Thứ Hai, 01/12/2025
Nicolas Raskin
8
George Vagiannidis
23
John Souttar
28
Findlay Curtis
52
George Vagiannidis
58
Giannis Kotsiras (Thay: Anastasios Bakasetas)
61
Cyriel Dessers (Thay: Danilo)
75
Djeidi Gassama (Thay: Findlay Curtis)
75
Hamza Igamane (Thay: Kieran Dowell)
75
Daniel Mancini (Thay: Filip Djuricic)
75
Karol Swiderski (Thay: Fotis Ioannidis)
75
Djeidi Gassama
78
Tete (Thay: Facundo Pellistri)
84
Manolis Siopis (Thay: Pedro Chirivella)
84
Nedim Bajrami (Thay: Joe Rothwell)
85

Thống kê trận đấu Rangers vs Panathinaikos

số liệu thống kê
Rangers
Rangers
Panathinaikos
Panathinaikos
75 Kiểm soát bóng 25
10 Phạm lỗi 12
16 Ném biên 18
1 Việt vị 0
4 Chuyền dài 8
3 Phạt góc 6
2 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 4
5 Sút không trúng đích 6
6 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 3
7 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Rangers vs Panathinaikos

Tất cả (21)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

85'

Joe Rothwell rời sân và được thay thế bởi Nedim Bajrami.

84'

Pedro Chirivella rời sân và được thay thế bởi Manolis Siopis.

84'

Facundo Pellistri rời sân và được thay thế bởi Tete.

78' V À A A A O O O - Djeidi Gassama đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Djeidi Gassama đã ghi bàn!

75'

Findlay Curtis rời sân và được thay thế bởi Djeidi Gassama.

75'

Danilo rời sân và được thay thế bởi Cyriel Dessers.

75'

Fotis Ioannidis rời sân và được thay thế bởi Karol Swiderski.

75'

Filip Djuricic rời sân và được thay thế bởi Daniel Mancini.

75'

Kieran Dowell rời sân và được thay thế bởi Hamza Igamane.

74'

Findlay Curtis rời sân và được thay thế bởi Djeidi Gassama.

74'

Danilo rời sân và được thay thế bởi Cyriel Dessers.

61'

Anastasios Bakasetas rời sân và được thay thế bởi Giannis Kotsiras.

58' THẺ ĐỎ! - George Vagiannidis nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - George Vagiannidis nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

52' V À A A A O O O - Findlay Curtis đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Findlay Curtis đã ghi bàn!

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+1'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

28' Thẻ vàng cho John Souttar.

Thẻ vàng cho John Souttar.

23' Thẻ vàng cho George Vagiannidis.

Thẻ vàng cho George Vagiannidis.

8' Thẻ vàng cho Nicolas Raskin.

Thẻ vàng cho Nicolas Raskin.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Rangers vs Panathinaikos

Rangers (4-3-3): Jack Butland (1), James Tavernier (2), John Souttar (5), Nasser Djiga (24), Max Aarons (3), Mohammed Diomande (10), Joe Rothwell (6), Nicolas Raskin (43), Kieran Dowell (20), Danilo (99), Findlay Curtis (52)

Panathinaikos (4-3-3): Bartlomiej Dragowski (69), Georgios Vagiannidis (2), Erik Palmer-Brown (14), Ahmed Touba (5), Giorgos Kyriakopoulos (77), Anastasios Bakasetas (11), Pedro Chirivella (4), Nemanja Maksimović (20), Facundo Pellistri (28), Fotis Ioannidis (7), Filip Đuričić (31)

Rangers
Rangers
4-3-3
1
Jack Butland
2
James Tavernier
5
John Souttar
24
Nasser Djiga
3
Max Aarons
10
Mohammed Diomande
6
Joe Rothwell
43
Nicolas Raskin
20
Kieran Dowell
99
Danilo
52
Findlay Curtis
31
Filip Đuričić
7
Fotis Ioannidis
28
Facundo Pellistri
20
Nemanja Maksimović
4
Pedro Chirivella
11
Anastasios Bakasetas
77
Giorgos Kyriakopoulos
5
Ahmed Touba
14
Erik Palmer-Brown
2
Georgios Vagiannidis
69
Bartlomiej Dragowski
Panathinaikos
Panathinaikos
4-3-3
Thay người
75’
Danilo
Cyriel Dessers
61’
Anastasios Bakasetas
Giannis Kotsiras
75’
Findlay Curtis
Djeidi Gassama
75’
Filip Djuricic
Daniel Mancini
75’
Kieran Dowell
Hamza Igamane
75’
Fotis Ioannidis
Karol Świderski
85’
Joe Rothwell
Nedim Bajrami
84’
Pedro Chirivella
Manolis Siopis
84’
Facundo Pellistri
Tete
Cầu thủ dự bị
Liam Kelly
Alban Lafont
Jefte
Konstantinos Kotsaris
Emmanuel Fernandez
Sverrir Ingason
Connor Barron
Tin Jedvaj
Nedim Bajrami
Giannis Kotsiras
Lyall Cameron
Manolis Siopis
Bailey Rice
Adam Gnezda Čerin
Josh Gentles
Daniel Mancini
Oscar Cortes
Adriano Bregou
Cyriel Dessers
Tete
Djeidi Gassama
Karol Świderski
Hamza Igamane
Alexander Jeremejeff

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
23/07 - 2025
31/07 - 2025

Thành tích gần đây Rangers

VĐQG Scotland
30/11 - 2025
H1: 0-0
Europa League
28/11 - 2025
VĐQG Scotland
22/11 - 2025
09/11 - 2025
Europa League
07/11 - 2025
H1: 0-2
Scotland League Cup
02/11 - 2025
H1: 1-0 | HP: 2-0
VĐQG Scotland
30/10 - 2025
26/10 - 2025
Europa League
23/10 - 2025
H1: 1-0
VĐQG Scotland
18/10 - 2025

Thành tích gần đây Panathinaikos

VĐQG Hy Lạp
01/12 - 2025
Europa League
28/11 - 2025
VĐQG Hy Lạp
23/11 - 2025
10/11 - 2025
Europa League
07/11 - 2025
VĐQG Hy Lạp
01/11 - 2025
Cúp quốc gia Hy Lạp
VĐQG Hy Lạp
26/10 - 2025
Europa League
24/10 - 2025
VĐQG Hy Lạp
19/10 - 2025

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal55001315
2Paris Saint-GermainParis Saint-Germain54011112
3MunichMunich5401912
4InterInter5401912
5Real MadridReal Madrid5401712
6DortmundDortmund5311610
7ChelseaChelsea5311610
8SportingSporting5311610
9Man CityMan City5311510
10AtalantaAtalanta5311110
11NewcastleNewcastle530279
12AtleticoAtletico530229
13LiverpoolLiverpool530229
14GalatasarayGalatasaray530219
15PSVPSV522158
16TottenhamTottenham522138
17LeverkusenLeverkusen5221-28
18BarcelonaBarcelona521227
19QarabagQarabag5212-17
20NapoliNapoli5212-37
21MarseilleMarseille520326
22JuventusJuventus513106
23AS MonacoAS Monaco5131-26
24Pafos FCPafos FC5131-36
25Union St.GilloiseUnion St.Gilloise5203-76
26Club BruggeClub Brugge5113-54
27Athletic ClubAthletic Club5113-54
28E.FrankfurtE.Frankfurt5113-74
29FC CopenhagenFC Copenhagen5113-74
30BenficaBenfica5104-43
31Slavia PragueSlavia Prague5032-63
32Bodoe/GlimtBodoe/Glimt5023-42
33OlympiacosOlympiacos5023-82
34VillarrealVillarreal5014-81
35Kairat AlmatyKairat Almaty5014-101
36AjaxAjax5005-150
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow