Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Emmanuel Fernandez (Kiến tạo: James Tavernier)
9 - Bojan Miovski (Thay: Thelo Aasgaard)
46 - Jayden Meghoma
59 - Nedim Bajrami (Thay: Oliver Antman)
64 - Mohamed Diomande (Kiến tạo: Bojan Miovski)
78 - Nedim Bajrami
81 - Max Aarons (Thay: Jayden Meghoma)
84 - Connor Barron (Thay: Mohamed Diomande)
90 - Lyall Cameron (Thay: Djeidi Gassama)
90
- Tete Yengi (Kiến tạo: Stevie May)
18 - Cristian Montano
62 - Ryan McGowan (Thay: Macaulay Tait)
62 - Andrew Shinnie (Thay: Cristian Montano)
65 - Samson Lawal
71 - Jeremy Bokila (Thay: Tete Yengi)
72 - Robbie Muirhead (Thay: Stevie May)
73 - Junior Robinson (Thay: Mohamad Sylla)
76 - Robbie Muirhead
85 - Mahamadou Susoho
90+1'
Thống kê trận đấu Rangers vs Livingston
Diễn biến Rangers vs Livingston
Tất cả (27)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Mahamadou Susoho.
Djeidi Gassama rời sân và được thay thế bởi Lyall Cameron.
Mohamed Diomande rời sân và được thay thế bởi Connor Barron.
Thẻ vàng cho Robbie Muirhead.
Jayden Meghoma rời sân và được thay thế bởi Max Aarons.
Thẻ vàng cho Nedim Bajrami.
Bojan Miovski đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Mohamed Diomande đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] ghi bàn!
Mohamad Sylla rời sân và được thay thế bởi Junior Robinson.
Stevie May rời sân và được thay thế bởi Robbie Muirhead.
Tete Yengi rời sân và được thay thế bởi Jeremy Bokila.
Thẻ vàng cho Samson Lawal.
Cristian Montano rời sân và được thay thế bởi Andrew Shinnie.
Oliver Antman rời sân và được thay thế bởi Nedim Bajrami.
Thẻ vàng cho Cristian Montano.
Macaulay Tait rời sân và được thay thế bởi Ryan McGowan.
Thẻ vàng cho Jayden Meghoma.
Thelo Aasgaard rời sân và được thay thế bởi Bojan Miovski.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Stevie May đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Tete Yengi đã ghi bàn!
James Tavernier đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Emmanuel Fernandez đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Rangers vs Livingston
Rangers (4-2-3-1): Jack Butland (1), James Tavernier (2), Nasser Djiga (24), Emmanuel Fernandez (37), Jayden Meghoma (30), Nicolas Raskin (43), Mohammed Diomande (10), Oliver Antman (18), Thelo Aasgaard (11), Djeidi Gassama (23), Danilo (99)
Livingston (3-5-2): Jerome Prior (28), Mohamad Sylla (24), Danny Finlayson (19), Danny Wilson (27), Samson Lawal (40), Macaulay Tait (25), Scott Pittman (8), Mahamadou Susoho (7), Cristian Montano (26), Tete Yengi (39), Stevie May (17)
| Thay người | |||
| 46’ | Thelo Aasgaard Bojan Miovski | 62’ | Macaulay Tait Ryan McGowan |
| 64’ | Oliver Antman Nedim Bajrami | 65’ | Cristian Montano Andrew Shinnie |
| 84’ | Jayden Meghoma Max Aarons | 72’ | Tete Yengi Jeremy Bokila |
| 90’ | Mohamed Diomande Connor Barron | 73’ | Stevie May Robbie Muirhead |
| 90’ | Djeidi Gassama Lyall Cameron | 76’ | Mohamad Sylla Junior Robinson |
| Cầu thủ dự bị | |||
Liam Kelly | Jack Hamilton | ||
Max Aarons | Ryan McGowan | ||
Clinton Nsiala-Makengo | Robbie Muirhead | ||
Connor Barron | Graham Carey | ||
Joe Rothwell | Lewis Smith | ||
Findlay Curtis | Andy Winter | ||
Lyall Cameron | Jeremy Bokila | ||
Nedim Bajrami | Junior Robinson | ||
Bojan Miovski | Andrew Shinnie | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Rangers
Thành tích gần đây Livingston
Bảng xếp hạng VĐQG Scotland
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | 9 | 3 | 1 | 18 | 30 | T H T H B | |
| 2 | | 12 | 8 | 2 | 2 | 13 | 26 | B B T T T |
| 3 | 14 | 5 | 6 | 3 | 7 | 21 | B H T T B | |
| 4 | 13 | 5 | 6 | 2 | 7 | 21 | T T H T T | |
| 5 | | 12 | 5 | 6 | 1 | 6 | 21 | H T T T T |
| 6 | 13 | 5 | 4 | 4 | -2 | 19 | T B T H T | |
| 7 | 12 | 3 | 5 | 4 | -2 | 14 | H T B H B | |
| 8 | 12 | 4 | 2 | 6 | -3 | 14 | T B T H T | |
| 9 | 12 | 2 | 4 | 6 | -8 | 10 | B B H B B | |
| 10 | 13 | 2 | 4 | 7 | -11 | 10 | B B B B B | |
| 11 | 13 | 2 | 3 | 8 | -15 | 9 | T B B B B | |
| 12 | 13 | 1 | 5 | 7 | -10 | 8 | B B H H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại