Thứ Bảy, 29/11/2025
Emmanuel Fernandez (Kiến tạo: James Tavernier)
9
Tete Yengi (Kiến tạo: Stevie May)
18
Bojan Miovski (Thay: Thelo Aasgaard)
46
Jayden Meghoma
59
Cristian Montano
62
Ryan McGowan (Thay: Macaulay Tait)
62
Nedim Bajrami (Thay: Oliver Antman)
64
Andrew Shinnie (Thay: Cristian Montano)
65
Samson Lawal
71
Jeremy Bokila (Thay: Tete Yengi)
72
Robbie Muirhead (Thay: Stevie May)
73
Junior Robinson (Thay: Mohamad Sylla)
76
Mohamed Diomande (Kiến tạo: Bojan Miovski)
78
Nedim Bajrami
81
Max Aarons (Thay: Jayden Meghoma)
84
Robbie Muirhead
85
Connor Barron (Thay: Mohamed Diomande)
90
Lyall Cameron (Thay: Djeidi Gassama)
90
Mahamadou Susoho
90+1'

Thống kê trận đấu Rangers vs Livingston

số liệu thống kê
Rangers
Rangers
Livingston
Livingston
73 Kiểm soát bóng 27
12 Phạm lỗi 16
23 Ném biên 11
4 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 1
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 2
4 Sút không trúng đích 4
3 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 0
6 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Rangers vs Livingston

Tất cả (27)
90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+1' Thẻ vàng cho Mahamadou Susoho.

Thẻ vàng cho Mahamadou Susoho.

90'

Djeidi Gassama rời sân và được thay thế bởi Lyall Cameron.

90'

Mohamed Diomande rời sân và được thay thế bởi Connor Barron.

85' Thẻ vàng cho Robbie Muirhead.

Thẻ vàng cho Robbie Muirhead.

84'

Jayden Meghoma rời sân và được thay thế bởi Max Aarons.

81' Thẻ vàng cho Nedim Bajrami.

Thẻ vàng cho Nedim Bajrami.

78'

Bojan Miovski đã kiến tạo cho bàn thắng.

78' V À A A A O O O - Mohamed Diomande đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Mohamed Diomande đã ghi bàn!

78' V À A A O O O - [player1] ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] ghi bàn!

76'

Mohamad Sylla rời sân và được thay thế bởi Junior Robinson.

73'

Stevie May rời sân và được thay thế bởi Robbie Muirhead.

72'

Tete Yengi rời sân và được thay thế bởi Jeremy Bokila.

71' Thẻ vàng cho Samson Lawal.

Thẻ vàng cho Samson Lawal.

65'

Cristian Montano rời sân và được thay thế bởi Andrew Shinnie.

64'

Oliver Antman rời sân và được thay thế bởi Nedim Bajrami.

62' Thẻ vàng cho Cristian Montano.

Thẻ vàng cho Cristian Montano.

62'

Macaulay Tait rời sân và được thay thế bởi Ryan McGowan.

59' Thẻ vàng cho Jayden Meghoma.

Thẻ vàng cho Jayden Meghoma.

46'

Thelo Aasgaard rời sân và được thay thế bởi Bojan Miovski.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

Đội hình xuất phát Rangers vs Livingston

Rangers (4-2-3-1): Jack Butland (1), James Tavernier (2), Nasser Djiga (24), Emmanuel Fernandez (37), Jayden Meghoma (30), Nicolas Raskin (43), Mohammed Diomande (10), Oliver Antman (18), Thelo Aasgaard (11), Djeidi Gassama (23), Danilo (99)

Livingston (3-5-2): Jerome Prior (28), Mohamad Sylla (24), Danny Finlayson (19), Danny Wilson (27), Samson Lawal (40), Macaulay Tait (25), Scott Pittman (8), Mahamadou Susoho (7), Cristian Montano (26), Tete Yengi (39), Stevie May (17)

Rangers
Rangers
4-2-3-1
1
Jack Butland
2
James Tavernier
24
Nasser Djiga
37
Emmanuel Fernandez
30
Jayden Meghoma
43
Nicolas Raskin
10
Mohammed Diomande
18
Oliver Antman
11
Thelo Aasgaard
23
Djeidi Gassama
99
Danilo
17
Stevie May
39
Tete Yengi
26
Cristian Montano
7
Mahamadou Susoho
8
Scott Pittman
25
Macaulay Tait
40
Samson Lawal
27
Danny Wilson
19
Danny Finlayson
24
Mohamad Sylla
28
Jerome Prior
Livingston
Livingston
3-5-2
Thay người
46’
Thelo Aasgaard
Bojan Miovski
62’
Macaulay Tait
Ryan McGowan
64’
Oliver Antman
Nedim Bajrami
65’
Cristian Montano
Andrew Shinnie
84’
Jayden Meghoma
Max Aarons
72’
Tete Yengi
Jeremy Bokila
90’
Mohamed Diomande
Connor Barron
73’
Stevie May
Robbie Muirhead
90’
Djeidi Gassama
Lyall Cameron
76’
Mohamad Sylla
Junior Robinson
Cầu thủ dự bị
Liam Kelly
Jack Hamilton
Max Aarons
Ryan McGowan
Clinton Nsiala-Makengo
Robbie Muirhead
Connor Barron
Graham Carey
Joe Rothwell
Lewis Smith
Findlay Curtis
Andy Winter
Lyall Cameron
Jeremy Bokila
Nedim Bajrami
Junior Robinson
Bojan Miovski
Andrew Shinnie

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Scotland
31/07 - 2021
28/11 - 2021
27/01 - 2022
30/07 - 2022
22/10 - 2022
18/02 - 2023
12/08 - 2023
12/11 - 2023
03/02 - 2024
28/09 - 2025
22/11 - 2025

Thành tích gần đây Rangers

Europa League
28/11 - 2025
VĐQG Scotland
22/11 - 2025
09/11 - 2025
Europa League
07/11 - 2025
H1: 0-2
Scotland League Cup
02/11 - 2025
H1: 1-0 | HP: 2-0
VĐQG Scotland
30/10 - 2025
26/10 - 2025
Europa League
23/10 - 2025
H1: 1-0
VĐQG Scotland
18/10 - 2025
05/10 - 2025
H1: 0-1

Thành tích gần đây Livingston

VĐQG Scotland
22/11 - 2025
08/11 - 2025
01/11 - 2025
25/10 - 2025
18/10 - 2025
04/10 - 2025
28/09 - 2025
20/09 - 2025
13/09 - 2025
30/08 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Scotland

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1HeartsHearts139311830T H T H B
2CelticCeltic128221326B B T T T
3HibernianHibernian14563721B H T T B
4MotherwellMotherwell13562721T T H T T
5RangersRangers12561621H T T T T
6FalkirkFalkirk13544-219T B T H T
7Dundee UnitedDundee United12354-214H T B H B
8AberdeenAberdeen12426-314T B T H T
9St. MirrenSt. Mirren12246-810B B H B B
10KilmarnockKilmarnock13247-1110B B B B B
11Dundee FCDundee FC13238-159T B B B B
12LivingstonLivingston13157-108B B H H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow