Thứ Hai, 02/03/2026
Martin Moormann
22
Kouadio Ange Ahoussou
38
Manuel Maranda (Kiến tạo: Kristijan Dobras)
39
Mamadou Sangare
45+1'
Guido Burgstaller (Thay: Dion Drena Beljo)
60
Andrija Radulovic (Thay: Louis Schaub)
60
Conor Noss (Thay: Simon Seidl)
62
Oliver Waehling (Thay: Ronivaldo)
78
Ercan Kara (Thay: Romeo Amane)
78
Guido Burgstaller
83
Conor Noss
85
Radek Vitek
86
Alexander Schmidt (Thay: Kristijan Dobras)
88

Thống kê trận đấu Rapid Wien vs BW Linz

số liệu thống kê
Rapid Wien
Rapid Wien
BW Linz
BW Linz
70 Kiểm soát bóng 30
6 Sút trúng đích 3
4 Sút không trúng đích 5
4 Phạt góc 4
0 Việt vị 2
7 Phạm lỗi 21
2 Thẻ vàng 3
1 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Rapid Wien vs BW Linz

Tất cả (37)
88'

Kristijan Dobras rời sân và được thay thế bởi Alexander Schmidt.

86' Thẻ vàng cho Radek Vitek.

Thẻ vàng cho Radek Vitek.

85' Thẻ vàng cho Conor Noss.

Thẻ vàng cho Conor Noss.

83' Ông ấy bị đuổi! - Guido Burgstaller nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

Ông ấy bị đuổi! - Guido Burgstaller nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

78'

Romeo Amane rời sân và được thay thế bởi Ercan Kara.

78'

Ronivaldo rời sân và được thay thế bởi Oliver Waehling.

62'

Simon Seidl rời sân và được thay thế bởi Conor Noss.

60'

Louis Schaub rời sân và được thay thế bởi Andrija Radulovic.

60'

Dion Drena Beljo rời sân và được thay thế bởi Guido Burgstaller.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+1' Thẻ vàng cho Mamadou Sangare.

Thẻ vàng cho Mamadou Sangare.

39'

Kristijan Dobras đã kiến tạo cho bàn thắng.

39' V À A A O O O - Manuel Maranda đã ghi bàn!

V À A A O O O - Manuel Maranda đã ghi bàn!

38' Thẻ vàng cho Kouadio Ange Ahoussou.

Thẻ vàng cho Kouadio Ange Ahoussou.

22' Thẻ vàng cho Martin Moormann.

Thẻ vàng cho Martin Moormann.

14'

Liệu BW Linz có thể tận dụng từ quả ném biên này sâu trong phần sân của SK Rapid không?

14'

BW Linz có một quả ném biên nguy hiểm.

13'

Ném biên cho BW Linz ở phần sân của họ.

12'

Đá phạt cho SK Rapid ở phần sân của họ.

12'

SK Rapid được hưởng một quả ném biên ở phần sân của họ.

Đội hình xuất phát Rapid Wien vs BW Linz

Rapid Wien (4-2-3-1): Niklas Hedl (45), Bendegúz Bolla (77), Kouadio Ange Ahoussou (20), Amin-Elias Groller (47), Moritz Oswald (28), Mamadou Sangare (17), Amane Romeo (29), Louis Schaub (21), Matthias Seidl (18), Isak Jansson (22), Dion Beljo (7)

BW Linz (4-1-4-1): Radek Vítek (1), Alem Pasic (17), Manuel Maranda (15), Martin Moormann (16), Simon Pirkl (60), Alexander Briedl (19), Anderson (28), Simon Seidl (20), Soumaila Diabate (18), Kristijan Dobras (30), Ronivaldo (9)

Rapid Wien
Rapid Wien
4-2-3-1
45
Niklas Hedl
77
Bendegúz Bolla
20
Kouadio Ange Ahoussou
47
Amin-Elias Groller
28
Moritz Oswald
17
Mamadou Sangare
29
Amane Romeo
21
Louis Schaub
18
Matthias Seidl
22
Isak Jansson
7
Dion Beljo
9
Ronivaldo
30
Kristijan Dobras
18
Soumaila Diabate
20
Simon Seidl
28
Anderson
19
Alexander Briedl
60
Simon Pirkl
16
Martin Moormann
15
Manuel Maranda
17
Alem Pasic
1
Radek Vítek
BW Linz
BW Linz
4-1-4-1
Thay người
60’
Louis Schaub
Andrija Radulovic
62’
Simon Seidl
Conor Noss
60’
Dion Drena Beljo
Guido Burgstaller
78’
Ronivaldo
Oliver Wähling
78’
Romeo Amane
Ercan Kara
88’
Kristijan Dobras
Alexander Schmidt
Cầu thủ dự bị
Ercan Kara
Thomas Turner
Dominic Vincze
Elias Bakatukanda
Andrija Radulovic
Fabio Strauss
Noah Bischof
Julian Gölles
Jonas Auer
Oliver Wähling
Guido Burgstaller
Conor Noss
Paul Gartler
Alexander Schmidt

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Áo
25/08 - 2024
01/12 - 2024
Giao hữu
01/02 - 2025
VĐQG Áo
23/04 - 2025
27/04 - 2025
03/08 - 2025
14/12 - 2025

Thành tích gần đây Rapid Wien

VĐQG Áo
01/03 - 2026
21/02 - 2026
15/02 - 2026
07/02 - 2026
Cúp quốc gia Áo
31/01 - 2026
Europa Conference League
19/12 - 2025
VĐQG Áo
14/12 - 2025
Europa Conference League
12/12 - 2025
VĐQG Áo
06/12 - 2025
30/11 - 2025
H1: 1-0

Thành tích gần đây BW Linz

VĐQG Áo
01/03 - 2026
22/02 - 2026
15/02 - 2026
08/02 - 2026
Cúp quốc gia Áo
31/01 - 2026
H1: 1-2
VĐQG Áo
14/12 - 2025
06/12 - 2025
29/11 - 2025
22/11 - 2025
08/11 - 2025
H1: 0-0

Bảng xếp hạng VĐQG Áo

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FC SalzburgFC Salzburg2110741737T B H T H
2Sturm GrazSturm Graz211128535B T B T H
3LASKLASK211047034T T H B H
4Austria WienAustria Wien211038233T T T B H
5TSV HartbergTSV Hartberg21885532T H H T H
6Rapid WienRapid Wien21867030H H B T H
7SCR AltachSCR Altach21786129B T H T H
8SV RiedSV Ried21849-228T B H H B
9WSG TirolWSG Tirol21777-128B B T H T
10Wolfsberger ACWolfsberger AC21759126B H B B H
11Grazer AKGrazer AK21489-1220B H H B T
12BW LinzBW Linz214215-1614H B T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow