Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Derek Cornelius (Kiến tạo: James Tavernier) 15 | |
John Souttar 38 | |
George Stanger (Kiến tạo: Greg Kiltie) 39 | |
Marcus Dackers 45+1' | |
Mikey Moore (Thay: Bojan Miovski) 46 | |
James Brown (Thay: Jamie Brandon) 46 | |
Zac Williams (Thay: Lewis Mayo) 46 | |
Danilo (Kiến tạo: Jayden Meghoma) 51 | |
Connor Barron (Thay: Mohamed Diomande) 62 | |
Max Aarons (Thay: Djeidi Gassama) 62 | |
Youssef Chermiti (Thay: Danilo) 69 | |
Scott Tiffoney (Thay: Bruce Anderson) 69 | |
Youssef Chermiti 72 | |
Dominic Thompson 76 | |
Ben Brannan (Thay: Robbie Deas) 77 | |
Lyall Cameron (Thay: Thelo Aasgaard) 80 |
Thống kê trận đấu Rangers vs Kilmarnock


Diễn biến Rangers vs Kilmarnock
Thelo Aasgaard rời sân và được thay thế bởi Lyall Cameron.
Robbie Deas rời sân và được thay thế bởi Ben Brannan.
Thẻ vàng cho Dominic Thompson.
V À A A O O O - Youssef Chermiti ghi bàn!
Bruce Anderson rời sân và được thay thế bởi Scott Tiffoney.
Danilo rời sân và được thay thế bởi Youssef Chermiti.
Djeidi Gassama rời sân và được thay thế bởi Max Aarons.
Mohamed Diomande rời sân và được thay thế bởi Connor Barron.
Jayden Meghoma đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Danilo đã ghi bàn!
Lewis Mayo rời sân và được thay thế bởi Zac Williams.
Jamie Brandon rời sân và được thay thế bởi James Brown.
Bojan Miovski rời sân và được thay thế bởi Mikey Moore.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Marcus Dackers.
Greg Kiltie đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - George Stanger ghi bàn!
Thẻ vàng cho John Souttar.
James Tavernier đã kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Rangers vs Kilmarnock
Rangers (3-5-2): Jack Butland (1), James Tavernier (2), John Souttar (5), Derek Cornelius (13), Djeidi Gassama (23), Nicolas Raskin (43), Mohammed Diomande (10), Thelo Aasgaard (11), Jayden Meghoma (30), Danilo (99), Bojan Miovski (28)
Kilmarnock (3-5-2): Eddie Beach (30), George Stanger (14), Lewis Mayo (5), Robbie Deas (6), Jamie Brandon (2), David Watson (12), Brad Lyons (8), Greg Kiltie (11), Dominic Thompson (3), Marcus Dackers (9), Bruce Anderson (19)


| Thay người | |||
| 46’ | Bojan Miovski Mikey Moore | 46’ | Lewis Mayo Zac Williams |
| 62’ | Djeidi Gassama Max Aarons | 46’ | Jamie Brandon James Brown |
| 62’ | Mohamed Diomande Connor Barron | 69’ | Bruce Anderson Scott Tiffoney |
| 69’ | Danilo Chermiti | 77’ | Robbie Deas Ben Brannan |
| 80’ | Thelo Aasgaard Lyall Cameron | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Liam Kelly | Oluwatobiloba Oluwayemi | ||
Max Aarons | Zac Williams | ||
Joe Rothwell | Rory McKenzie | ||
Connor Barron | James Brown | ||
Chermiti | Scott Tiffoney | ||
Lyall Cameron | Tom Lowery | ||
Nasser Djiga | Ethan Brown | ||
Mikey Moore | Ben Brannan | ||
Findlay Curtis | Liam Polworth | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Rangers
Thành tích gần đây Kilmarnock
Bảng xếp hạng VĐQG Scotland
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 9 | 4 | 1 | 18 | 31 | H T H B H | |
| 2 | 12 | 8 | 2 | 2 | 13 | 26 | B B T T T | |
| 3 | 14 | 5 | 7 | 2 | 7 | 22 | T H T T H | |
| 4 | 14 | 5 | 6 | 3 | 7 | 21 | B H T T B | |
| 5 | 12 | 5 | 6 | 1 | 6 | 21 | H T T T T | |
| 6 | 13 | 5 | 4 | 4 | -2 | 19 | T B T H T | |
| 7 | 13 | 3 | 6 | 4 | -2 | 15 | T B H B H | |
| 8 | 12 | 4 | 2 | 6 | -3 | 14 | T B T H T | |
| 9 | 14 | 3 | 3 | 8 | -13 | 12 | B B B B T | |
| 10 | 14 | 2 | 5 | 7 | -11 | 11 | B B B B H | |
| 11 | 13 | 2 | 4 | 7 | -10 | 10 | B H B B B | |
| 12 | 13 | 1 | 5 | 7 | -10 | 8 | B B H H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch