Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Nikolaus Wurmbrand 1 | |
Matthias Seidl 4 | |
Ercan Kara 18 | |
Adrian Rus 20 | |
Tobias Gulliksen 20 | |
Oleksandr Romanchuk (Kiến tạo: Carlos Mora) 37 | |
Louis Schaub (Thay: Andrija Radulovic) 46 | |
Teles 49 | |
Carlos Mora 51 | |
Furkan Demir (Thay: Jonas Auer) 61 | |
Romeo Amane (Thay: Lukas Grgic) 61 | |
Janis Antiste (Thay: Tobias Gulliksen) 61 | |
Kouadio Ange Ahoussou 66 | |
Stefan Baiaram (Thay: Assad Al Hamlawi) 70 | |
Lyes Houri (Thay: Alexandru Cicaldau) 70 | |
Vladimir Screciu (Thay: Anzor Mekvabishvili) 80 | |
Tudor Baluta (Thay: Carlos Mora) 80 | |
Dominik Weixelbraun (Thay: Matthias Seidl) 83 | |
Luca Basceanu (Thay: Steven Nsimba) 90 |
Thống kê trận đấu Rapid Wien vs CS Universitatea Craiova


Diễn biến Rapid Wien vs CS Universitatea Craiova
Steven Nsimba rời sân và được thay thế bởi Luca Basceanu.
Matthias Seidl rời sân và anh ấy được thay thế bởi Dominik Weixelbraun.
Carlos Mora rời sân và anh ấy được thay thế bởi Tudor Baluta.
Anzor Mekvabishvili rời sân và anh ấy được thay thế bởi Vladimir Screciu.
Alexandru Cicaldau rời sân và được thay thế bởi Lyes Houri.
Assad Al Hamlawi rời sân và được thay thế bởi Stefan Baiaram.
Thẻ vàng cho Kouadio Ange Ahoussou.
Tobias Gulliksen rời sân và được thay thế bởi Janis Antiste.
Lukas Grgic rời sân và được thay thế bởi Romeo Amane.
Jonas Auer rời sân và được thay thế bởi Furkan Demir.
Thẻ vàng cho Carlos Mora.
Thẻ vàng cho Teles.
Andrija Radulovic rời sân và được thay thế bởi Louis Schaub.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Carlos Mora đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Oleksandr Romanchuk đã ghi bàn!
Carlos Mora đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Oleksandr Romanchuk đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Tobias Gulliksen.
Đội hình xuất phát Rapid Wien vs CS Universitatea Craiova
Rapid Wien (4-2-3-1): Paul Gartler (25), Bendegúz Bolla (77), Kouadio Ange Ahoussou (20), Serge-Philippe Raux Yao (6), Jonas Auer (23), Matthias Seidl (18), Lukas Grgic (8), Nikolaus Wurmbrand (15), Tobias Gulliksen (17), Andrija Radulovic (49), Ercan Kara (9)
CS Universitatea Craiova (3-5-2): Pavlo Isenko (77), Oleksandr Romanchuk (3), Adrian Rus (28), Juraj Badelj (15), Carlos Mora (17), Samuel Teles Pereira Nunes Silva (23), Anzor Mekvabishvili (5), Alexandru Cicâldău (20), Nicușor Bancu (11), Assad Al Hamlawi (9), Steven Nsimba (39)


| Thay người | |||
| 46’ | Andrija Radulovic Louis Schaub | 70’ | Assad Al Hamlawi Stefan Baiaram |
| 61’ | Lukas Grgic Amane Romeo | 70’ | Alexandru Cicaldau Lyes Houri |
| 61’ | Jonas Auer Furkan Demir | 80’ | Anzor Mekvabishvili Vladimir Screciu |
| 61’ | Tobias Gulliksen Janis Antiste | 80’ | Carlos Mora Tudor Baluta |
| 83’ | Matthias Seidl Dominik Weixelbraun | 90’ | Steven Nsimba Luca Basceanu |
| Cầu thủ dự bị | |||
Niklas Hedl | Silviu Lung | ||
Laurenz Orgler | Laurentiu Popescu | ||
Marco Tilio | Florin Stefan | ||
Martin Ndzie | Alexandru Cretu | ||
Louis Schaub | Vladimir Screciu | ||
Amane Romeo | Tudor Baluta | ||
Dominik Weixelbraun | Stefan Baiaram | ||
Amin-Elias Groller | Lyes Houri | ||
Nenad Cvetkovic | Vasile Mogoș | ||
Furkan Demir | Nikola Stevanovic | ||
Janis Antiste | Luca Basceanu | ||
Eaden Roka | David Matei | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Rapid Wien
Thành tích gần đây CS Universitatea Craiova
Bảng xếp hạng Europa Conference League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 3 | 1 | 0 | 7 | 10 | ||
| 2 | 4 | 3 | 1 | 0 | 3 | 10 | ||
| 3 | 4 | 3 | 0 | 1 | 4 | 9 | ||
| 4 | 4 | 3 | 0 | 1 | 3 | 9 | ||
| 5 | 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | 9 | ||
| 6 | 4 | 2 | 2 | 0 | 5 | 8 | ||
| 7 | 4 | 2 | 2 | 0 | 5 | 8 | ||
| 8 | 4 | 2 | 2 | 0 | 2 | 8 | ||
| 9 | 4 | 2 | 2 | 0 | 2 | 8 | ||
| 10 | 4 | 2 | 1 | 1 | 5 | 7 | ||
| 11 | 4 | 2 | 1 | 1 | 3 | 7 | ||
| 12 | 4 | 2 | 1 | 1 | 2 | 7 | ||
| 13 | 4 | 2 | 1 | 1 | 2 | 7 | ||
| 14 | 4 | 2 | 1 | 1 | 0 | 7 | ||
| 15 | 4 | 2 | 1 | 1 | 0 | 7 | ||
| 16 | 4 | 2 | 0 | 2 | 3 | 6 | ||
| 17 | 4 | 2 | 0 | 2 | 3 | 6 | ||
| 18 | 4 | 2 | 0 | 2 | 2 | 6 | ||
| 19 | 4 | 2 | 0 | 2 | -1 | 6 | ||
| 20 | 4 | 2 | 0 | 2 | -3 | 6 | ||
| 21 | 4 | 1 | 2 | 1 | 1 | 5 | ||
| 22 | 4 | 1 | 2 | 1 | 1 | 5 | ||
| 23 | 4 | 1 | 2 | 1 | 0 | 5 | ||
| 24 | 4 | 1 | 2 | 1 | 0 | 5 | ||
| 25 | 4 | 1 | 1 | 2 | -2 | 4 | ||
| 26 | 4 | 1 | 1 | 2 | -6 | 4 | ||
| 27 | 4 | 1 | 0 | 3 | -1 | 3 | ||
| 28 | 4 | 1 | 0 | 3 | -2 | 3 | ||
| 29 | 4 | 1 | 0 | 3 | -3 | 3 | ||
| 30 | 4 | 1 | 0 | 3 | -3 | 3 | ||
| 31 | 4 | 0 | 2 | 2 | -2 | 2 | ||
| 32 | 4 | 0 | 2 | 2 | -5 | 2 | ||
| 33 | 4 | 0 | 2 | 2 | -7 | 2 | ||
| 34 | 4 | 0 | 1 | 3 | -4 | 1 | ||
| 35 | 4 | 0 | 1 | 3 | -6 | 1 | ||
| 36 | 4 | 0 | 0 | 4 | -10 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
