Thứ Sáu, 29/08/2025

Trực tiếp kết quả Rapid Wien vs Gyori ETO hôm nay 29-08-2025

Giải Europa Conference League - Th 6, 29/8

Kết thúc

Rapid Wien

Rapid Wien

2 : 0

Gyori ETO

Gyori ETO

Hiệp một: 1-0
T6, 00:00 29/08/2025
Vòng loại - Europa Conference League
Allianz Stadion
 
Claudy M'Buyi
7
Samsondin Ouro
35
Balazs Borbely
41
Rajmund Toth (Thay: Stefan Vladoiu)
46
Alexander Abrahamsson
48
Norbert Urblik (Thay: Alexander Abrahamsson)
65
Andrija Radulovic (Thay: Nikolaus Wurmbrand)
69
Martin Ndzie (Thay: Romeo Amane)
69
Claudy M'Buyi (Kiến tạo: Jannes-Kilian Horn)
81
Oleksandr Pyshchur (Thay: Samsondin Ouro)
82
Marcell Herczeg (Thay: Zeljko Gavric)
82
Ercan Kara (Thay: Claudy M'Buyi)
84
Andrija Radulovic
86
Lukas Grgic (Thay: Matthias Seidl)
90
Kouadio Ange Ahoussou (Thay: Petter Nosakhare Dahl)
90
Petter Nosakhare Dahl
90+2'

Thống kê trận đấu Rapid Wien vs Gyori ETO

số liệu thống kê
Rapid Wien
Rapid Wien
Gyori ETO
Gyori ETO
10 Phạm lỗi 5
0 Ném biên 0
0 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 7
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
8 Sút trúng đích 3
7 Sút không trúng đích 1
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 6
3 Phát bóng 14
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Rapid Wien vs Gyori ETO

Tất cả (22)
90+6'

Hết trận! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.

90+4'

Petter Nosakhare Dahl rời sân và được thay thế bởi Kouadio Ange Ahoussou.

90+4'

Matthias Seidl rời sân và được thay thế bởi Lukas Grgic.

90+2' Thẻ vàng cho Petter Nosakhare Dahl.

Thẻ vàng cho Petter Nosakhare Dahl.

86' Thẻ vàng cho Andrija Radulovic.

Thẻ vàng cho Andrija Radulovic.

84'

Claudy M'Buyi rời sân và được thay thế bởi Ercan Kara.

82'

Zeljko Gavric rời sân và được thay thế bởi Marcell Herczeg.

82'

Samsondin Ouro rời sân và được thay thế bởi Oleksandr Pyshchur.

81'

Jannes-Kilian Horn đã kiến tạo cho bàn thắng.

81' V À A A O O O - Claudy M'Buyi đã ghi bàn!

V À A A O O O - Claudy M'Buyi đã ghi bàn!

69'

Romeo Amane rời sân và được thay thế bởi Martin Ndzie.

69'

Nikolaus Wurmbrand rời sân và được thay thế bởi Andrija Radulovic.

65'

Alexander Abrahamsson rời sân và được thay thế bởi Norbert Urblik.

48' Thẻ vàng cho Alexander Abrahamsson.

Thẻ vàng cho Alexander Abrahamsson.

46'

Stefan Vladoiu rời sân và được thay thế bởi Rajmund Toth.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi nghỉ giữa hiệp.

41' Thẻ vàng cho Balazs Borbely.

Thẻ vàng cho Balazs Borbely.

35' Thẻ vàng cho Samsondin Ouro.

Thẻ vàng cho Samsondin Ouro.

7' V À A A A O O O - Claudy M'Buyi ghi bàn!

V À A A A O O O - Claudy M'Buyi ghi bàn!

7' V À A A A O O O - Janis Antiste đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Janis Antiste đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Rapid Wien vs Gyori ETO

Rapid Wien (4-4-2): Niklas Hedl (1), Bendegúz Bolla (77), Nenad Cvetkovic (55), Serge-Philippe Raux Yao (6), Jannes Horn (38), Nikolaus Wurmbrand (15), Amane Romeo (29), Matthias Seidl (18), Petter Nosa Dahl (10), Janis Antiste (90), Claudy Mbuyi (71)

Gyori ETO (3-4-2-1): Samuel Petras (99), Alexander Abrahamsson (4), Mark Csinger (21), Daniel Stefulj (23), Stefan Vladoiu (2), Paul Anton (5), Milan Vitalis (27), Claudiu Bumba (10), Zeljko Gavric (80), Samsondin Ouro (44), Nadhir Benbouali (7)

Rapid Wien
Rapid Wien
4-4-2
1
Niklas Hedl
77
Bendegúz Bolla
55
Nenad Cvetkovic
6
Serge-Philippe Raux Yao
38
Jannes Horn
15
Nikolaus Wurmbrand
29
Amane Romeo
18
Matthias Seidl
10
Petter Nosa Dahl
90
Janis Antiste
71
Claudy Mbuyi
7
Nadhir Benbouali
44
Samsondin Ouro
80
Zeljko Gavric
10
Claudiu Bumba
27
Milan Vitalis
5
Paul Anton
2
Stefan Vladoiu
23
Daniel Stefulj
21
Mark Csinger
4
Alexander Abrahamsson
99
Samuel Petras
Gyori ETO
Gyori ETO
3-4-2-1
Thay người
69’
Romeo Amane
Martin Ndzie
46’
Stefan Vladoiu
Rajmund Toth
69’
Nikolaus Wurmbrand
Andrija Radulovic
65’
Alexander Abrahamsson
Norbert Urblik
84’
Claudy M'Buyi
Ercan Kara
82’
Samsondin Ouro
Oleksandr Pishchur
90’
Matthias Seidl
Lukas Grgic
82’
Zeljko Gavric
Marcell Herczeg
90’
Petter Nosakhare Dahl
Kouadio Ange Ahoussou
Cầu thủ dự bị
Paul Gartler
Daniel Brecska
Laurenz Orgler
Rajmund Toth
Lukas Grgic
Laszlo Vingler
Ercan Kara
Oleksandr Pishchur
Martin Ndzie
Barnabas Biro
Kouadio Ange Ahoussou
Norbert Urblik
Louis Schaub
Marcell Herczeg
Jonas Auer
Adam Decsy
Moritz Oswald
Imre Tollar
Dominik Weixelbraun
Jovan Zivkovic
Andrija Radulovic
Wajdi Sahli
Furkan Demir
Marcell Huszar

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa Conference League
22/08 - 2025
29/08 - 2025

Thành tích gần đây Rapid Wien

Europa Conference League
29/08 - 2025
VĐQG Áo
24/08 - 2025
Europa Conference League
22/08 - 2025
VĐQG Áo
17/08 - 2025
Europa Conference League
15/08 - 2025
H1: 2-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-5
VĐQG Áo
10/08 - 2025
Europa Conference League
08/08 - 2025
VĐQG Áo
03/08 - 2025
Europa Conference League
01/08 - 2025
Cúp quốc gia Áo
27/07 - 2025

Thành tích gần đây Gyori ETO

Europa Conference League
29/08 - 2025
22/08 - 2025
VĐQG Hungary
17/08 - 2025
Europa Conference League
15/08 - 2025
H1: 1-0
VĐQG Hungary
10/08 - 2025
Europa Conference League
08/08 - 2025
H1: 2-0
VĐQG Hungary
04/08 - 2025
Europa Conference League
31/07 - 2025
VĐQG Hungary
27/07 - 2025
Europa Conference League
24/07 - 2025
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa Conference League

Xem thêm
top-arrow