
02/08 - 2025
Cúp quốc gia Áo
27/07 - 2025
Giao hữu
18/07 - 2025
10/07 - 2025
07/07 - 2025
04/07 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Áo

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FC SalzburgFC Salzburg4310910H T T T
2Rapid WienRapid Wien4310310T T H T
3SCR AltachSCR Altach422038T T H H
4WSG TirolWSG Tirol321047T T H
5Sturm GrazSturm Graz320136T B T
6Wolfsberger ACWolfsberger AC420226B T T B
7TSV HartbergTSV Hartberg420206B T B T
8SV RiedSV Ried4112-14H B B T
9Grazer AKGrazer AK4031-53H B H H
10LASKLASK4103-63B B T B
11Austria WienAustria Wien4013-51H B B B
12BW LinzBW Linz4004-70B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow