Hết rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Lucas Kolstad (Thay: Philip Slordahl)
58 - Lucas Kolstad (Thay: Per Ciljan Skjelbred)
59 - Bendik Bye (Thay: Jon Berisha)
71 - Elias Sandoey Myrvaagnes (Thay: Famara Camara)
71 - Mathias Johnsrud Emilsen (Thay: Vetle Wenaas)
71 - Simen Vidtun Nilsen
74 - Morten Konradsen
81 - Dennis Torp Helland (Thay: Oliver Kvendboe Holden)
84 - Dennis Torp Helland
90+3' - Dennis Torp Helland
90+6'
- Rasmus Eggen Vinge
33 - Kasper Pedersen
53 - Kristian Opseth (Thay: Sebastian Olderheim)
58 - Frederik Ellegaard (Thay: Rasmus Eggen Vinge)
59 - Kristian Fardal Opseth (Thay: Sebastian Olderheim)
59 - Abu Bawa
75 - Kristian Loenstad Onsrud (Thay: Abu Bawa)
76 - Magnus Lankhof-Dahlby (Thay: Bassekou Diabate)
90
Thống kê trận đấu Ranheim vs Stabaek
Diễn biến Ranheim vs Stabaek
Tất cả (24)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Dennis Torp Helland.
V À A A O O O - Dennis Torp Helland đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Bassekou Diabate rời sân và được thay thế bởi Magnus Lankhof-Dahlby.
Oliver Kvendboe Holden rời sân và được thay thế bởi Dennis Torp Helland.
Thẻ vàng cho Morten Konradsen.
Abu Bawa rời sân và được thay thế bởi Kristian Loenstad Onsrud.
Thẻ vàng cho Abu Bawa.
Thẻ vàng cho Simen Vidtun Nilsen.
Thẻ vàng cho Simen Vidtun Nilsen.
Vetle Wenaas rời sân và được thay thế bởi Mathias Johnsrud Emilsen.
Famara Camara rời sân và được thay thế bởi Elias Sandoey Myrvaagnes.
Jon Berisha rời sân và được thay thế bởi Bendik Bye.
Rasmus Eggen Vinge rời sân và được thay thế bởi Frederik Ellegaard.
Sebastian Olderheim rời sân và được thay thế bởi Kristian Fardal Opseth.
Per Ciljan Skjelbred rời sân và được thay thế bởi Lucas Kolstad.
Thẻ vàng cho Kasper Pedersen.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Rasmus Eggen Vinge đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Bassekou Diabate đã ghi bàn!
V À A A O O O - Rasmus Eggen Vinge đã ghi bàn!
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Ranheim vs Stabaek
Ranheim (4-3-3): Simen Vidtun Nilsen (1), Morten Konradsen (20), Philip Slordahl (2), Håkon Røsten (4), Christoffer Aasbak (3), Per Ciljan Skjelbred (7), Famara Camara (18), Oliver Kvendbo Holden (8), Vetle Windingstad Wenaas (11), Jon Berisha (26), Mikael Torset Johnsen (21)
Stabaek (3-5-2): Magnus Sjøeng (24), Nicolai Naess (4), Kasper Pedersen (2), Mads Nielsen (14), Martin Hellan (13), Abu Bawa (18), Emmanuel Danso (27), Rasmus Eggen Vinge (7), Aleksander Andresen (20), Bassekou Diabate (9), Sebastian Olderheim (17)
Thay người | |||
59’ | Per Ciljan Skjelbred Lucas Kolstad | 59’ | Sebastian Olderheim Kristian Opseth |
71’ | Jon Berisha Bendik Bye | 59’ | Rasmus Eggen Vinge Frederik Ellegaard |
71’ | Vetle Wenaas Mathias Johnsrud Emilsen | 76’ | Abu Bawa Kristian Lønstad Onsrud |
71’ | Famara Camara Elias Sandoy Myrvagnes | 90’ | Bassekou Diabate Magnus Lankhof-Dahlby |
84’ | Oliver Kvendboe Holden Dennis Torp-Helland |
Cầu thủ dự bị | |||
Tor Solvoll | Kimi Loekkevik | ||
Mamadou Diang | Magnus Lankhof-Dahlby | ||
Lucas Kolstad | Olav Lilleøren Veum | ||
Bendik Bye | Kristian Lønstad Onsrud | ||
Mathias Johnsrud Emilsen | Kristian Opseth | ||
Dennis Torp-Helland | William Nicolai Wendt | ||
Elias Sandoy Myrvagnes | Joachim Emmanuel Valcin Nysveen | ||
Leander Skammelsrud | Karsten Arman Ekorness | ||
John Kenneth Provido Gundersen | Frederik Ellegaard |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Ranheim
Thành tích gần đây Stabaek
Bảng xếp hạng Hạng 2 Na Uy
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | 21 | 16 | 5 | 0 | 38 | 53 | T T T T T | |
2 | 21 | 12 | 5 | 4 | 18 | 41 | T T B T H | |
3 | 21 | 10 | 5 | 6 | 7 | 35 | T T T T H | |
4 | 21 | 9 | 7 | 5 | 10 | 34 | H T T T H | |
5 | 21 | 8 | 8 | 5 | 6 | 32 | T T B T B | |
6 | 21 | 9 | 5 | 7 | 0 | 32 | T B T H H | |
7 | 20 | 9 | 4 | 7 | 9 | 31 | T T T H T | |
8 | 21 | 8 | 5 | 8 | -8 | 29 | H B B H H | |
9 | 21 | 6 | 8 | 7 | 0 | 25 | H T B B T | |
10 | 21 | 6 | 7 | 8 | -5 | 25 | B T T H H | |
11 | 21 | 7 | 4 | 10 | -10 | 25 | H B H B T | |
12 | 21 | 6 | 6 | 9 | -10 | 24 | B B H H B | |
13 | 20 | 6 | 5 | 9 | -3 | 23 | B B B H B | |
14 | 21 | 3 | 8 | 10 | -12 | 17 | B B B H H | |
15 | 21 | 3 | 6 | 12 | -24 | 15 | T B B H B | |
16 | 21 | 1 | 8 | 12 | -16 | 11 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại