Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Lucas Kolstad
50 - Mikael Toerset Johnsen
56 - Haakon Gangstad (Thay: Christoffer Aasbak)
65 - Tage Bjoerdal Haukeberg (Thay: Erik Toenne)
71 - Jon Berisha (Thay: Bendik Bye)
71 - Vetle Wenaas (Thay: Aki Samuelsen)
71 - Per Ciljan Skjelbred (Kiến tạo: Haakon Gangstad)
87 - Mikael Toerset Johnsen
90+6' - (Pen) Seydina Diop
90+8'
- Isak Gabriel Skotheim (Thay: Daniel Brandal)
46 - Sebastian Heimvik Haugland (Thay: Magnus Holte)
46 - Sebastian Heimvik Haugland (Kiến tạo: Torbjoern Kallevaag)
63 - Sondre Fosnaess Hanssen (Thay: Ola Visted)
67 - Vegard Haaheim Elveseter (Thay: Marcus Mikhail)
67 - Tage Johansen
90
Thống kê trận đấu Ranheim vs Hoedd
Diễn biến Ranheim vs Hoedd
Tất cả (21)
Mới nhất
|
Cũ nhất
ANH ẤY BỎ LỠ - Seydina Diop thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!
Thẻ vàng cho Mikael Toerset Johnsen.
Thẻ vàng cho Tage Johansen.
Haakon Gangstad đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Per Ciljan Skjelbred đã ghi bàn!
Aki Samuelsen rời sân và được thay thế bởi Vetle Wenaas.
Bendik Bye rời sân và được thay thế bởi Jon Berisha.
Erik Toenne rời sân và được thay thế bởi Tage Bjoerdal Haukeberg.
Marcus Mikhail rời sân và được thay thế bởi Vegard Haaheim Elveseter.
Ola Visted rời sân và được thay thế bởi Sondre Fosnaess Hanssen.
Christoffer Aasbak rời sân và được thay thế bởi Haakon Gangstad.
Torbjoern Kallevaag đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Sebastian Heimvik Haugland đã ghi bàn!
V À A A O O O - Mikael Toerset Johnsen đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Lucas Kolstad.
Daniel Brandal rời sân và được thay thế bởi Isak Gabriel Skotheim.
Magnus Holte rời sân và được thay thế bởi Sebastian Heimvik Haugland.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Ranheim vs Hoedd
Ranheim (4-3-3): Simen Vidtun Nilsen (1), Philip Slordahl (2), Håkon Røsten (4), Christoffer Aasbak (3), Erik Toenne (15), Mikael Torset Johnsen (21), Famara Camara (18), Lucas Kolstad (6), Seydina Mohamed Diop (16), Bendik Bye (9), Aki Samuelsen (10)
Hoedd (3-4-3): Marius Ulla (25), Tage Johansen (17), Eirik Espelid Blikstad (4), Mirza Mulac (5), Jesper Bergset Robertsen (24), Halvard Urnes (6), Torbjorn Kallevag (8), Marcus Mikhail (14), Ola Visted (18), Daniel Brandal (22), Magnus Holte (19)
Thay người | |||
65’ | Christoffer Aasbak Hakon Gangstad | 46’ | Magnus Holte Sebastian Heimvik Haugland |
71’ | Aki Samuelsen Vetle Windingstad Wenaas | 46’ | Daniel Brandal Isak Gabriel Skotheim |
71’ | Erik Toenne Tage Bjordal Haukeberg | 67’ | Ola Visted Sondre Fosnaess Hanssen |
71’ | Bendik Bye Jon Berisha | 67’ | Marcus Mikhail Vegard Haaheim Elveseter |
Cầu thủ dự bị | |||
Tor Solvoll | Ole-Monrad Alme | ||
Per Ciljan Skjelbred | Sondre Fosnaess Hanssen | ||
Oliver Kvendbo Holden | Sebastian Heimvik Haugland | ||
Vetle Windingstad Wenaas | Isak Gabriel Skotheim | ||
Mathias Johnsrud Emilsen | Vegard Haaheim Elveseter | ||
Dennis Torp-Helland | Fredrik Dimmen Gjerde | ||
Tage Bjordal Haukeberg | Oliver Eliassen Aske | ||
Hakon Gangstad | |||
Jon Berisha |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Ranheim
Thành tích gần đây Hoedd
Bảng xếp hạng Hạng 2 Na Uy
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | 20 | 15 | 5 | 0 | 36 | 50 | T T T T T | |
2 | 21 | 12 | 5 | 4 | 18 | 41 | T T B T H | |
3 | 20 | 10 | 4 | 6 | 7 | 34 | H T T T T | |
4 | 20 | 9 | 6 | 5 | 10 | 33 | B H T T T | |
5 | 20 | 8 | 8 | 4 | 7 | 32 | T T B T B | |
6 | 20 | 9 | 4 | 7 | 9 | 31 | T T T H T | |
7 | 20 | 8 | 5 | 7 | -1 | 29 | T B T H H | |
8 | 20 | 8 | 4 | 8 | -8 | 28 | T H B B H | |
9 | 20 | 6 | 6 | 8 | -5 | 24 | B B T T H | |
10 | 20 | 6 | 6 | 8 | -8 | 24 | B B B H H | |
11 | 20 | 6 | 5 | 9 | -3 | 23 | B B B H B | |
12 | 20 | 5 | 8 | 7 | -2 | 22 | B H T B B | |
13 | 20 | 6 | 4 | 10 | -12 | 22 | H H B H B | |
14 | 21 | 3 | 8 | 10 | -12 | 17 | B B B H H | |
15 | 20 | 3 | 6 | 11 | -22 | 15 | B T B B H | |
16 | 20 | 1 | 8 | 11 | -14 | 11 | H B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại