Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Moses Usor (Kiến tạo: Sascha Horvath) 12 | |
Samuel Adeniran (Kiến tạo: Kasper Joergensen) 42 | |
Ercan Kara (Thay: Janis Antiste) 46 | |
Dominik Weixelbraun (Thay: Andrija Radulovic) 46 | |
Furkan Demir (Thay: Bendeguz Bolla) 46 | |
George Bello 50 | |
Tobias Gulliksen (Thay: Matthias Seidl) 65 | |
Christoph Lang (Thay: Samuel Adeniran) 67 | |
Furkan Demir 74 | |
Marco Tilio (Thay: Nikolaus Wurmbrand) 78 | |
Maximilian Entrup (Thay: Krystof Danek) 80 | |
Florian Flecker (Thay: Moses Usor) 89 | |
Dietmar Kuehbauer 90+4' | |
Lukas Jungwirth 90+5' | |
(Pen) Claudy M'Buyi 90+6' |
Thống kê trận đấu Rapid Wien vs LASK


Diễn biến Rapid Wien vs LASK
ANH ẤY BỎ LỠ - Claudy M'Buyi thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!
Thẻ vàng cho Lukas Jungwirth.
Thẻ vàng cho Dietmar Kuehbauer.
Moses Usor rời sân và được thay thế bởi Florian Flecker.
Krystof Danek rời sân và được thay thế bởi Maximilian Entrup.
Nikolaus Wurmbrand rời sân và được thay thế bởi Marco Tilio.
Thẻ vàng cho Furkan Demir.
Samuel Adeniran rời sân và được thay thế bởi Christoph Lang.
Matthias Seidl rời sân và được thay thế bởi Tobias Gulliksen.
Thẻ vàng cho George Bello.
Bendeguz Bolla rời sân và được thay thế bởi Furkan Demir.
Andrija Radulovic rời sân và được thay thế bởi Dominik Weixelbraun.
Janis Antiste rời sân và được thay thế bởi Ercan Kara.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Kasper Joergensen đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Samuel Adeniran đã ghi bàn!
Sascha Horvath đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Moses Usor đã ghi bàn!
SK Rapid cần phải thận trọng. LASK có một quả ném biên tấn công.
Đội hình xuất phát Rapid Wien vs LASK
Rapid Wien (4-2-3-1): Niklas Hedl (1), Bendegúz Bolla (77), Nenad Cvetkovic (55), Serge-Philippe Raux Yao (6), Jannes Horn (38), Matthias Seidl (18), Amane Romeo (29), Nikolaus Wurmbrand (15), Janis Antiste (90), Andrija Radulovic (49), Claudy Mbuyi (71)
LASK (3-4-1-2): Lukas Jungwirth (1), Modou Keba Cisse (48), Andres Andrade (16), Alemao (43), Kasper Jørgensen (20), Melayro Bogarde (6), Sascha Horvath (30), George Bello (2), Krystof Danek (9), Moses Usor (8), Samuel Adeniran (7)


| Thay người | |||
| 46’ | Andrija Radulovic Dominik Weixelbraun | 67’ | Samuel Adeniran Christoph Lang |
| 46’ | Bendeguz Bolla Furkan Demir | 80’ | Krystof Danek Maximilian Entrup |
| 46’ | Janis Antiste Ercan Kara | 89’ | Moses Usor Florian Flecker |
| 65’ | Matthias Seidl Tobias Gulliksen | ||
| 78’ | Nikolaus Wurmbrand Marco Tilio | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Dominik Weixelbraun | Tobias Schützenauer | ||
Furkan Demir | Maximilian Entrup | ||
Louis Schaub | Adetunji Rasaq Adeshina | ||
Kouadio Ange Ahoussou | Valon Berisha | ||
Tobias Gulliksen | Bryan Teixeira | ||
Ercan Kara | Christoph Lang | ||
Lukas Grgic | Florian Flecker | ||
Marco Tilio | Emmanuel Michael | ||
Paul Gartler | Cheikne Kebe | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Rapid Wien
Thành tích gần đây LASK
Bảng xếp hạng VĐQG Áo
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 10 | 7 | 4 | 17 | 37 | T B H T H | |
| 2 | 21 | 11 | 2 | 8 | 5 | 35 | B T B T H | |
| 3 | 21 | 10 | 4 | 7 | 0 | 34 | T T H B H | |
| 4 | 21 | 10 | 3 | 8 | 2 | 33 | T T T B H | |
| 5 | 21 | 8 | 8 | 5 | 5 | 32 | T H H T H | |
| 6 | 21 | 8 | 6 | 7 | 0 | 30 | H H B T H | |
| 7 | 21 | 7 | 8 | 6 | 1 | 29 | B T H T H | |
| 8 | 21 | 8 | 4 | 9 | -2 | 28 | T B H H B | |
| 9 | 21 | 7 | 7 | 7 | -1 | 28 | B B T H T | |
| 10 | 21 | 7 | 5 | 9 | 1 | 26 | B H B B H | |
| 11 | 21 | 4 | 8 | 9 | -12 | 20 | B H H B T | |
| 12 | 21 | 4 | 2 | 15 | -16 | 14 | H B T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch