Thứ Bảy, 30/08/2025
Rasmus Eggen Vinge
33
Kasper Pedersen
53
Kristian Opseth (Thay: Sebastian Olderheim)
58
Lucas Kolstad (Thay: Philip Slordahl)
58
Frederik Ellegaard (Thay: Rasmus Eggen Vinge)
59
Lucas Kolstad (Thay: Per Ciljan Skjelbred)
59
Kristian Fardal Opseth (Thay: Sebastian Olderheim)
59
Bendik Bye (Thay: Jon Berisha)
71
Elias Sandoey Myrvaagnes (Thay: Famara Camara)
71
Mathias Johnsrud Emilsen (Thay: Vetle Wenaas)
71
Simen Vidtun Nilsen
74
Abu Bawa
75
Kristian Loenstad Onsrud (Thay: Abu Bawa)
76
Morten Konradsen
81
Dennis Torp Helland (Thay: Oliver Kvendboe Holden)
84
Magnus Lankhof-Dahlby (Thay: Bassekou Diabate)
90
Dennis Torp Helland
90+3'
Dennis Torp Helland
90+6'

Thống kê trận đấu Ranheim vs Stabaek

số liệu thống kê
Ranheim
Ranheim
Stabaek
Stabaek
58 Kiểm soát bóng 42
0 Phạm lỗi 0
0 Ném biên 0
0 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 4
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 4
6 Sút không trúng đích 6
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 3
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Ranheim vs Stabaek

Tất cả (24)
90+6'

Hết rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6' Thẻ vàng cho Dennis Torp Helland.

Thẻ vàng cho Dennis Torp Helland.

90+3' V À A A O O O - Dennis Torp Helland đã ghi bàn!

V À A A O O O - Dennis Torp Helland đã ghi bàn!

90+3' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

90'

Bassekou Diabate rời sân và được thay thế bởi Magnus Lankhof-Dahlby.

84'

Oliver Kvendboe Holden rời sân và được thay thế bởi Dennis Torp Helland.

81' Thẻ vàng cho Morten Konradsen.

Thẻ vàng cho Morten Konradsen.

76'

Abu Bawa rời sân và được thay thế bởi Kristian Loenstad Onsrud.

75' Thẻ vàng cho Abu Bawa.

Thẻ vàng cho Abu Bawa.

75' Thẻ vàng cho Simen Vidtun Nilsen.

Thẻ vàng cho Simen Vidtun Nilsen.

74' Thẻ vàng cho Simen Vidtun Nilsen.

Thẻ vàng cho Simen Vidtun Nilsen.

71'

Vetle Wenaas rời sân và được thay thế bởi Mathias Johnsrud Emilsen.

71'

Famara Camara rời sân và được thay thế bởi Elias Sandoey Myrvaagnes.

71'

Jon Berisha rời sân và được thay thế bởi Bendik Bye.

59'

Rasmus Eggen Vinge rời sân và được thay thế bởi Frederik Ellegaard.

59'

Sebastian Olderheim rời sân và được thay thế bởi Kristian Fardal Opseth.

59'

Per Ciljan Skjelbred rời sân và được thay thế bởi Lucas Kolstad.

53' Thẻ vàng cho Kasper Pedersen.

Thẻ vàng cho Kasper Pedersen.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

33'

Rasmus Eggen Vinge đã kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Ranheim vs Stabaek

Ranheim (4-3-3): Simen Vidtun Nilsen (1), Morten Konradsen (20), Philip Slordahl (2), Håkon Røsten (4), Christoffer Aasbak (3), Per Ciljan Skjelbred (7), Famara Camara (18), Oliver Kvendbo Holden (8), Vetle Windingstad Wenaas (11), Jon Berisha (26), Mikael Torset Johnsen (21)

Stabaek (3-5-2): Magnus Sjøeng (24), Nicolai Naess (4), Kasper Pedersen (2), Mads Nielsen (14), Martin Hellan (13), Abu Bawa (18), Emmanuel Danso (27), Rasmus Eggen Vinge (7), Aleksander Andresen (20), Bassekou Diabate (9), Sebastian Olderheim (17)

Ranheim
Ranheim
4-3-3
1
Simen Vidtun Nilsen
20
Morten Konradsen
2
Philip Slordahl
4
Håkon Røsten
3
Christoffer Aasbak
7
Per Ciljan Skjelbred
18
Famara Camara
8
Oliver Kvendbo Holden
11
Vetle Windingstad Wenaas
26
Jon Berisha
21
Mikael Torset Johnsen
17
Sebastian Olderheim
9
Bassekou Diabate
20
Aleksander Andresen
7
Rasmus Eggen Vinge
27
Emmanuel Danso
18
Abu Bawa
13
Martin Hellan
14
Mads Nielsen
2
Kasper Pedersen
4
Nicolai Naess
24
Magnus Sjøeng
Stabaek
Stabaek
3-5-2
Thay người
59’
Per Ciljan Skjelbred
Lucas Kolstad
59’
Sebastian Olderheim
Kristian Opseth
71’
Jon Berisha
Bendik Bye
59’
Rasmus Eggen Vinge
Frederik Ellegaard
71’
Vetle Wenaas
Mathias Johnsrud Emilsen
76’
Abu Bawa
Kristian Lønstad Onsrud
71’
Famara Camara
Elias Sandoy Myrvagnes
90’
Bassekou Diabate
Magnus Lankhof-Dahlby
84’
Oliver Kvendboe Holden
Dennis Torp-Helland
Cầu thủ dự bị
Tor Solvoll
Kimi Loekkevik
Mamadou Diang
Magnus Lankhof-Dahlby
Lucas Kolstad
Olav Lilleøren Veum
Bendik Bye
Kristian Lønstad Onsrud
Mathias Johnsrud Emilsen
Kristian Opseth
Dennis Torp-Helland
William Nicolai Wendt
Elias Sandoy Myrvagnes
Joachim Emmanuel Valcin Nysveen
Leander Skammelsrud
Karsten Arman Ekorness
John Kenneth Provido Gundersen
Frederik Ellegaard

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Na Uy
23/05 - 2024
H1: 2-0
10/08 - 2024
H1: 3-0
28/06 - 2025
H1: 0-1
23/08 - 2025
H1: 0-1

Thành tích gần đây Ranheim

Hạng 2 Na Uy
23/08 - 2025
H1: 0-1
19/08 - 2025
10/08 - 2025
H1: 1-1
07/08 - 2025
H1: 0-0
02/08 - 2025
H1: 0-0
30/07 - 2025
H1: 0-0
26/07 - 2025
28/06 - 2025
H1: 0-1
21/06 - 2025
19/06 - 2025

Thành tích gần đây Stabaek

Hạng 2 Na Uy
23/08 - 2025
H1: 0-1
19/08 - 2025
H1: 0-1
10/08 - 2025
07/08 - 2025
02/08 - 2025
H1: 0-1
30/07 - 2025
26/07 - 2025
H1: 1-0
28/06 - 2025
H1: 0-1
Cúp quốc gia Na Uy
25/06 - 2025
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 1-4
Hạng 2 Na Uy
21/06 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 2 Na Uy

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LillestroemLillestroem2015503650T T T T T
2IK StartIK Start2012441840T T T B T
3SogndalSogndal201046734H T T T T
4KongsvingerKongsvinger209651033B H T T T
5AalesundAalesund20884732T T B T B
6LynLyn20947931T T T H T
7EgersundEgersund20857-129T B T H H
8RanheimRanheim20848-828T H B B H
9AasaneAasane20668-524B B T T H
10HoeddHoedd20668-824B B B H H
11Odds BallklubbOdds Ballklubb20659-323B B B H B
12RaufossRaufoss20587-222B H T B B
13MossMoss206410-1222H H B H B
14StabaekStabaek203710-1216H B B B H
15MjoendalenMjoendalen203611-2215B T B B H
16SkeidSkeid201811-1411H B B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow