Hết trận! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.
![]() Claudy M'Buyi 7 | |
![]() Samsondin Ouro 35 | |
![]() Balazs Borbely 41 | |
![]() Rajmund Toth (Thay: Stefan Vladoiu) 46 | |
![]() Alexander Abrahamsson 48 | |
![]() Norbert Urblik (Thay: Alexander Abrahamsson) 65 | |
![]() Andrija Radulovic (Thay: Nikolaus Wurmbrand) 69 | |
![]() Martin Ndzie (Thay: Romeo Amane) 69 | |
![]() Claudy M'Buyi (Kiến tạo: Jannes-Kilian Horn) 81 | |
![]() Oleksandr Pyshchur (Thay: Samsondin Ouro) 82 | |
![]() Marcell Herczeg (Thay: Zeljko Gavric) 82 | |
![]() Ercan Kara (Thay: Claudy M'Buyi) 84 | |
![]() Andrija Radulovic 86 | |
![]() Lukas Grgic (Thay: Matthias Seidl) 90 | |
![]() Kouadio Ange Ahoussou (Thay: Petter Nosakhare Dahl) 90 | |
![]() Petter Nosakhare Dahl 90+2' |
Thống kê trận đấu Rapid Wien vs Gyori ETO


Diễn biến Rapid Wien vs Gyori ETO
Petter Nosakhare Dahl rời sân và được thay thế bởi Kouadio Ange Ahoussou.
Matthias Seidl rời sân và được thay thế bởi Lukas Grgic.

Thẻ vàng cho Petter Nosakhare Dahl.

Thẻ vàng cho Andrija Radulovic.
Claudy M'Buyi rời sân và được thay thế bởi Ercan Kara.
Zeljko Gavric rời sân và được thay thế bởi Marcell Herczeg.
Samsondin Ouro rời sân và được thay thế bởi Oleksandr Pyshchur.
Jannes-Kilian Horn đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Claudy M'Buyi đã ghi bàn!
Romeo Amane rời sân và được thay thế bởi Martin Ndzie.
Nikolaus Wurmbrand rời sân và được thay thế bởi Andrija Radulovic.
Alexander Abrahamsson rời sân và được thay thế bởi Norbert Urblik.

Thẻ vàng cho Alexander Abrahamsson.
Stefan Vladoiu rời sân và được thay thế bởi Rajmund Toth.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi nghỉ giữa hiệp.

Thẻ vàng cho Balazs Borbely.

Thẻ vàng cho Samsondin Ouro.

V À A A A O O O - Claudy M'Buyi ghi bàn!

V À A A A O O O - Janis Antiste đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Rapid Wien vs Gyori ETO
Rapid Wien (4-4-2): Niklas Hedl (1), Bendegúz Bolla (77), Nenad Cvetkovic (55), Serge-Philippe Raux Yao (6), Jannes Horn (38), Nikolaus Wurmbrand (15), Amane Romeo (29), Matthias Seidl (18), Petter Nosa Dahl (10), Janis Antiste (90), Claudy Mbuyi (71)
Gyori ETO (3-4-2-1): Samuel Petras (99), Alexander Abrahamsson (4), Mark Csinger (21), Daniel Stefulj (23), Stefan Vladoiu (2), Paul Anton (5), Milan Vitalis (27), Claudiu Bumba (10), Zeljko Gavric (80), Samsondin Ouro (44), Nadhir Benbouali (7)


Thay người | |||
69’ | Romeo Amane Martin Ndzie | 46’ | Stefan Vladoiu Rajmund Toth |
69’ | Nikolaus Wurmbrand Andrija Radulovic | 65’ | Alexander Abrahamsson Norbert Urblik |
84’ | Claudy M'Buyi Ercan Kara | 82’ | Samsondin Ouro Oleksandr Pishchur |
90’ | Matthias Seidl Lukas Grgic | 82’ | Zeljko Gavric Marcell Herczeg |
90’ | Petter Nosakhare Dahl Kouadio Ange Ahoussou |
Cầu thủ dự bị | |||
Paul Gartler | Daniel Brecska | ||
Laurenz Orgler | Rajmund Toth | ||
Lukas Grgic | Laszlo Vingler | ||
Ercan Kara | Oleksandr Pishchur | ||
Martin Ndzie | Barnabas Biro | ||
Kouadio Ange Ahoussou | Norbert Urblik | ||
Louis Schaub | Marcell Herczeg | ||
Jonas Auer | Adam Decsy | ||
Moritz Oswald | Imre Tollar | ||
Dominik Weixelbraun | Jovan Zivkovic | ||
Andrija Radulovic | Wajdi Sahli | ||
Furkan Demir | Marcell Huszar |