Chủ Nhật, 30/11/2025

Trực tiếp kết quả Rapid Wien vs CS Universitatea Craiova hôm nay 07-11-2025

Giải Europa Conference League - Th 6, 07/11

Kết thúc

Rapid Wien

Rapid Wien

0 : 1

CS Universitatea Craiova

CS Universitatea Craiova

Hiệp một: 0-1
T6, 03:00 07/11/2025
Vòng bảng - Europa Conference League
Allianz Stadion
TV360
Nikolaus Wurmbrand
1
Matthias Seidl
4
Ercan Kara
18
Adrian Rus
20
Tobias Gulliksen
20
Oleksandr Romanchuk (Kiến tạo: Carlos Mora)
37
Louis Schaub (Thay: Andrija Radulovic)
46
Teles
49
Carlos Mora
51
Furkan Demir (Thay: Jonas Auer)
61
Romeo Amane (Thay: Lukas Grgic)
61
Janis Antiste (Thay: Tobias Gulliksen)
61
Kouadio Ange Ahoussou
66
Stefan Baiaram (Thay: Assad Al Hamlawi)
70
Lyes Houri (Thay: Alexandru Cicaldau)
70
Vladimir Screciu (Thay: Anzor Mekvabishvili)
80
Tudor Baluta (Thay: Carlos Mora)
80
Dominik Weixelbraun (Thay: Matthias Seidl)
83
Luca Basceanu (Thay: Steven Nsimba)
90

Thống kê trận đấu Rapid Wien vs CS Universitatea Craiova

số liệu thống kê
Rapid Wien
Rapid Wien
CS Universitatea Craiova
CS Universitatea Craiova
52 Kiểm soát bóng 48
12 Phạm lỗi 20
28 Ném biên 19
2 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 3
5 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Sút trúng đích 8
8 Sút không trúng đích 5
1 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
7 Thủ môn cản phá 1
9 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Rapid Wien vs CS Universitatea Craiova

Tất cả (26)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+1'

Steven Nsimba rời sân và được thay thế bởi Luca Basceanu.

83'

Matthias Seidl rời sân và anh ấy được thay thế bởi Dominik Weixelbraun.

80'

Carlos Mora rời sân và anh ấy được thay thế bởi Tudor Baluta.

80'

Anzor Mekvabishvili rời sân và anh ấy được thay thế bởi Vladimir Screciu.

70'

Alexandru Cicaldau rời sân và được thay thế bởi Lyes Houri.

70'

Assad Al Hamlawi rời sân và được thay thế bởi Stefan Baiaram.

66' Thẻ vàng cho Kouadio Ange Ahoussou.

Thẻ vàng cho Kouadio Ange Ahoussou.

61'

Tobias Gulliksen rời sân và được thay thế bởi Janis Antiste.

61'

Lukas Grgic rời sân và được thay thế bởi Romeo Amane.

61'

Jonas Auer rời sân và được thay thế bởi Furkan Demir.

51' Thẻ vàng cho Carlos Mora.

Thẻ vàng cho Carlos Mora.

49' Thẻ vàng cho Teles.

Thẻ vàng cho Teles.

46'

Andrija Radulovic rời sân và được thay thế bởi Louis Schaub.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

38'

Carlos Mora đã kiến tạo cho bàn thắng.

38' V À A A O O O - Oleksandr Romanchuk đã ghi bàn!

V À A A O O O - Oleksandr Romanchuk đã ghi bàn!

37'

Carlos Mora đã kiến tạo cho bàn thắng này.

37' V À A A O O O - Oleksandr Romanchuk đã ghi bàn!

V À A A O O O - Oleksandr Romanchuk đã ghi bàn!

20' Thẻ vàng cho Tobias Gulliksen.

Thẻ vàng cho Tobias Gulliksen.

Đội hình xuất phát Rapid Wien vs CS Universitatea Craiova

Rapid Wien (4-2-3-1): Paul Gartler (25), Bendegúz Bolla (77), Kouadio Ange Ahoussou (20), Serge-Philippe Raux Yao (6), Jonas Auer (23), Matthias Seidl (18), Lukas Grgic (8), Nikolaus Wurmbrand (15), Tobias Gulliksen (17), Andrija Radulovic (49), Ercan Kara (9)

CS Universitatea Craiova (3-5-2): Pavlo Isenko (77), Oleksandr Romanchuk (3), Adrian Rus (28), Juraj Badelj (15), Carlos Mora (17), Samuel Teles Pereira Nunes Silva (23), Anzor Mekvabishvili (5), Alexandru Cicâldău (20), Nicușor Bancu (11), Assad Al Hamlawi (9), Steven Nsimba (39)

Rapid Wien
Rapid Wien
4-2-3-1
25
Paul Gartler
77
Bendegúz Bolla
20
Kouadio Ange Ahoussou
6
Serge-Philippe Raux Yao
23
Jonas Auer
18
Matthias Seidl
8
Lukas Grgic
15
Nikolaus Wurmbrand
17
Tobias Gulliksen
49
Andrija Radulovic
9
Ercan Kara
39
Steven Nsimba
9
Assad Al Hamlawi
11
Nicușor Bancu
20
Alexandru Cicâldău
5
Anzor Mekvabishvili
23
Samuel Teles Pereira Nunes Silva
17
Carlos Mora
15
Juraj Badelj
28
Adrian Rus
3
Oleksandr Romanchuk
77
Pavlo Isenko
CS Universitatea Craiova
CS Universitatea Craiova
3-5-2
Thay người
46’
Andrija Radulovic
Louis Schaub
70’
Assad Al Hamlawi
Stefan Baiaram
61’
Lukas Grgic
Amane Romeo
70’
Alexandru Cicaldau
Lyes Houri
61’
Jonas Auer
Furkan Demir
80’
Anzor Mekvabishvili
Vladimir Screciu
61’
Tobias Gulliksen
Janis Antiste
80’
Carlos Mora
Tudor Baluta
83’
Matthias Seidl
Dominik Weixelbraun
90’
Steven Nsimba
Luca Basceanu
Cầu thủ dự bị
Niklas Hedl
Silviu Lung
Laurenz Orgler
Laurentiu Popescu
Marco Tilio
Florin Stefan
Martin Ndzie
Alexandru Cretu
Louis Schaub
Vladimir Screciu
Amane Romeo
Tudor Baluta
Dominik Weixelbraun
Stefan Baiaram
Amin-Elias Groller
Lyes Houri
Nenad Cvetkovic
Vasile Mogoș
Furkan Demir
Nikola Stevanovic
Janis Antiste
Luca Basceanu
Eaden Roka
David Matei

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa Conference League

Thành tích gần đây Rapid Wien

Europa Conference League
28/11 - 2025
VĐQG Áo
23/11 - 2025
09/11 - 2025
Europa Conference League
VĐQG Áo
02/11 - 2025
Cúp quốc gia Áo
30/10 - 2025
VĐQG Áo
26/10 - 2025
Europa Conference League
23/10 - 2025
VĐQG Áo
19/10 - 2025
H1: 0-2
05/10 - 2025

Thành tích gần đây CS Universitatea Craiova

Europa Conference League
28/11 - 2025
VĐQG Romania
09/11 - 2025
Europa Conference League
VĐQG Romania
Cúp quốc gia Romania
VĐQG Romania
Europa Conference League
24/10 - 2025
VĐQG Romania
06/10 - 2025

Bảng xếp hạng Europa Conference League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SamsunsporSamsunspor4310710
2StrasbourgStrasbourg4310310
3NK CeljeNK Celje430149
4Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk430139
5Mainz 05Mainz 05430129
6Rakow CzestochowaRakow Czestochowa422058
7LarnacaLarnaca422058
8DritaDrita422028
9Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok422028
10AthensAthens421157
11Sparta PragueSparta Prague421137
12VallecanoVallecano421127
13LausanneLausanne421127
14SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc421107
15CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova421107
16Lech PoznanLech Poznan420236
17FiorentinaFiorentina420236
18Crystal PalaceCrystal Palace420226
19Zrinjski MostarZrinjski Mostar4202-16
20AZ AlkmaarAZ Alkmaar4202-36
21Omonia NicosiaOmonia Nicosia412115
22KuPSKuPS412115
23FC NoahFC Noah412105
24RijekaRijeka412105
25KF ShkendijaKF Shkendija4112-24
26Lincoln Red Imps FCLincoln Red Imps FC4112-64
27Dynamo KyivDynamo Kyiv4103-13
28Legia WarszawaLegia Warszawa4103-23
29Slovan BratislavaSlovan Bratislava4103-33
30Hamrun SpartansHamrun Spartans4103-33
31BK HaeckenBK Haecken4022-22
32BreidablikBreidablik4022-52
33AberdeenAberdeen4022-72
34ShelbourneShelbourne4013-41
35Shamrock RoversShamrock Rovers4013-61
36Rapid WienRapid Wien4004-100
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa Conference League

Xem thêm
top-arrow