Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Maurice Malone (Kiến tạo: Axel Kayombo) 39 | |
Jonas Auer (Thay: Furkan Demir) 46 | |
Tobias Fjeld Gulliksen (Thay: Janis Antiste) 46 | |
Tobias Gulliksen (Thay: Janis Antiste) 46 | |
Seedy Jatta (Thay: Axel Kayombo) 58 | |
Dimitri Lavalee 65 | |
Matthias Seidl 66 | |
(og) Dimitri Lavalee 75 | |
Bendeguz Bolla 77 | |
Marco Tilio (Thay: Nikolaus Wurmbrand) 78 | |
Filip Rozga (Thay: Jon Gorenc-Stankovic) 80 | |
Stefan Hierlaender (Thay: Arjan Malic) 80 | |
Leon Grgic (Thay: Maurice Malone) 80 | |
Romeo Amane 86 | |
Lukas Grgic (Thay: Matthias Seidl) 90 | |
Jeyland Mitchell (Thay: Dimitri Lavalee) 90 | |
Paul Gartler 90+5' | |
Tobias Gulliksen 90+6' |
Thống kê trận đấu Rapid Wien vs Sturm Graz


Diễn biến Rapid Wien vs Sturm Graz
Thẻ vàng cho Tobias Gulliksen.
Thẻ vàng cho Paul Gartler.
Dimitri Lavalee rời sân và được thay thế bởi Jeyland Mitchell.
Matthias Seidl rời sân và được thay thế bởi Lukas Grgic.
Thẻ vàng cho Romeo Amane.
Maurice Malone rời sân và được thay thế bởi Leon Grgic.
Arjan Malic rời sân và được thay thế bởi Stefan Hierlaender.
Jon Gorenc-Stankovic rời sân và được thay thế bởi Filip Rozga.
Nikolaus Wurmbrand rời sân và được thay thế bởi Marco Tilio.
Thẻ vàng cho Bendeguz Bolla.
PHẢN LƯỚI NHÀ - Dimitri Lavalee đưa bóng vào lưới nhà!
V À A A O O O - Matthias Seidl ghi bàn!
Thẻ vàng cho Dimitri Lavalee.
Axel Kayombo rời sân và được thay thế bởi Seedy Jatta.
Furkan Demir rời sân và được thay thế bởi Jonas Auer.
Janis Antiste rời sân và được thay thế bởi Tobias Gulliksen.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Axel Kayombo đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Maurice Malone ghi bàn!
Đội hình xuất phát Rapid Wien vs Sturm Graz
Rapid Wien (3-5-2): Paul Gartler (25), Nenad Cvetkovic (55), Kouadio Ange Ahoussou (20), Serge-Philippe Raux Yao (6), Bendegúz Bolla (77), Janis Antiste (90), Amane Romeo (29), Matthias Seidl (18), Furkan Demir (61), Ercan Kara (9), Nikolaus Wurmbrand (15)
Sturm Graz (4-3-1-2): Oliver Christensen (1), Arjan Malić (23), Tim Oermann (5), Dimitri Lavalée (24), Emir Karic (17), Tomi Horvat (19), Jon Gorenc Stanković (4), Tochi Chukwuani (21), Otar Kiteishvili (10), Axel Kayombo (11), Maurice Malone (77)


| Thay người | |||
| 46’ | Janis Antiste Tobias Gulliksen | 58’ | Axel Kayombo Seedy Jatta |
| 46’ | Furkan Demir Jonas Auer | 80’ | Jon Gorenc-Stankovic Filip Rozga |
| 78’ | Nikolaus Wurmbrand Marco Tilio | 80’ | Arjan Malic Stefan Hierländer |
| 90’ | Matthias Seidl Lukas Grgic | 80’ | Maurice Malone Leon Grgic |
| 90’ | Dimitri Lavalee Jeyland Mitchell | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Niklas Hedl | Matteo Bignetti | ||
Marco Tilio | Jeyland Mitchell | ||
Lukas Grgic | Filip Rozga | ||
Tobias Gulliksen | Seedy Jatta | ||
Louis Schaub | Stefan Hierländer | ||
Jonas Auer | Niklas Geyrhofer | ||
Dominik Weixelbraun | Leon Grgic | ||
Andrija Radulovic | Jacob Peter Hodl | ||
Emanuel Aiwu | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Rapid Wien
Thành tích gần đây Sturm Graz
Bảng xếp hạng VĐQG Áo
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 7 | 4 | 3 | 12 | 25 | H T T H B | |
| 2 | 14 | 7 | 3 | 4 | 4 | 24 | B T T H B | |
| 3 | 15 | 7 | 2 | 6 | -2 | 23 | B B T T H | |
| 4 | 13 | 7 | 1 | 5 | 6 | 22 | T B B H B | |
| 5 | 14 | 7 | 1 | 6 | -1 | 22 | T T T T T | |
| 6 | 14 | 6 | 4 | 4 | 4 | 22 | H H T T T | |
| 7 | 15 | 6 | 3 | 6 | 4 | 21 | T H B B B | |
| 8 | 15 | 6 | 2 | 7 | -4 | 20 | B B T B T | |
| 9 | 14 | 4 | 6 | 4 | 0 | 18 | T H H T H | |
| 10 | 14 | 4 | 5 | 5 | -1 | 17 | H H B B T | |
| 11 | 15 | 3 | 6 | 6 | -10 | 15 | B T B T T | |
| 12 | 15 | 3 | 1 | 11 | -12 | 10 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch